1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Câu hỏi thi phần SA BS DZŨNG

10 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng tần số Doppler bằng cách tăng tần số đầu dò với đầu dò đa tần số.. Cửa sổ lý tưởng chiếm 1/2 đường kính mạch máu và đặt ở 1/3 giữa của lòng mạch d.Cửa sổ lý tưởng chiếm 1/3 đường kí

Trang 1

Câu hỏi thi phần SA Doppler (50 câu)

1/SA B mode – 2D có dùng để khảo sát mạch máu hay không ?

a Không

b Có

2/Tần số sóng phản hồi sẽ tăng lên khi :

a Nguồn phát sóng di chuyển đến gần người quan sát

b Nguồn phát sóng di chuyển ra xa người quan sát

c Nguồn phát sóng và người quan sát di chuyển đến gần nhau

d a và c

e a , b và c

3/Trong công thức Doppler, alpha là :

a Góc giữa chùm tia siêu âm và mạch máu

b Góc giữa đầu dò siêu âm và mặt phẳng da

c a và b

4/Tần số Doppler được thể hiện qua :

a Màu

b Phổ

c Âm thanh

d a, b và c

5/Trong Doppler xung, đầu dò có :

a 1 tinh thể vừa có chức năng phát và nhận sóng phản hồi

b 2 tinh thể vừa có chức năng phát và nhận sóng phản hồi

c 2 tinh thể, một làm nhiệm vụ phát sóng âm liên tục, một làm nhiệm

vụ thu liên tục

6/Theo qui ước, khi dòng máu đi về phía đầu dò thì ta có :

a Phổ dương (phía dưới trục X) và mã hóa màu đỏ

b Phổ âm (phía trên trục X) và mã hóa màu xanh

c Phổ dương (phía trên trục X) và mã hóa màu đỏ

Trang 2

d Phổ âm (phía dưới trục X) và mã hóa màu xanh

7/Để tránh hiện tượng vượt ngưỡng :

a Chuyển dịch đường nền (đường số 0)

b Giảm tần số Doppler bằng cách giảm tần số đầu dò (với đầu dò đa tần số)

c Tăng tần số Doppler bằng cách tăng tần số đầu dò (với đầu dò đa tần số)

d a và b

8/Đặt thang tốc độ màu bao nhiều là đúng ?

a = hoặc < 1/3 tốc độ thực của từng mạch máu

b = hoặc >1/3 tốc độ thực của từng mạch máu

c Không quan trọng

d = hoặc < 1/2 tốc độ thực của từng mạch máu

9/Trong Doppler xung cửa sổ lấy mẫu lý tưởng :

a Cửa sổ lý tưởng mở càng to càng tốt

b Chiếm 1/3 đường kính mạch máu và đặt ở 1/3 giữa của lòng mạch

c Cửa sổ lý tưởng chiếm 1/2 đường kính mạch máu và đặt ở 1/3 giữa của lòng mạch

d.Cửa sổ lý tưởng chiếm 1/3 đường kính mạch máu và đặt ở vị trí nào của lòng mạch cũng chấp nhận được

10/Trong Doppler xung nên điều chỉnh góc alpha :

a > hay = 60 độ

b > 60 độ

c < hay = 60 độ

d < hay = 30 độ

e Không quan trọng

11/Dòng chảy nào dưới đây là dòng chảy có kháng trở (RI) thấp :

a RI = 0,7

b RI = 0,8

c RI = 0,5

Trang 3

d RI = 0,65.

e a, c và d

12/Chọn câu đúng :

a PSV là đỉnh tâm thu

b PSV là cuối tâm trương

c EDV là cuối tâm trương

d PSV được xem là vận tốc của dòng chảy

e a, c và d

13/Đ/mạch có trở kháng cao (RI cao) trong cơ thể là :

a ĐM cung cấp máu cho các chi

b ĐM cung cấp máu cho não

c Bình thường luôn có sóng 3 pha

d Bình thường luôn có sóng 2 pha

e a và c

14/Chọn câu sai:

a Khi diện tích dòng chảy càng giảm thì vận tốc dòng chảy càng tăng

b Khi diện tích dòng chảy càng tăng thì vận tốc dòng chảy càng giảm

c Diện tích dòng chảy không ảnh hưởng đến vận tốc dòng chảy

d Nếu giảm ½ đường kính lòng ống sẽ làm tăng vận tốc dòng chảy lên gấp 4 lần

15/Phổ Tardus-Parvus thường thấy ở:

a Trên chỗ hẹp nặng

b Dưới chỗ hẹp nặng

c Ngay tại chỗ hẹp nặng

16/Chọn câu sai:

a ĐM Cảnh chung phải xuất phát từ Thân ĐM cánh tay đầu

b ĐM Cảnh chung trái xuất phát từ Quai ĐM chủ

c ĐM Cảnh trong có phân nhánh đầu tiên là ĐM Giáp trên

Trang 4

d ĐM Cảnh ngoài có nhánh tận là ĐM Thái dương nông.

e ĐM Đốt sống xuất phát từ ĐM dưới đòn

17/Trên thực hành khi khám Doppler Hệ ĐM Não ngoài sọ, có thể thấy được Thân ĐM cánh tay đầu hay không :

a Không

b Có

18/Đối với ECA, câu nào dưới đây không đúng:

a Hướng trước trong

b Có nhánh

c Temporal tap (-)

d Đ/kính nhỏ hơn ICA

e RI cao

19/Tính chất hồi âm của mảng xơ vữa ở ĐM :

a Echo trống

b Echo dày

c Echo hỗn hợp

d Echo đồng nhất hoặc không đồng nhất

e Tất cả đều đúng

20/Tiêu chuẩn chính để đánh giá độ hẹp của ĐM là:

a Dựa vào tỷ lệ đường kính của NASCET

b Dựa vào tỷ lệ đường kính của ECST

c Dựa vào PSV

d a và b

21/Bệnh lý nào sau đây chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong bênh lý ĐM ngoại biên:

a Phình ĐM

b Dò Động – Tĩnh mạch

c Viêm ĐM

d Bệnh lý tắc nghẽn ĐM ngoại biên

e Hội chứng chèn ép ĐM

Trang 5

22/Triệu chứng LS quan trọng nhất của Bệnh lý tắc nghẽn ĐM ngoại biên là:

a Tê

b Đau cơ

c Lạnh chi

d Mạch yếu hoặc không bắt được

e Đau cách hồi

23/Trong điều kiện không có bệnh lý thì khi gắng sức, phổ thu được ở

ĐM ngoại biên sẽ có dạng:

a Phổ 3 pha với dòng chảy ngược

b Phổ 2 pha với dòng chảy ngược

c Phổ 2 pha không có dòng chảy ngược

24/Phổ “tới và lui” gặp trong bệnh cảnh:

a Phình ĐM

b Dò Động – Tĩnh mạch

c Giả phình ĐM

d a và b

25/ Hệ TM sinh đôi gồm:

a TM Khoeo

b TM Chày trước

c TM Chày sau

d TM Mác

e b, c và d

26/Nói về nghiệm pháp Valsava, câu nào dưới đây là sai :

a Tạo 1 áp lực dương tăng đột ngột trong ổ bụng

b Nói BN hít sâu, phình bụng và nín thở

c Xuất hiện phổ trào ngược thoáng qua (reflux) có Vmax < 5 – 7cm/

s trong thời gian rất ngắn < 0,5s Khi ngừng nghiệm pháp thì phổ trở về bình thường

Trang 6

d NP Valsava có giá trị đ/với tất cả các TM ở chi dưới.

e Nếu Reflux có Vmax > 10 – 12cm/s hoặc kéo dài > 0,5s >>> Phổ trào ngược bệnh lý >>> Suy valve TM

27/Bệnh lý huyết khối TM có thể thấy ở:

a Hệ TM sâu

b Hệ TM nông

c Hệ TM sinh đôi

d Tất cả đều đúng

28/Nói về huyết khối TM mới, câu nào dưới đây là không đúng:

a.Tĩnh mạch không bị đè xẹp (hoặc đè xẹp một phần nếu huyết khối không hoàn toàn)

b Đường kính TM tăng gấp 2 lần ĐM đồng hành

c Có tuần hoàn tĩnh mạch bàng hệ

d Huyết khối có hồi âm kém, đồng dạng hoặc không đồng dạng Thậm chí không có hồi âm

e Không có tín hiệu màu hoặc tín hiệu màu gần thành mạch nếu huyết khối không hoàn toàn

29/Nghiệm pháp đè ép vùng quanh rốn tương đương với nghiệm pháp: a.Nghiệm pháp chèn ép đoạn gần

b.Nghiệm pháp dồn máu

c.Nghiệm pháp Valsava

d a, b,c

30/ Nghiệm pháp chèn ép đoạn gần được thực hiện bằng cách bóp cơ vùng :

a.Hạ lưu

b.Thượng lưu

c.Quanh rốn

d a hoặc b

31/ Nghiệm pháp dồn máu được thực hiện bằng cách bóp cơ vùng : a.Hạ lưu

Trang 7

b.Thượng lưu.

c.Quanh rốn

d a, b

32/ Nghiệm pháp đè ép trực tiếp trên TM bằng siêu âm 2D trên lát cắt ngang được áp dụng cho tất cả các TM ở chi dưới :

a Đúng

b Sai

33/Cơ chế hình thành huyết khối TM (chọn câu sai) :

a. Sự ứ máu

b. Sự hư hỏng thành mạch

c. Áp lực tăng đột ngột trong ổ bụng

d Sự rối loạn các yếu tố đông máu

34/Chẩn đoán huyết khối TM mới :

a Đường kính TM nhỏ hơn ĐM đồng hành

b Đường kính TM lớn hơn ĐM đồng hành

c Đường kính TM không lớn hơn ĐM đồng hành

d Đường kính TM lớn hơn gấp 2 lần ĐM đồng hành

35/Được coi là tiêu chuẩn suy valve khi đường kính TM nông :

a >5mm

b >7mm

c <5mm

36/ Máu ở hệ TM di chuyển theo chiều :

a.Từ hệ nông về hệ sâu

b.Từ hệ sâu vè hệ nông

c.Từ ngoại vi về tim

d a và c

37/ TM Hiển lớn nằm ở :

a. Mặt sau đùi và cẳng chân

b. Mặt trước đùi và cẳng chân

Trang 8

c.Mặt trong đùi và cẳng chân.

38/ Chẩn đoán giả phình dựa vào :

a.”Yin Yang” sign

b Phổ “tới và lui” (to and fro)

c Chỉ cần “Yin Yang” sign

d a và b

39/Nói về CIA thì câu nào sau đây không đúng:

a. Đường kính to hơn ECA

b. Không có phân nhánh

c. Temporal tap (+)

d. RI thấp

40/Trong lòng mạch thì dòng chảy ở cạnh thành mạch luôn có tốc độ lớn hơn dòng chảy ở trung tâm

a Đúng

b Sai

41/Khảo sát thường quy ĐM Đốt sống thường là từ :

a C6 đến C1

b. C6 đến C2

c C5 đến C1

d Nguyên ủy đền C2

42/ĐM Cảnh ngoài có phân nhánh đầu tiên là :

a Không có phân nhánh

b ĐM giáp trên

c ĐM giáp dưới

d ĐM thái dương nông

43/IMT trong giới hạn bình thường là :

a 0,8 tới 1mm

b > 1mm

c. 0,8 tới 1,2mm

Trang 9

d. 0,6 tới 0,8mm

44/Nói về phổ dạng con thỏ (bunny waveform) ở ĐM đốt sống thì câu nào dưới đây là sai:

a Phổ tiền cướp máu (presteal)

b Do giảm tốc giữa thì tâm thu

c Có đảo dòng ở giữa và cuối tâm thu

d Phổ dương ở thì tâm trương

45/Phổ cướp máu hoàn toàn ở ĐM đốt sống có dạng :

a Dương hoàn toàn

b Âm hoàn toàn (dòng chảy đảo ngược)

c Dạng con thỏ

46/Câu nào sau đây đúng :

a. Doppler xung có nhiều vị trí đặt cửa sổ

b. Doppler màu có nhiều vị trí đặt cửa sổ ở kế cận nhau

c. Doppler màu chỉ có duy nhất một vị trí đặt cửa sổ

d Doppler màu cho biết chính xác vận tốc của dòng chảy khảo sát

47/Doppler năng lượng giúp:

a Xác định có dòng chảy hay không

b Cho biết chiều của dòng chảy

c Đánh giá được các mạch máu nhỏ

d a và c

48/Khi nói “có màu là có dòng chảy và chắc chắn đó là máu tuần hoàn”

là :

a Đúng

b Sai

49/Hiện tượng soi gương trên phổ là do :

a. Gain phổ thấp

b. Gain phổ quá cao

c Không ảnh hưởng tới gain phổ

Trang 10

50/Chọn 1 câu đúng :

a Christian Doppler là người Áo

b Christian Doppler là người Ánh

c Christian Doppler là nhà toán học và vật lý học

d Christian Doppler là người tìm ra Hiệu ứng Doppler

e a, c,d

04.06.2014

BS VŨ MINH DZŨNG

BV ANBINH

Ngày đăng: 01/12/2017, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w