- tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình a lưu chuyên tiền tệ của Công ty trong - cô ® Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này m
Trang 1
CONG TY CỎ PHAN VAT qs XĂNG DAU |
_ (COMECO) -
- Báo cáo tài chính
nô Cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến `
da được soát xét ˆ
Trang 2
CONG TY CO PHAN VAT TU - ¥ANG DAU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP.Hồ Chí Minh
MỤC LỤC
Bangs can n đồi kế tản a
Báo c cáo lưu chuyển tiền tệ
oS Ban thuyết min Bao cáo tài chính nức
“ BAO CÁO CUA BAN TONG GIAM DOC
sọ, BAO CÁO SOÁT XET THONG TIN TAL CHINH GIUA NIÊN DO s
| ẹ BAO cho TAL CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC SOÁT XÉT
Báo c cáo kết qua | hoat động kinh doanh
Trang 3CONG TY CO PHAN VAT TU - XANG DAU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP.Hồ Chí Minh
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC
trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến
30/06/2016
Khái quát
- Công ty Cổ phần Vật tư — Xăng dầu (COMECO) được chuyên đổi từ doanh nghiệp nhà nước
thành - :
công ty cô phần theo Quyệt định số 94/2000/QĐ-TTG ngày 09/08/2000 của Thủ Tướng Chính Phủ
Giấy đăng ký kinh doanh số 4103000236 ngày 13/ 12/2000 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thanh phố Hồ
cà Chi Minh cap va giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300450673 thay đổi lần thứ 18 ngày 25/03/2015
Bán lẻ xăng, dâu, dâu nhờn, mỡ bôi trơn và các sản phẩm nhiên liệu khác Môi giới bất
và
xây dựng, thiệt bị vệ sinh Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng đệt khác trong các của hàng
chuyên : doanh Mua bán máy vi tinh, thiết bị ngoại vi, thiét bi diéu hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh
sở) Quảng cáo thương mại Cho thuê văn phòng Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
cây ` điều Trồng cậy hô tiêu Trông cây lâu năm khác
‘Tru sở chính của Công ty tại số 549 Điện Biên Phủ, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí
Minh
Các sự kiện sau ngày khóa sỐ kế toán lập bao cao tal chính Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày khóa sỐ kê toán lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bô trên Báo cáo tài chính r
- -
ngày lập báo cáo này như sau:
-` Hội đồng Quản HỆ fs
- Bà Trương Đức Hạnh Chủ tịch ˆ Ông Trần Minh Hà Ủy viên Ông Nguyên Ngọc Liên Uy vién
Ong Nguyễn Ngoc Anh Uy viên
Ông Phạm Văn Thoại - Ủy viên.
Trang 4CONG TY CO PHẢN VẬT TƯ - XĂNG DAU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP.Hô Chí Minh
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC (tiếp theo)
Ban Tổng Giám độc
Ông Lê Tan Thuong Tổng Giám đốc ,
Ong Nguyên Chơn Quang Phó Tông Giám doc
Ông Phạm Văn Khoa Phó Tông Giám đồc Ban kiểm soát `
Ông Lê Văn Nghĩa : Trưởng ban
Bà Trần Thị Phương Khanh Thành viên
ˆ Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt (AASCN) đã thực hiện soát ˆ xét Báo cáo tài chính cho Công ty ©
Công bô trách nhiệm của Ban Tông Giám đốc đối với báo cáo tài chính ˆ 'Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý
- tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình a lưu chuyên tiền tệ của Công ty trong -
cô ® Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán; -
` Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chê độ kê toán và ˆ Po
các quy định có liên quan hiện hành;
cho rang Cong ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh
của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bât cứ thời điểm ` nào và đảm bảo răng Báo cáo tài chính -
' tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài
ch hợp đê ngắn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và ~
,
sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thí
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 30 tháng 06 năm 2016, két quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuân mực, chế độ kế toán ˆ
doanh nghiệp Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
Phê duyệt các bảo cáo tài chính - `
-_ Chúng tôi, Hội đông quan trị Công Cổ phân Vậi tư - `
s Xăng dầu (COMECO) phê duyệt Báo cáo tài chính cho ,
Ip ké todn tir 01/01/2016 dén 30/06/2016 cia Cong ty
TP.HCM, ngày 20 tháng 07 năm 2016
'hay mặt Ban Tông Giám đô : os Giám độc ~ _ “”
TP.HCM, ngày 20 thang 07 năm 2016
ne
TRƯƠNG ĐỨC HẠNH
Trang 5
NAM VIET AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIA
29 Hoang Sa, P Da Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Tel: (84-8) 39103908; 39104881 - Fax: (84-8) 39104880
BÁO CÁO SOÁT XÉT THONG TIN TAI CHINH GIUA NIEN DO
Kính gửi:
_ Chúng tôi đã soát xét báo cáo tài chính giữa niên độ kèm theo
Các cô đông, Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cô phần Vật tư - Xăng dầu (COMECO)
của Công ty Cổ phần Vật tự~ Xăng dầu
(COMECO) được lập ngày 20/07/2016, từ trang 05 đến trang 34, bao gom: Bang cân đối kế toán tại
tháng kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh bdo cáo tài chính -
- Trách nhiệm của Ban Tông Giám độc nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đên vi
cáo lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán 06
trung thực và hợp lý báo cáo tài chính giữa niên độ theo chuẩn mực kê toán, chê độ kê ệc lập và trình bày báo cáo tài chính giữa - toán doanh
po niên độ và chịu trách nhiệm về kiêm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám độc xác định là cân
thiệt để đảm
ˆ bảo việc lập và trình bày báo cáo tài chính giữa niên độ không có sai sót trọng yêu do gian lận hoặc
-
“nhâm lân -
- Trách nhiệm của Kiêm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra kết luận về báo cáo tài chính giữa niên độ dựa trên kêt
do kiểm toán viên độc lập của đơn vị thực +‹
Công việc soát xét thông tin tai chinh giữa niên độ bao gôm việc thực hiện các cuộc phông vân, chủ yếu
là phỏng vẫn những người chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính kê toán và thực hiện
thủ tục phân
- một cuộc kiêm toán Theo đó, chúng tôi không đưa ra ý kiên kiêm toán
Căn cứ trên kết quả soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thây có van dé gi khién chúng tôi cho
rằng báo cáo tài chính giữa niên độ đính kèm không phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh
4
iên quan đến việc lập và trình bày báo cáo
Kiếm toán viên
Trang 6
CONG TY CO PHAN VAT TU - XANG DAU (COME
549 Dién Bién Phi, P.3, Q.3, TP Hồ Chí Minh
cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 30 thang 06 nam 2016
- I1 Tien và các khoản tương đương 110 V.1 129.887.720.627 77.339.052.158
TM, Đầu tư tài chính ngắn hạn nô 120 | V.2a 12.618.555.491 a 11.637.349.600
1 Chứng khoán kinh doanh ˆ 1211, - 15,793.410.000 -15.793.410.000
2 Dự phòng giảm giá ening khoan 122 (3.174.854.509) (4.156.060.400)
1H Các khoản phải thu ngắn hạn -| 130 | 145.919.127.745 _12.309.661.478
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | V.3a 52.164.884.567 50.583.115.378
12: Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 ¬ 814.310.000 1 -3.300.0001
13 Phải thu ngắn hạn khác ˆ - 136 |: V.4a 1,818.870.178| 602.192.100 Si ng
4 Dự phòng phải thu ngan han khó 137 V.5 (38.878.946.000) |' 8.878.946.000) [` :
‘|, Hangténkho ˆ sẽ | 141 77.710.986.748 | —- 70.885.725.114 |
2 Du phòng giảm giá hàng tồn kho | 149 , ấn - | ee
V Tài sản ngắn n han khac | 150] — 6.523.702.508 = 4.827.754.807 oe -
1 Chi phi trả trước ngắn hạn 1511 V.7a 309.926.887 651.116.152
2 Thuế GTGT được khẩu trừ 15221 - 6.213.775.621 4.176.638.655
1 Các khoản phải thu đài hạn 210 590.000.000 590.000 000
1 Phải thu dài hạn 1 Khde 216 | V.4b 590.000.000 590.000.000
I Tài sản cố định ˆ 220 190.635.848.080 | 194.888.242.386
1 Tài sản cố định hữu hình 12211 V.§ 110.531.173.695| - 113.932.082.045 -Nguyén gia 222 169.870.254.965 | 171.181.175.783
- Gia tri hao mòn luỹ kế - 223 (59.339.081.270) (57.249.093.738)
2 Tài sản cố định vô hình 227 V.9 80.104.674.385 80.956.160.341
- Nguyên giá - 228 88.204.845.334 | 88.204.845.334
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229
Trang 7BAO CAO TAI CHINH
cho ky ké toan tir 01/01/2016 dén 30/06/2016
CONG TY CO PHAN VAT TU - XANG DAU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP Hồ Chí Minh
BANG CAN BOI KE TOAN (tiép theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2016
IV Tai san dé dang đài hạn ˆ 240 64.384,863.951 | 62.182.835.734 |
1 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 | V.I0 64.384.863.951 62.182.835.734
2 Dau tư vào eine | ién doanh, liên | 252 10.000.000.000 10.000.000.000 |
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 14.365:774.000 | 14.365.774.000
-14.Du phòng đầu tư tài chính dài hạn | 254 (12.198.338.642) | (10.618.570.155)
VL ‘Tai san dai han khác Tớ 260 aR OS ue 394.446.868 mo 973.012.173
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | V.7b 394.446.868 973.012.173
2 Tai sản thuế thu nhập hoãn lạ | 262 : nu nh os Se
Trang 8
CÔNG TY CỎ PHÀN VẬT TƯ - XĂNG DẦU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP Hồ Chí Minh cho kỷ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
y ké toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BANG CAN DOI KE TOAN (tiép theo)
Tai ngay 30 thang 06 nam 2016 Don vi tinh: VND
Lê Tan Thuong -
C.NỢ PHAI TRẢ -ˆ 300 84.363.741.485 53.647.796.003 I.Nợ ngắn hạn ˆ 310 | —~ 83.011.316.480 52.295.370.998
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 | V.II 1.255.730.344 3.082.192.445
3 Thué và các khoản phải nộp Nhà 313 V.12 10.170.148.583 17.991.411.095
“| 4 Phai tra ngudi ino động - 3141 45.375.836.077 16.678.655.278
|S Doanh thu Chưa thực hiện ngắn 318 | V.13 3.877.195.000 : -
ae Quy khen thưởng, phic | loi 322 | 7.199.128.120 1.396.539.808 |
- Cô phiếu phô thông | có quyên són| 411a, 141 206.280.000 141.206.280.000) -
2 Thang dư vôn cô phần 412 135.484.038.434 | 135.484.038.434
4 Quỹ đầu tư phát triển -418 1 10.371.033.540| 60.371.814115}
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân 421 58.164.248./68| + 37.428.463.594
=TLNST chưa phân phối lũy kế đến | 421a - 18.328.248.629 8: 438 409.347
cudi kỳ trước _
- LNST chua phan phối kỳ này 421b 39.836.000.139 28, 990 054 241
TÔNG CỘNG NGUON VON 440 510.832.687 376 | 449.380.837.295
Kế toán trưởng
Trang 9
CONG TY CO PHAN VAT TU - XANG DAU (COME
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP Hỗ Chí Minh
cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Cho ky kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
Đơn vị tính: VND
3 Doanh thu thuần bán hàng và 10 1.674.738.886.312 | 2.048.552.212.959
8 Chi phi ban hang 25 V1.5 76.875.356.038 87.367.473.113
9 Chi phi quan ly doanh nghiệp 26 VIS 10.590.018.991 23.807.036.028
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động 30 49.947.848.833 64.880.324.003 |-
12 Chỉ phí khác 32 | VI? 106.660.480 64.026.740] ~
13 Lợi nhuận khác 40 - cà -02.328.985) 40.526.953) ~
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước 50 -49.845.519.848 64.839.797.050
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập 60 40.040.000.139 50.679.410.755 1
Trang 10
CONG TY CO PHAN VAT TU - XĂNG DẦU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP Hồ Chí Minh
BAO CAO TÀI CHÍNH
|1 Lợi nhuận trước thuế 01 49.845.519.848 64.839.797.050
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT .02 3,697.518.776 | 3.553.290.174
- Các khoản dự phòng 03 598.562.296| - 9.062.189.787
- (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư .05 (1.053.220.245) -_ (745.591.045)
3.- Loi nh uận từ hoạt động kinh doanh | 05 53.088.380.975 77.285.163.744
- (Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 (5.646.603.233) -(2.910.139.436)
- (Tăng)/giảm hàng tồn kho.” 10 (6.825.261 634)| - 324.161.129)
- Tang/(giam) cac khoan phai tra (Không H1 23 607 437 728 48.963.627.790 |
- | kế lãi vay phải trả, thuế thu nhập ‹ doanh : + SORTER he
‘| - (Tăng)/giảm chỉ phí trả trước 12 919.754.570 530.669.549
- (Tang)/giam chứng khoán kinh doanh 13 eb 687.759.0001 -
- Thué thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (8.499.600.267) © 484 084 873)
- - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 Oe " xk F
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh | 17 =@.501.507.228)1 - (GB 000 49 771)
_ Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động 20 53.142.6009111 1111 74.905.096
1: Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư | : : :
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ | 2l (2.323.058.944) | (3.533.671.798)
2._ Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán 22 577.195.276 - TSCĐ và các tài sản dài hạn khác "
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ 23 - -
cha don vi khac
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công 24 - - cụ nợ của đơn vị khác
|5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị | 25 - - _ khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn 26 - -
Trang 11BAO CAO TAI CHINH
cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
CÔNG TY CÔ PHẢN VẬT TƯ - XĂNG DAU (COMECO)
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP Hồ Chí Minh
1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận 31 - -
vén gop của cha sở hữu
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở | 36 ˆ, (9.884.411.600) 7
| Lưu chuyển tiền thuận từ hoạt dong t tài _40 -| (9.884.411.600) li
a Tiền: và à tương đường tiền đầu năm [ 60“ 77.339.052.158 | 37.888.304.568 [
| Anh hưởng của thay đôi g giá hồi đoái ) 61 ee WE
Tiền và tương đương tiền cuối Si iy Tra 70} V.] 129.887.720.627 | 136.390.717.311
Trang 12
CONG TY CO PHAN VAT TU'-XANG DAU (COMECO) BÁO CÁO TÀI CHÍNH
549 Điện Biên Phủ, P.3, Q.3, TP.Hồ Chí Minh cho ky ké toán từ 01/01/201 6 đến 30/06/2016
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
1 Hình thức sở hữu vốn
¬ thành công ty cỗ phân theo Quyết định số 94/2000/QĐ-TTG ngày 09/08/2000 của Thủ Tướng
Thu Ông vu / Trụ sở chính của Công ty tại số 549 Điện Biên Phủ, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
oe | - Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất, thương mại, dịch vụ, xây dựng -
- Hoạt động của Công ty là: Xuất nhập khẩu: Xăng, dầu, nhớt, mỡ, gas Bán buôn xăng, dầu, nhớt,
- thiết bị, dụng cụ hệ thông
nghiệp — khai khoáng — lâm nghiệp và xây dựng, thiết bị vệ sinh Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và ˆ
điện (máy biến thế, mô to điện, Ôn äp, máy phát, dây điện, vật lưu dẫn, -
` : - Nhà hàng và dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở) Quảng cáo thương:
nội địa Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự (không hoạt động tại trụ SỞ) Xây dựng
“Bán lẻ ôtô con (loại 12 chỗ trở xuống) Sửa chữa, tân trang phương tiện, thiết bị giao thông vận
tải, dịch vụ rửa xe Bán môtô, xe gắn máy Mua bán vải, hàng may mặc, khẩu trang, quân áo bảo
hộ lao động, giày dép Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da, giả da trong các cửa hàng chuyên
dân dụng và công nghiệp, thiết kế kết cầu công trình dân dụng và công nghiệp, tư vẫn xây dựng -
doanh Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Kinh -
| | doanh bãi đỗ xe Trồng lúa Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Trồng thuốc lá, thuốc lào
¬ Trồng cây lấy sợi Trồng cây có hạt chứa dầu Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
H1 -_ Trồng cây ăn quả Trồng cây lẫy củ có chất bột Trồng cây mía Trồng cây hàng năm khác Trồng -
Ld cây lay quả chứa dầu Trồng cây điều Trồng cây hồ tiêu Trồng cây lâu năm khác
4 Chu ky san xuat, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá -
| Trong năm, Công ty không có thay đổi bất thường gì về đặc điểm hoạt động kinh doanh
1]
Trang 13
549 Điện Biên Phủ — Quan 3 - TP Hồ Chí Minh cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH (tiếp theo)
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
vi 2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng: dẫn Chuẩn mực do
ON
- Mà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của ˆ _tùng chuẩn mực, thong | tu huong dẫn thực hiện chuân t mực và Chế độ kế toán hiện hành đang ap - : _ dụng
IV S CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DUN G
- 1 ạ Các loại ty gia hối đoái ap p dung tr ong kế toán na
Các nghiệp ` vụ kinh tế phát sinh bằng ngoai tệ › được quy đổi ra 2 ding Việt Nam theo tỷ giá giao
- dịch thực te tal thoi diém ene sinh nghiệp vụ
Hộ Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tỆ được quy dỗi theo tỷ
- giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản, các khoản nợ phải thu có gốc ngoại tệ _- được đánh giá theo ty giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên - -
có giao dịch, các khoản nợ phải trả có gốc ngoại tệ được đánh giá theo tỷ giá bán ngoại tệ của
ngân hàng thương mại nơi ¡ doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch
2 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoân tiền và các khoản tương đương tiền
" Các khoản tiên bao ¿ gồm tiền mặt, tiền gửi ngân 1 hang, tién đang chuyển
“Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 thang có khả năng chuyển : |
đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoan
“đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
3 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu 'Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số '200/2014/TT-BTC cS
Trang 14
549 Điện Biên Phủ ~ Quận 3 — TP.H6 Chi Minh cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BAN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
không có khả năng thu hôi tại ngày kết thúc năm tài chính Tăng hoặc giảm số tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trong báo cáo kết quả kinh doanh Mức trích dự
phòng đối với các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông
tư 228/2009/TT-BTC như sau:
-„ 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm
-._ 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đền dưới 2 năm
- 70% giá trị đôi với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
- - 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
"Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại -
ˆ Giá trị hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
ã Hang tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Phuong phap lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập theo các quy định kế toán hiện :
hành ˆ ¬
_ Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao tài sản cố định nông Hàn
- dụng, tài sản cô định hữu hình, tài sản cô định vô hình được ghi nhận theo nguyên giả, hao mòn : -
luỹ kế và giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khâu hao được ước tính như sau: | me
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính Chứng khoán kinh doanh, dau tu nam giữ đến ngày đáo hạn, các khoản cho vay được ghi số kế -
toán theo giá gốc, tai thoi diem bao cáo, nêu :
-" tương đương tiên”; ˆ
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
~ Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài
Khoan dau tu vào cộng ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia '
từ công ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo ` cáo Kêt quả hoạt động kinh
doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phân thu hôi các khoản đầu
tu va duoc ghi nhận là khoản giảm trừ giá gộc đầu tư
Trang 15
549 Điện Biên Phủ — Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (tiép theo)
-hợp lý Chỉ phí trả trước được phân _ đườngthăng ˆ - si :
- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đối của phân sở hữu của công ty trong tài sản thuận của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được z
chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh
- Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác phản ánh các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đông kiêm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kê đôi với bên được đầu tư
Khoản đầu tư vào công cụ vốn các đơn vị khác được phản ánh theo nguyên giá trừ các khoản dự
phòng giảm giá đầu tư
gôc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại
Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước -
- Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi - z
- nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài
~ Viée tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán - 'được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí đề chọn phương pháp và tiêu thức phân bô ˆ
bổ dần vào chỉ phí sản xuât kinh doanh theo phương pháp ˆˆ ~
ˆNợ phải trả được ghỉ nhận và theo dõi theo từng đối tượng, kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời
,
_ Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành 2 và -
mệnh giá cô phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bỗ sung hoặc tái phát hành cỗ phiêu
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận lá
_ theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu |
Cổ tức phải trả cho các cô đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đôi kê toán của Công ty sau khi có thông báo chia cỗ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
“Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau ` khi trừ -
-(-) các khoản điêu chỉnh do áp dụng hồi tế thay đổi chính sách kê toán và điêu chỉnh hồi tô sai sót
trọng yếu của các năm trước
14
Trang 16
549 Điện Biên Phủ — Quận 3 — TP.Hồ Chí Minh cho kỳ kế toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gan liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyên
- Công ty không còn nắm giữ quyền quan ly hang hóa như người ' SỞ hữu hàng hóa hoặc quyền si kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chấn;
_ + Céng ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch ban | hang; | |
- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
- Doanh thu Cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách dang tin cay Truong hop việc cung cấp dich vu liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghỉ -
nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của
kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các ° điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; : : :
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dich: vụ 1 a6;
ee - Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toan;
> X4c định được chỉ phí phát sinh cho giao dich va chi ph dé hoàn thành giao dich cung cấp, dịch nề
vụ do
-Phần gông việc cung cấp dịch vụ aa hoan thanh được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành
Doanh thu hoạt đồng tài chỉnh :
'Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyển, cỗ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh
_ thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai @ điều kiện sau:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- ~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
_ Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán phản ánh trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán trong Ny
Khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính vào giá vốn hàng bán trên cở sở số lượng hàng
- tổn kho và phần chênh lệch giữa giá trị thuần có thể thực hiện được nhỏ hơn giá gốc hàng tồn kho
- Khi xác định khối lượng hàng tồn kho bị giảm giá cần phải trích lập dự phòng, kế toán phải loại
- trừ khối lượng hang tồn kho đã ký được hợp đồng tiêu thụ (có giá trị thuần có thể thực hiện được :
không thấp hơn giá trị ghi số) nhưng chưa chuyển giao “cho khách hàng nếu có bằng chứng chắc - chấn về việc khách hàng sẽ không từ bỏ thực hiện hợp đồng
Trang 17
CONG TY CO PHAN VAT TU'- XANG DAU (COMECO) BAO CAO TAI CHINH
549 Dién Bién Phd — Quan 3 — TP.H6 Chi Minh cho kỳ kê toán từ 01/01/2016 đến 30/06/2016
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (tiép theo)
12
13
14,
15
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chí phí được ghỉ nhận vào chỉ phi tai chính gồm:
- Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt
- động tài chính
Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp
Chỉ phí bán hàng phản ánh các chỉ phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hoá,
._ cung cấp dịch vụ, bao gồm các chỉ phí chào hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa : hồng bán hàng, chỉ phí bão hành sản phẩm, hàng hoá (trừ hoạt động xây lắp), chỉ phí bảo quản,
phí về lương nhân viên bộ phận quan ly doanh nghiệp (tiên lương, tiên công, các khoản phụ
ˆ cấp, ); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên ˆ quản lý doanh nghiệp; chỉ phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khâu hao TSCĐ ` dùng cho ˆ
_ mua ngoài (điện, nước, điện thoại, fax, bao hiém tài sản, chay n6 ); chi phi bang tiên khác (tiệp
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số ` chênh lệch tạm thời được ' :
khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Báo cáo bộ phận / Báo cáo theo bộ phận bao gồm bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc một bộ phận theo khu vực
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh: Là một bộ phận có thể phân biệt được , A của một doanh nghiệp tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm các sản phẩm hoặc các dịch vụ có liên quan mà bộ phận này chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phan
Bộ phận theo khu vực địa lý: Là một bộ phận có thể phân biệt được của một doanh nghiệp tham
- gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cap san pham, dich vu trong phạm vi một môi trường kinh tê
cụ thể mà bộ phận này có chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các - '
môi trường kinh tê khác