1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bai tap PLC S7200 co ban

44 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 672,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi rất tâm đắc quyển Ebook này..nó là tâm huyết của tôi trong khoảng thời gian tìm hiểu về PLC s7200...Tôi thấy tài liệu này rất bổ ích dành cho các bạn học điện tự động hóa ,tôi đã tổng hợp lại các dạng bài tập cơ bản đến nâng cao nên mong các bạn đọc tham khảo

Trang 2

Hoạt động : khi plc chuyển từ STOP sang RUN , tiếp điểm SM0.1 sẽ cho ra một xung

- Lệnh tiếp điểm SM0.5 :

Kí hiệu :

Hoạt động : tiếp điểm phát xung nhịp chu kì 1S

Giản đồ thời gian :

Trang 4

Timer là bộ thời gian trễ giữa tín hiệu đầu vào so với đầu ra

Trong S7-200 loai cpu 214 có 128 loại bộ timer chia làm 2 loại khác nhau

Timer tạo thời gian trễ không có nhớ ( ON _DELAY TIMER )

Trang 5

Hoạt dộng : cả 2 loại timer tạo thời gian trễ khi tín hiệu đầu vào lên mức cao ,

Nếu giá trị ( thời gian ) đếm tức thời lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt trước bit thời

gian hoạt động ( có nghĩa là ngõ ra tương ứng với bộ định thời dựơc kích hoạt ) Khi tín đầ vào xuống mức thấp thí TON tự động RESET còn TONR không tự

Khái niệm : counter là bộ đếm thực hiện chức năng đếm sườn lên của

xung trong S7 – 200 các bộ đếm trong cpu 214 chia làm 2 loại

Bộ đếm lên (counter up)

Bộ đếm lên/ xuống ( counterup/down )

- Bộ đếm lên COUNTER UP

Kí hiệu :

_ Đặc điểm : Cxxx: Co _ C47 hoặ C80 _C127

CU: đầu vào đếm lên

R : đầu vào RESET

PV : PRESETVALUE ( 0 _ 32767)

Hoạt động :

CTU thực hiện đếm lên số sườn lên của tín hiệu logic đầu vào CU

Số sườn xung đếm dựơc lưu vào thanh ghi của bộ đếm có do865 dài 2 byte

và so sánh với giá trị đặt trước PV

Trang 6

Khi giá trị đếm được lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt trước bộ đếm xuất tín hiệu ứng mức cao

Khi đầu vào R lên mức cao thì RESET bộ đế

- Lệnh so sánh :

Khi lập trình nếu có các quyết định thực hiện đưa trên kết quả của việc so sánh có thể sử dụng các lệnh so sánh theo byte , word , double word ,real trong S7_200

Các phép so sánh thường gặp trong toán học là : so sánh bằng , so sánh lớn hơn hoặc bằng , so sánh nhỏ hơn hoặc bằng

Phép so sánh bằng : Hoạt động : tiếp điểm đóng khi VB1 = VB2

Kí hiệu :

Phép so sánh lớn hơn hoặc bằng : Hoạt động : tiếp điểm đóng khi VB1 >= VB2

Kí hiệu :

Phép so sánh nhỏ hơn hoặc bằng : Hoạt động : tiếp điểm đóng khi VB1<=VB2

Kí hiệu :

PHẦN MỀM STEP 7 – MicroWIN

Khởi động :

Cách 1 : Start _ Simatic _ Step7 – Microwin

Cách 2 : Doubleclick vào biểu tượng Step7 – Microwin trên màn hình nền Desktop của window

Trang 7

Giao diện trên màn hình :

Chọn : Read CPU type nếu đã nối giữa máy tính và PLC để phần mềm tự xác lập loại CPU đang giao tiếp

Trang 8

OK nếu chưa kết nối

Sau đó vào màn hình soạn thảo chương trình

Soạn thảo chương trình

S7 _200 được chứa nhiều network ( tối đa là 100 ) Mỗi một Network tương đương một câu lệnh tồn tại 2 câu lệnh trở lên thì chương trình sẽ báo lỗi khi biên dịch

Ta có thể dùng chuột để chọn các biểu tượng và đặt chúng vào các vị trí trong Network mong muốn ở mỗi trong thư viện lệnh hoặc sử dụng trực tiếp chuột _ xuất hiện bản soan thảo và đánh dòng chú thích

Lưu y :

Mỗi các lệnh phải được gắn trực tiếp vào đường bên trái

Khi con trỏ ( hình ô vuông ) ở vị trí nào thì khi truy suất thì các toán hạng

sẽ đặt tại vị trí đó

Lưu một dự án :

Lưu dự án tên đã đặt trước : Project _ save all _ tên đặt _ ok Lưu dụ án tên khác : Chọn Project _ save as _ đặt tên _ ok Cách 2 :

Chọn biểu tượng hình đĩa mềm trên cửa sổ chính _ đặt tên _ ok

Trang 9

Mở một dự án :

Cách 1 : Chọn menu Project _ open _ chọn tên dự án _ open Cách 2 : Chọn biểu tượng Open

Nạp chương trình vào PLC :

Cách 1 : Chọn Project _ Download _OK Cách 2 : Chọn biểu tượng Download

Trang 10

Hiển thị các Chương trình ladder : ( để quan sát quá trình hoạt động của chương trình

Chọn menu : Debug _ ladder Satus on Chọn View _ StatusChart

Đọc chương trình của PLC:

Chọn menu Project _ up load _ OK _ Yes

_ Chọn biểu tượng Upload

_ Ok _ Yes

_ Màn hình hiển thị upload Susccedful mới thành công

Trang 11

Xĩa hàng , cột , network:

Cách 1 : Chọn menu Edit _ Delete _ chọn Row Hoặc column hoặc network

Cách 2 : Nhấn Shift + delete

220VAC

D

K RN

SƠ ĐỒ KẾT NỐI VỚI PLC

N L

I0.3 RESET

K

SƠ ĐỒ MẠCH ĐỘNG LỰC

RN M 3P 380V AC

CB

Trang 13

- Sau khi xử lý sự cố xong nhấn nút RESET ở rờ le nhiệt, sau đó nhấn ON

động cơ chạy lại bình thường

Trang 14

Bài tập 3 : Mở máy động cơ 3 pha quay thuận nghịch dùng nút nhấn

FOR,REV,OFF

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

Giải thích :

Đèn STOP sáng báo hiệu động cơ đang dừng

Nhấn nút FOR , động cơ chạy thuận, đèn FOR sáng, muốn dừng động cơ nhấn STOP, đèn FOR tắt

I0.1 Q0.2

Q0.1

FOR

STOP REV KN

KT

KT KN

SƠ ĐỒ KẾT NỐI PLC

OL

RN

Chú thích

KT : Công tắc tơ thuận

KN : Công tắc tơ nghịch

Trang 15

Nhấn nút REV, động cơ chạy nghịch, đèn REV sáng, muốn dừng động cơ nhấn STOP, đèn REV tắt

Khi động cơ đang chạy muốn chuyển đổi chiều quay động cơ nhấn STOP trước, sau đó nhấn FOR hay REV

- Khi có sự cố như quá tải, rờ le nhiệt RN tác động ,động cơ dừng, đèn FOR và REV tắt, đèn OL sáng nhấp nháy liên tục

- Sau khi xử lý sự cố xong nhấn nút RESET ở rờ le nhiệt, sau đó nhấn FOR

hay REV động cơ chạy lại bình thường

Bài tập 4 :

Mở máy động cơ 3 pha quay thuận nghịch dùng 2 nút nhấn ON/OFF và FOR/REV theo yêu cầu: Đầu tiên ta xem đèn hiển thị FOR và REV và nhấn nút FOR/REV để chọn chạy thuận hay nghịch

động cơ đang chạy thuận Nếu đèn REV sáng thì nhấn nút ON/OFF lần 1, đèn

ON sáng báo hiệu động cơ đang chạy nghịch

ON/OFF lần 2 để dừng động cơ và nhấn nút FOR/REV sau đó nhấn lại nút ON/OFF để chạy động cơ

FOR hay REV sẽ sáng báo hiệu chiều quá tải và đèn OL sẽ sáng nhấp nháy

Trang 17

Bài tập 5 :

Mở máy động cơ 3 pha bằng phương pháp đổi nối sao-tam giác dùng 3 nút nhấn SAO,TAM GIAC, OFF

Trang 18

ĐỘNG CƠ

SƠ ĐỒ MẠCH ĐỘNG LỰC

3P 380VAC

CB

KY : Công tắc tơ sao

K : Công tắc tơ tam giác

K : Công tắc chính

RN : Rờ le nhiệt Chú thích

K

RN

U1 V1 W1

V2 U2 W2

KY

K

TGIAC SAO

~

Com2 Com1

+

-SƠ ĐỒ KẾT NỐI PLC

220VAC

RN

TGIAC

K Q0.2

I0.2 RN I0.3 Q0.4

I0.1

I0.0

KY Q0.1

K KY

STOP

Trang 19

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

Trang 20

Nếu động cơ gặp sự cố như quá tải, rờ le nhiệt RN tác động, động cơ dừng, đèn SAO và TGIAC đều tắt, đèn OL sáng nhấp nháy

Khi sự cố được khắc phục nhấn nút RESET ở rờ le nhiệt , sau đĩ nhấn nút

SAO hay TGIAC để động cơ chạy

SỬ DỤNG LỆNH SET, RESET VÀ LỆNH CÁC TIẾP ĐIỂM N, NOT

Khi nước cạn dưới mức L thì động cơ chạy, bơm nước lên hồ

Khi nước dâng lên đến mức H hay trên mức H thì động cơ dừng

Khi mực nước ở giữa mức L và mức H thì động cơ sẽ giữ nguyên trạng thái Nếu đang bơm thì tiếp tục bơm, nếu đang dừng thì tiếp tục dừng

Khi động cơ đang chạy mà trong ống khơng cĩ nước trên 30 giây thì dừng, chuơng

sẽ kêu Chuyển cơng tắc về phía MAN chuơng hết kêu, nhấn nút ON/OFF lần 1 để bơm chạy mồi nước Nếu đã cĩ nước lên hồ thì nhấn nút ON/OFF lần 2 để dừng bơm và chuyển cơng tắc AUTO/MAN về phía AUTO để cho bơm chạy ở chế độ tự động

Ghi chú : Cảm biến L, H, AL tác động khi đầu dị cĩ nước và ngược lại

(Điều khiển động cơ 1 pha bơm nước giếng lên hồ chứa với yêu cầu sau :

-Nước hồ cạn động cơ chạy

-Nước hồ đầy động cơ dừng

AUTO/MAN

L

Q0.1 I0.1

Q0.0 I0.0

ON chuông K

Cảm biến Cảm biến

AL

BƠM

SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ

HỒ CHỨA

Trang 21

-Khi động cơ đang chạy nếu nước trong ống không có 30 giây sau động cơ dừng lại, chuông kêu báo mồi nước.)

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

Trang 22

SỬ DỤNG TIMER, COUNTER VÀ LỆNH SO SÁNH

Bài tập 7 : Mở máy động cơ KĐB 3 pha bằng phương pháp đổi nối sao-tam giác

dùng 1 nút nhấn ON/OFF

Trang 23

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

ON/OFF

RN

K KY

ĐỘNG CƠ W1 V1 W2 V2

Chú thích

K : Công tắc chính

RN : Rờ le nhiệt

K : Công tắc tơ tam giác

KY : Công tắc tơ sao

SƠ ĐỒ MẠCH ĐỘNG LỰC

Trang 25

Bài tập 8 :

Điều khiển động cơ chạy 5s dừng 10s lặp lại theo chu kỳ, dùng 1 nút nhấn

ON/OFF để điều khiển động cơ

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

CB

Trang 26

Giải thích :

Nhấn nút ON/OFF lần 1 động cơ chạy, đèn sáng trong 5s rồi động cơ dừng, đèn

ON tắt trong 10s và lặp đi lặp lại theo chu kỳ

Trang 27

I0.0 Q0.0 I0.1 Q0.1

PLC S7-200

K ON

RN

OL Q0.2

M RN K 1P 220V AC

CB

Trang 28

Chương trình cho PLC điều khiển động cơ theo điều kiện trên :

Trang 30

Giải thích :

- Nhấn nút ON/OFF lần 1 động cơ chạy, đèn sáng trong 5s rồi động cơ dừng, đèn

ON tắt trong 10s và lặp đi lặp lại 5 lần theo chu kỳ rồi dừng hẳn Sau đó nếu nhấn tiếp nút nhấn ON/OFF động lại chạy 5s và dừng 10s lặp lại theo chu kỳ 5 lần rồi dừng hẳn

- Nếu động cơ đang hoạt động theo chương trình mà ta nhấn nút ON/OFF động cơ dừng hẳn, đèn ON tắt

- Nếu có sự cố như quá tải , rờ le nhiệt RN tác động, động cơ dừng hẳn, đèn ON tắt, đèn OL sáng nhấp nháy

- Khi khắc phục xong sự cố nhấn nút RESET ở rờ le nhiệt RN, mạch hoạt động lại bình thường

Bài tập 10 : Điều khiển đèn giao thông

Trang 31

Chương trình để PLC điều khiển đèn theo điều kiện trên :

220VAC

~ +

SƠ ĐỒ KẾT NỐI PLC

Com

Q0.4 Q0.5 Q0.3

1-2

TựĐộng-Tay

I0.1 Q0.2 Q0.1

Đỏ 2

Xanh 2 Vàng 2

Xanh 1 Vàng 1 Đỏ 1

PLC S7-200

Trang 33

Xanh 2

Đỏ 2 Vàng 2

t(s)

30 5560

0 1

1 0

1 0

0 1 0 1

1

0 Ghi chú

0 : Đèn tắt

1 : Đèn sáng

Trang 34

Từ 6g đến 20g các đèn hoạt động như hình trên, từ 20g đến 6g sáng chỉ có đèn Vàng 1 và Vàng 2 sáng nhấp nháy, các đèn còn lại tắt hết

Trang 35

Bài tập 11 :

Chọn chương trình điều khiển 2 động cơ theo trình tự :

Chọn chương trình bằng cách nhấn nút Pr,sau đĩ nhấn ON/OFF để chạy hoặc dừng

Nếu chưa nhấn Pr mà nhấn ON/OFF thì báo lỗi ra đèn nhấp nháy

Reset sự cố bằng nút Reset

Chương trình 1 : K1 và K2 hoạt động khi nhấn ON/OFF

Chương trình 2 : K1 chạy 5s rồi dừng, K2 chạy 10s rồi dừng và lập lại

Chương trình 3 : K1 và K2 cùng chạy 5s rồi dừng 10s lặp lại theo chu kỳ 5 lần rồi dừng hẳn

Chương trình để PLC điều khiển đèn theo điều kiện trên :

K2

Q0.1 Q0.2

Q0.0 I0.0

K1 RN2

M2 M1 RN1

CT1 CT2

Q0.4 Q0.5

CT3

Q0.6

RN2 RN1 RESET

I0.2

ER Q0.7

I0.3 I0.4 I0.5

M1

SƠ ĐỒ MẠCH ĐỘNG LỰC

RN1 K1 CB1

3P 380VAC

M2 RN2 K2 CB2

Trang 40

Giải thích:

- Đầu tiên nhấn nút Pr chọn chương trình, nếu không nhấn nút chọn chương trình

mà nhấn nút ON/OFF đèn Er sẽ sáng nhấp nháy, nhấn nút RESET để phục hồi lại trạng thái cũ

- Nhấn nút Pr lần 1 đèn CT1 sáng báo hiệu chương trình 1 đã sẵn sàng Nhấn nút ON/OFF lần 1, 2 động cơ chạy theo chương trình 1 Đèn M1 và M2 sẽ sáng khi động cơ M1 và M2 chạy và tắt khi động cơ dừng Nhấn nút ON/OFF lần 2 động

cơ dừng hẳn

- Nhấn nút Pr lần 2 đèn CT2 sáng báo hiệu chương trình 2 đã sẵn sàng Nhấn nút ON/OFF lần 1, 2 động cơ - chạy theo chương trình 2 Đèn M1 và M2 sẽ sáng khi động cơ M1 và M2 chạy và tắt khi động cơ dừng

- Có 3 người chơi và 1 Dẫn chương trình

- Tại vị trí mỗi người chơi có 1 nút nhấn và 1 đèn

- Khi một trong 3 người chơi nhấn thì đèn tại vị trí đó sáng và chuông kêu trong 3s

và các người chơi khác nhấn thì không có tác dụng

- Nhấn Reset để đưa về trạng thái ban đầu

Trang 42

Bài 13: Chương trình điều khiển thang máy

I0.0, I0.1, I0.2, I0.3 : Các nút nhấn gọi tầng

I0.4, I0.5, I0.6, I0.7 : Các cảm biến tại các tầng

I1.0 và I1.1 : Tín hiệu báo chiều thang đi Lên và Xuống

Q0.0 : Cho thang đi Lên

Q0.1 : Cho thang đi Xuống

Ngày đăng: 28/11/2017, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w