BCTC 6 thang dau nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1CONG TY CÔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TE
BÌNH ĐỊNH
(Thành lập tại nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến 30/06/2017
Trang 2
CONG TY CO PHAN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TE BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 01a ~ DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tình Bình Định Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dang đầy đủ)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
F
(100 = 110+120+130+140+150)
L Tiền và các khoản tương đương tiền H0 VI 23.727.870.333
2 Các khoản tương đương tiền 112
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V2 274.212.393.300
2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 274.211.000.000
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 327.001.819.112
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 48.380.043.691
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 37 V4 (10.468.939.008)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 2.996.080.131
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 15 V7 32.440.049
(200 =210+220+230+240+250+260)
1 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.I0 21.397.514.028
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 V.I2 92.868.048.000
3, Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.I3 16.508.551.907
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 25⁄4 V2 r (1.125.693.465)
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 1.396.394.604.638
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
01/01/2017 VND 1.022.280.783.188
135.539.722.505 63.039.722.505 72.500.000.000 274.112.393.300 1393.300 274.1 11.000.000 372.127.916.079 319.406.083.735 57.615.319.272 385.608.788 8.214.722.898
(13.693.818.614)
231.119.057.042
231.119.057.042
9.381.694.262 6.417.269.413 2.964.424.849 388.239.547.281
235.764.715.145 182.482.309.032
388.916.546.512
(206.434.237.480) 53.282.406.113
36.427.377.200
(3.144.971.087) 31.104.990.452 31.104.990.452
117.683.040.890
9.361.000.000
92.868.048.000 16.508.551.907 (1.054.559.017)
3.686.800.794
3.686.800.794 1.410.520.330.469
1
Trang 3CONG TY CO PHAN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Dinh Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "8#Y 22/12/2014 cia Bộ Tài Chính
BANG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
(Dang day du) Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 VI§ 218.748.158.881 249.650.094.189
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 27.897.041.882 6.551.342.291
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 33 VI6 17034.249.653 23.567.266.012
7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.I§ 123.021.878.951 74.721.502.117
1 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 V20 44.784.343.011 49.074.599.160
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 523.790.000.000 523.790.000.000
2 Thang du vốn cổ phần 412 20.921.442.000 20.921.442.000
4 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 204.565.210.604 " 132.288.134.892
- Lợi nhuận sau thu chưa phân phéildy ké dén cudi 4, eae iWori8228⁄E
năm trước
~ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này 42Ib T2.2T1015.712 25.568.805.546
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 V.22 29.684.874.789 30.345.257.650
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 432 6.987.285.529 7.668.521.816
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 1.396.394.604.638 _ 1.410.520.330.469
Bình Định, ngày 19tháng 07 năm 2U17
ull
Lê Thị Diệu Loan Nguyễn Thị Mai Hoa
2
Trang 4CONG TY CO PHAN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tinh Binh Dinh
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Mẫu số B 09a—DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Đơn vị tính: VNĐ
Nim 2017 | Nim 2016 Nam 2017 Năm 2016
1 Doanh thu bán hàng và cung cắp dịch vụ 01 321.845.001.775] 310.122.341.890] 677.618.136.305] 663.452.954.383 2._ Các khoản gm trừ doanh thụ 0 14&460M0500| 6329578189j 2798069316) 12.186.67359
3 Doanh thu thuần vẻ bán hàng và cung cấp dich vy) 10 | VI23 | 306.999.961.275] 303.792.763.701] 649.637.443.136] 651.266.280.784|
(10-01-02)
4 Gá vốnhàng bán II | 1.24 | 190.945.600.374] 179.976.755.791] 407.476.854.137] 384.710.637.734 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cap dich vụ | 20 116.054.360.901} 123.816.007.910] 2421605889| 266.555.643.050) (20-10-11)
ó._ Doanh thu hoạt động tải chính 2I|VI25| 5.150.181.332| 660160840{ 1038546551 725390753 7._ Chỉphíitải chính 2 |VI26| 265180891| 2544563M| 5IM2882B| 4541.115908
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 2 1475.135.843|_ 1322.397493|_ 2911.130.785|_ 2.602.143.983
§._ Chỉphíbán hàng 2 58,359.323.202| 56420769534 1154583195M| 10015.551.154 9._ Chỉ phí quản ý doanh nghiệp, % 1923842628| 24514197256] 4l83655203| 4384963316
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 40.948.983,832] 469281232l0| 900564893570| 85403283579 (00=20+(21-22)-25+26))
11, Thu nhập khác 31 136.478.113 32336ö| — H3.166314 32.516.460
13, Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 | VI2T 129,145,253} 32.291.371] — 1358831 32.132.278
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) | 50 4L078.12908| 46857616l5| 901927276| §5435415857
15, Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 |VI28| 8.081.883.800] 937152325 17915653051 1706.5348)
doanh nghiệp hoãn lại
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 32.996.245.285] 37.486.092.922| 72.271/075.712| 68.368.892.371
Lê Thị Diệu Loan
Bình Định, ngày 19 tháng 07 năm 2017
3
THIẾT
ĐỊNH
INR
Trang 5
CÔNG TY CÔ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a~ DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 dén ngay 30/06/2017 "#3 22/122014của Bộ Tài Chính
BAO CAO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đây đủ) (Theo phương pháp trực tiếp) Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Don vi tinh: VND
Chidấu Miz5 than Lãy kế từ đầu năm đến cuối quý này
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cắp dịch vụ và doanh thu khác [ 01 707.806.916.684| 643.307.147313
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ [ œ (618.064.023.541)| (508.048.126.137)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động [ 03 (110756.736.670)| — (77255.076.477)
4 Tiền lãi vay đã trả [ 0m (1.340.894.003) (946.688.537)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp [ os (21.889.506.357)| _(29.250.007.555) }6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh [ % 81.027.347.649 58.945.173.108
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh [ 07 (235.769.541.200)}_ (147.489.492.434)}
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (198.986.437.438)|- (60.137.070.719)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (225.611.000.000)} (179.400.000.000)
2 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác|_ 24 292.111.000.000} 135.000.000.000
3.Tiền thu li cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 14.604.472.018 4.766.960.270
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 §1.104.472.018| (39.633.039.730) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32
3 Tiền trả nợ gốc vay 34 (231.876.167.531)] (95.761.677.714) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 6.070.113.248| (31.414.957.416) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (111.811.852.172)| (131.185.067.865)
Anh hudng ctia thay d6i tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61), 70 23.727.870.333 | —_ 79.506.703.050
Bình Định, ngày 19 tháng 07 năm 2017
Người lập el
Lê Thị Diệu Loan
Trang 6
CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a~ DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "8322/12/2014 của Bộ Tài Chính
THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 dén ngày 30/06/2017
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (gọi tắt là “Công ty”), tiền thân là Công
ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty TNHH Một Thành viên do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Bình Định làm chủ sở hữu (100%
vốn nhà nước) theo Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259564 đăng ký lần đầu do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Binh Dinh cap ngay 01 thang 9 năm 2010 Từ tháng 3 năm 2014, Công ty chuyển đôi hình thức
hoạt động từ Công ty TNHH Một Thành viên sang mô hình Công ty Cổ phần theo Giấy Chứng
nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 4100259564 sửa đổi lần 2 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
Bình Định cấp ngày 01 tháng 3 năm 2014
Công ty được cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh thay đổi lần thứ 5 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 01 năm 2015, sau khi sáp nhập Công ty Cổ phần
Dược phẩm Bidiphar 1 vào Công ty Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp điều chỉnh lần thứ 6 ngày 25 tháng 10 năm 2016 cho việc tăng vốn điều lệ do Sở kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp
2 _ Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi, Công ty đã đăng ký các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau:
-_ Sản xuất dược phẩm, được liệu -_ Bán buôn dược phẩm, dược liệu; dụng cụ, vật tư ngành y tế
- Ban lé duge phẩm, dược liệu, mỹ phẩm
- Dich vy bao quan thuốc; Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Dịch vụ tư vẫn quản lý bảo đảm chất lượng trong sản xuất thuốc; Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm
- _ Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng; Sản xuât muối I-ốt
-_ Mua bán sữa và các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- Mua ban may móc thiét bị y tế; Mua ban, lắp đặt các thiết bị văn phòng
- Mua ban hda chit, vac xin, sinh pham miễn dịch, hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực y tế
-_ Sản xuất các loại nước khoáng, nước giải khát
- _ Sản xuất giấy nguyên liệu, bao bì carton
- Inấn
- Sản xuất lọ, ống thủy tỉnh dùng cho công nghiệp dược phẩm, tiêu dùng
- _ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
~ Dịch vụ cho thuê nhà xưởng, nhà kho, văn phòng làm việc
* Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y tế và sản
xuất dược phẩm
- San xuất, mua bán, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thống cung cấp không khí lạnh tiệt trùng, hệ thống cung câp ô xy, ni tơ phục vụ ngành y tế
5
Trang 7
CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Mẫu số B 09a- DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
-_ Sản xuất, mua bán vật tư nông, lâm nghiệp: Trồng và chế biến sản phẩm từ cây công nghiệp ngắn và dài ngày; Sản xuất, chế biến gỗ; Mua bán hàng nông, lâm sản, thủ công,
mỹ nghệ
- _ Khai thác và chê biên khoáng sản
Hoạt động chính của công ty là sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết
bị, dụng cụ, vật tư ngành y tế
3 Cấu trúc doanh nghiệp
Các công ty con, công ty liên kết và các chỉ nhánh của Công ty như sau:
ne Tỷlệ | Tỷ lệ quyền
'Tên công ty con Net anh phần sở biểu quyết | Hoạt động chính
Công ty TNHH Bidiphar Tinh Binh 100 100 SX thuốc, hóa
Công nghệ Cao Định dược và dược liệu
Công ty TNHH Bidiphar Tinh Binh 100 100 SX thuốc, hóa
Non Betalactam Định dược và dược liệu
Công ty TNHH Bidiphar Tỉnh Bình 100 100 SX thuốc, hóa
Betalactam Định được và dược liệu
s#* Công ty liên kết:
Tỷ lệ phần | Tỷ lệ quyền Tên công ty liên kết | Nơi thành lập | sở hữu biểu quyết | Hoạt động chính
(%) nắm giữ (%)
Công ty Cô phân Cao su Tỉnh Bình Khai thác, chê
s%_ Các chỉ nhánh của Công ty:
Trung tâm Cung ứng Thuốc và Mỹ phẩm
Quy Nhơn - Chỉ nhánh Công ty CP Dược —
TTB Y tê Bình Định (Bidiphar)
Số 365, Trần Hưng Đạo, Phường Trần
Hưng Đạo, Thành phố Quy Nhơn, Tinh Binh Dinh
Chi nhánh Bidiphar Huyện Tuy Phước -
Công ty CP Dược - TTB Y tê Bình Dinh (Bidiphar)
Đường Trần Phú, Thị trấn Diêu Trì,
Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Chỉ nhánh Bidiphar Thị xã An Nhơn - Công
ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định
(Bidiphar)
Số 56 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Bình
Định, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Chỉ nhánh Bidiphar Huyện Tây Sơn - Công
ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar)
Số 176 Quang Trung, Thị trân Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình
Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Phù Cát - Công
ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar)
Số 155, Quang Trung, Thị trấn Ngô
Mây, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Chỉ nhánh Bidiphar Huyện Hoài Nhơn -
Công ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định (Bidiphar)
Sô 212, Quang Trung, Thị trân Bông Sơn, Huyện Hoài Sơn, Tỉnh Bình
Định
Trang 8
CễNG TY Cể PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BèNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thỏi Học, Thành phụ Quy Nhơn, Tỉnh Bỡnh Định
Bỏo cỏo tài chớnh cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
I
Mẫu số 'B 09a ~ DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chớnh
TT Tờn chỉ nhỏnh Địa chỉ
Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tế | LKH 21 — Khu đụ thị Vinaconex 9,
Š_ Í Bỡnh Định (Bidiphar) tại Nghệ An ` ộ a | phụ Vinh, Tỉnh Nghệ An ĐI 40 Le Mingexa: Nemcehd, Thank
Boag & Ki ¿ | Sụ 202, Đường Nguyễn Trói, Phường
10 ch Gabe oon a Y tổ | Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngói,
" ọ lễ ¿| Sụ 76 Huỳnh Ngọc Huệ, Phường An
Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tờ ẩ 4 xin là 2í Đà
11 Binh Dinh (Bidiphar) tai Da Nang a Thanh Khộ, Thanh pho Da
3 4| Số 419 Khu Tỏi định cư, Phường
13 fee eines ea í fP | Phường Phước Hải, Thành phố Nha
Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tờ | gx a i ase eae, &Ê ax cp; | SO 433/26 Su Van Hanh, Phuong 12, ơ
14 ee (Bidiphar) tại Thành phụ Hồ Chớ Quận 10, Thành phố Hồ Chớ Minh
Lụ A3-3, A3-4, A3-5, Đường số 9,
Ÿ vó a ¿| Khu nhà ở Nam Long (Đụ thị mới
15 Buia ' nine Sĩ aie Cễ Y đấ | Nam song Cin Tho), Phường Hưng poms Thạnh, Quận Cỏi Răng, Thành phố
Cõn Thơ
16 | Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tế GD V0 Oe en
Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tờ | _^ = ba - Từ
17 | Bỡnh Định (Bidiphar) tại Thanh Húa HE 10 HE 1p Thanh Hoe = Tink Thanh Húa
Chi nhỏnh Cụng ty CP Dược - TTB Y tờ | s; Aik Tha Ẫ
18 | Binh Dinh (Bidiphar) tại Hải Phũng Bao Son, Quộ ii Mon THANH pho Hải Phũng
19: | eee cũ paige — TTB Y TẾ | Nguyễn Trải - Phường Minh Phương -
KY KE TOAN, DON VI TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG Kẫ TOÁN
Kỳ kờ toỏn của Cụng ty bắt dau từ ngày 01 thỏng 01 và kết thỳc vào ngày 3I thỏng 12 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toỏn ễ
Đơn vị tiờn tệ sử dụng trong kờ toỏn là Đụng Việt Nam (VND)
aint
Trang 9
CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIẾT BỊ Y TẺ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Bạn hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 — "#3y 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Til
1,
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ tài chính và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 2l tháng 3 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán áp dụng
Nhật ký chung trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN AP DUNG
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và tương đương tiền Tiên và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn và tiền đang chuyển
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: phương pháp
tỉ giá thực tê sử dụng tỷ giá liên ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Tỷ giá quy đổi tai ngay 30/06/2017: 22,700.00 VND/USD; 25,848.00 VND/EUR
Nguyén tắc ghỉ nhận hàng | tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: được xác định trên cơ sở giá gốc Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: cuối kỳ kế toán, trường hợp giá gốc hàng
tồn kho phản ánh trên số kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì Công ty trích
lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Giá trị thuần của hàng tồn kho được xác định theo Chuẩn
mực kế toán số 02 ”hàng tồn kho” Phương pháp lập dự phòng hàng tồn kho là lập theo số chênh lệch giữa dự phòng phải lập năm nay với số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng
hết đến năm nay phải lập thêm hoặc hoàn nhập
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn
bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản có định tính đến thời điểm đưa tài sản
đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban dau chi được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: theo phương pháp đường thing Tất cả TSCĐ tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty đều được trích khấu hao 'TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng thì không trích khấu hao nữa
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Trang 10
CÔNG TY CÔ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a~DN,
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Bạn hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "8À 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được phản ánh trong báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo giá gốc -Trong báo cáo tài chính hợp nhất, các khoản đầu tư vào công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn,dài hạn khác: được ghỉ nhận theo giá
gốc Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của chứng khoán đầu tư ngắn hạn giảm xuống thấp
hơn giá gốc thì Công ty lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: lập dự phòng riêng cho từng khoản đầu tư có biến động, tổn thất và được tông hợp vào bảng kê chỉ tiết dự phòng tổn thất đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay: Chi phi di vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ Riêng chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng
cơ bản của TSCĐ được cộng vào nguyên giá TSCĐ trong thời gian mua sắm hoặc XDCB dở dang theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 “Chỉ phí đi vay”
Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng, để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
được tính theo tỷ lệ lãi suất các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành tài sản
cụ thể
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác ` `
Chi phí trả trước : Chỉ phí trả trước được phan bé dan vào chỉ phí sản xuất kinh doanh bao gồm các khỏan : chỉ phí công cụ dụng cụ, chỉ phí sửa chữa nhà xưởng, chỉ phí bảo hiểm tài sản
Phương pháp phân bỗ chỉ phí trả trước : theo phương pháp đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang dư vốn cỗ phần, vốn khác của CSH
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu : Là số vốn thực góp của chủ sở hữu
- _ Vốn khác của chủ sở hữu: là số vốn Công ty bổ sung hàng năm từ lợi nhuận sau thuế
-_ Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cỗ phần: là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và mệnh giá cô phiếu khi phát hành cô phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
- Nguyén tic ghi nhận thặng dư vốn cổ phải là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá ¡ sản: Chênh lệch đánh giá lại tài sản là
khoản chênh lệch giữa giá gốc và giá thỏa thuận của tài sản mà Công ty mang đi góp vốn liên doanh với Công ty khác
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái
- _ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá
tại ngày cuối kỳ
- _ Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỳ -_ Nguyên tắc ghỉ nh: ¡ nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên bảng cân kê toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi
trừ (-) chỉ phí thuê TNDN của năm hiện hành
9