Không chấm đen.. Không sâu bệnh.. Không khuyết tật.. không sâu bệnh.. không khuyết tật... SW320 Hạt nguyên có màu vàng không đậm quá.. Không chấm đen Không sâu bệnh.. Không khuyết tật...
Trang 1BAO GIA NONG SAN
Loại 1 Sắn lát campuchia trắng đẹp dùng cho thức ăn gia súc
Độ ẩm : 15% tối đa Tinh bột : 65% tối thiểu
Xơ : 5% tối đa Tạp chất : 3% tối đa Không có mốc Không có mọt sống
SẮN LÁT
5,150
STT SẢN PHẨM TIÊU CHUẨN
GIÁ KINH DOANH TỪ 10.000 CHO LEN (VNĐ/KG)
5,400
Loại 2 Sắn sắt cục, dùng TAGS
Độ ẩm : 15% tối đa Tinh bột : 65% tối thiểu
Xơ : 5% tối đa Tạp chất : 3% tối đa Không có mốc không có mọt sống
Loại 3 Sắn sắt cục dùng làm cồn
Độ ẩm : 15% tối đa Tinh bột : 65% tối thiểu
Xơ : 5% tối đa Tạp chất : 3% tối đa Không có mốc Không có mọt sống
NÔNG SẢN
ĐÓNG GÓI
Hàng xá Hoặc 100kg/bao
Hàng xá Hoặc 100kg/bao
Hàng xá Hoặc 100kg/bao
Trang 22 SẮN TƯƠI 100kg/bao
Xuất xứ: Lào
Độ ẩm: 14-15%
Hạt vỡ tối đa: 5%
Tạp chất tối đa: 1%
Hạt khác màu tối đa: 3%
Bị mọt tối đa: 2%
VAT)
Loại 2 Xuất xứ: Campuchia
Độ ẩm: 14.5%
Hạt vỡ tối đa: 5%
Tạp chất tối đa: 2%
Hạt khác màu tối đa: 2%
Bị mọt tối đa: 1%
6,300
6,400
50kg/bao
3
Loại 1 Xuất xứ: Campuchia
Độ ẩm: 14%
Hạt vỡ tối đa: 4%
Tạp chất tối đa: 1%
Hạt khác màu tối đa: 2%
Bị mọt tối đa: 1%
Xuất xứ: Việt Nam
Độ ẩm: 14%
Hạt vỡ tối đa: 4%
Tạp chất tối đa: 1%
Hạt khác màu tối đa: 3%
Bị mọt tối đa: 2%
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ ẩm: 14.5%
Hạt vỡ tối đa: 5%
Tạp chất tối đa: 1%
Hạt khác màu tối đa: 3%
Bị mọt tối đa: 2%
6,150
Hàng xá Hoặc 100kg/bao BẮP HẠT
6,000
Trang 3Đậu phộng da trắng
Độ ẩm: 15%
Tạp chất: 2.5%
Protein: 9%
Hạt vỡ: 2%
Hạt bể: 4%
Ngoại chất: 1%
Hạt hư, không màu, chưa chin:
3%
Không bị mối mọt, hóa chất
35,500
Robusta 18 Lỗi: 10%
Robusta 16 Lỗi: 14%
PHỘNG
Đậu phộng da đỏ
Độ ẩm: 15%
Tạp chất: 2.5%
Protein: 9%
Hạt vỡ: 2%
Hạt bể: 4%
Ngoại chất: 1%
Hạt hư, không màu, chưa chin:
3%
Không bị mối mọt, hóa chất
NHÂN
Hàng xá Hoặc 100kg/bao
Arabica thường (nhiều loại hợp lại)
Robusta thường (nhiều loại hợp lại)
46.000
20kg/bao
52.000
Trang 4Arabica 18 Lỗi 5%
Tạp chất: 0.1%
76.500
Arabica 16 Lỗi 8-10%
Tạp chất: 0.1%
60.000
Culi 16
56.800
Robusta 18 Lỗi: 10%
Robusta 16 Lỗi: 14%
Arabica 18 Lỗi 5%
Arabica 16 Lỗi 8-10%
182.000
367.000
culi 16
163.000
Café loại 1
115.000 café loại 2
97.000
20kg/bao
CAFÉ ĐÃ
QUA
RANG
Robusta thường
NHÂN
CAFÉ
BỘT
9
Culi thường Moka thường
Arabica thường
126.000
20kg/bao
150.000 140.000
Trang 5café loại 3
88.000
café đặt biệt loại 1
111.000
café đặt biệt loại 2
128.000
20kg/bao
Loại 1 Cảm quan : Màu trắng Hàm lượng tinh bột : 85% min
Độ ẩm : 13.0% max Hàm lượng tro lớn nhất: 0.2%
Độ xơ lớn nhất: 0.2%
Độ PH : 5-7
Độ dẻo nhỏ nhất : 800 BU
Độ trắng nhỏ nhất: 96%
SO2 lớn nhất: 15 ppm Loại 2
Cảm quan : Màu trắng Hàm lượng tinh bột : 85% min
Độ ẩm : 13.0% max Hàm lượng tro lớn nhất: 0.2%
Độ xơ lớn nhất: 0.2%
Độ PH : 5-7
Độ dẻo nhỏ nhất : 700 BU
Độ trắng nhỏ nhất: 90%
SO2 lớn nhất: 25 ppm
SW240 Hạt nguyên có màu vàng không đậm quá
Không nám
Không chấm đen
Không sâu bệnh
Không khuyết tật
CAFÉ
BỘT
9
9.850
10 TINH
BỘT SẮN
W450 Hạt nguyên có nền trắng ngà voi đồng nhất
không sâu bệnh
không khuyết tật
25kg/bao hoặc 50kg/bao
20kg/thùng
140.500
165.500 9.950
25kg/bao hoặc 50kg/bao
Trang 6SVR 5 Hàm lượng chất bẩn: 0.05%
Hàm lượng chất bay hơi: 0.8%
Hàm lượng tro: 0.6%
Hàm lượng nitơ: 0.6%
Độ dẻo ban đầu: 30 Chỉ số duy trì độ dẻo: 60 Băng mã màu: trắng đục Nhãn mã màu: xanh lá nhớt
51.000
Ép thành bánh hình chữ nhật 670mm x 330mm x 170mm và cân nặng 33.3
kg hoặc 35 kg ± 5%
Ép thành bánh hình chữ nhật 670mm x 330mm x 170mm và cân nặng 33.3
kg hoặc 35 kg ± 5%
SW320 Hạt nguyên có màu vàng không đậm quá
Không nám
Không chấm đen Không sâu bệnh
Không khuyết tật
SVR 3L Hàm lượng chất bẩn: 0.03%
Hàm lượng chất bay hơi: 0.8%
Hàm lượng tro: 0.5%
Hàm lượng nitơ: 0.6%
Độ dẻo ban đầu: 35 Chỉ số duy trì độ dẻo: 60 Băng mã màu: trong Nhãn mã màu: xanh lá nhớt
SVR 10 Hàm lượng chất bẩn: 0.08%
Hàm lượng chất bay hơi: 0.8%
Hàm lượng tro: 0.6%
Hàm lượng nitơ: 0.6%
Độ dẻo ban đầu: 30 Băng mã màu: trắng đục Nhãn mã màu: nâu
12 CAOSU
50.500 153.500
49.500
Ép thành bánh hình chữ nhật 670mm x 330mm x 170mm và cân nặng 33.3
kg hoặc 35 kg ± 5%
Trang 7SVR 20 Hàm lượng chất bẩn: 0.16%
Hàm lượng chất bay hơi: 0.8%
Hàm lượng tro: 0.6%
Hàm lượng nitơ: 0.6%
Độ dẻo ban đầu: 30 Chỉ số duy trì độ dẻo: 40 Băng mã màu: trắng đục Nhãn mã màu: đỏ
50.800
Ép thành bánh hình chữ nhật 670mm x 330mm x 170mm và cân nặng 33.3
kg hoặc 35 kg ± 5%
Chè xanh Tuyết san lăn xô
90.000
Trà Đặc Sản
502.000
Trà Thái Nguyên Loại 1
202.000
Trà Thái Nguyên Loại 2
152.000
Trà Thái Nguyên Loại 3
132.000
Trà Móc Câu
357.000
Trà xanh Thái Nguyên Xuất
Trà xanh Thái Nguyên Xuất Khẩu 2
47.000 CHÈ
Chè xanh lăn xô
Chè xanh lăn duỗi
13
12 CAOSU
50.000
Theo yêu cầu của khách
hàng 50.000
Trang 8Việt Nam
20.000
Dung trọng: 500 g/l Tạp chất : 1 %
Độ ẩm : 13 % Chưa tiệt trùng
25kg hoac 50kg/bao Hoặc theo yêu cầu của khách hàng
50kg/bao hoặc 100kg/bao
Campuchia Loại 2
14
19.500
16,700
15.600
Mỹ Loại 1
Ẩm độ: 13%
Hạt hư: tối đa 0.5%
Tạp chất: tối đa 2%
Hạt bể: tối đa 15%
Hạt khác màu: tối đa 1%
Aflatoxin: tối đa 50 ppb
16,700
Campuchia Loại 1
Do am : 14-15% ko bien doi ren, tap chat 1%
ĐẬU
NÀNH
193,700 TIÊU
CÁC
LOẠI
15
Tiêu bột Cannada
Dung trọng: 550 g/l Tạp chất : 1 %
Độ ẩm : 13 % Chưa tiệt trùng
141,000
Trang 9Dung trọng: 570 g/l Tạp chất : 0,2 %
Độ ẩm : 12 %
Đã tiệt trùng Dung trọng: 600 g/l Tạp chất : 0,2 %
Độ ẩm : 12 %
Đã tiệt trùng Tiêu sọ trắng (tiêu hạt)
Hàng xô
ĐAU
PHONG
(EP DẦU)
VIỆT NAM
ĐÂỤ
PHỘNG
DA ĐỎ
ĐÂỤ
PHỘNG
DA
TRẮNG
36,000
27.000
Campuchia
Độ ẩm: 13%
Kích thước hạt: 3.6mm Sâu bệnh, hạt non: 3%
Hàng xá hoặc 50kg/bao
Việt Nam
17
ĐẬU ĐEN
Việt Nam
ĐẬU
XANH
ĐẬU ĐỎ
TIÊU
CÁC
LOẠI
15
28.700 16
31,000
Trang 10Gạo dài
9.700
Gạo mềm
9.600
Gạo tài nguyên
13.500
Gạo Hàm Châu
10.100
Gạo Thơm
11.400
Gạo tấm
8.600
Gạo to
4.100
Cám mịn
7.500
Gạo 6979
8.700
20 Nấm đông cô - loại trắng vàng
(Giao tại kho người bán) Loại I: Hàng không ổn định (Giao hàng tại kho người bán)
Loại II: Hàng không ổn định
GẠO
19
8.300
NẤM
CÁC LOẠI
Theo yêu cầu của khách
hàng
292,200 Gạo 504
Trang 11Tự nhiên
Độ ẩm: 5%
PH: 5.2-5.8
Độ béo: 14-16%
Không nhiễm tạp chất:
Aflatoxin B1, B2, G1, G2 ppb(mcg/kg), Coliform, E.Coli, Staphylococcus Aureus, Salmonellae
109.500 Theo yêu cầu của khách
hàng
Mè 2 vỏ Màu: đen
Độ dầu: 48%
Độ sạch: 1%
Hạt lẫn: 1%
Độ ẩm: 8.5%
Độ dày: 1.5-2.5mm
Độ ẩm: 15-16% max Chiều dài: 35-45 cm
Tỷ lệ hạt vỡ: 5%
Độ dày: 2.5mm trở lên
Độ ẩm: 15-16% max Chiều dài: 35-45 cm Quế vụn
Hàng xô
15.000
Trọng lượng: 70-300
22.000
KHOAI
LANG
TÍM
22
39.000 20kg/thùng
20kg, 30kg hoặc 50kg/bao PP
QUẾ CHẺ
LOẠI 1
Mè 1 vỏ Màu: đen
Độ dầu: 48%
Độ sạch: 1%
Hạt lẫn: 1%
Độ ẩm: 8.5%
45,200
MÈ ĐEN
CỦ SEN
20 CACAO
21
Trang 12KHOAI
LANG
DƯƠNG
NGỌC
Hàng xô Màu vàng
12.000
KHOAI
LANG
DƯƠNG
NGỌC
Hàng xô Màu trắng
12.000
Chưa gọt vỏ Loai 1: 0.4 kg/ cu 15,500
Chưa gọt vỏ Loai 2: duoi 0.4 kg/ cu 12,500
Chưa gọt vỏ Loai 3: duoi 0.4 kg/ cu 10,500
Nguyên trái Dak Lak Trọng lượng: 2.5-4kg/trái Theo yêu cầu của khách hàng
Chôm chôm Thái
36.000
Theo yêu cầu của khách
hàng
500g/hộp hoặc theo yêu cầu khách hàng
Theo yêu cầu của khách
hàng
CHÔM
CHÔM
24
25
Ri6
RIÊNG
Đã bóc vỏ
KHOAI
MÔN
TRÁI CÂY
Xuất xứ Bến tre 25-30 trái / kg
162.000 Theo yêu cầu của khách
hàng
VIỆT
QUẤT
Nguyên trái Thái Lan, Monthong
Trọng lượng: 2.5-4kg/trái
Xuất xứ Úc
Theo tiêu chuẩn nhập khẩu của Úc
54,000 52,000
17.500
Trang 13CHANH
KHÔNG
HẠT
13,000
Loại 1 Loại 2
Long Khanh:
Miá tươi nguyên cây : 2-3m / cay
Long An:
Thanh Hoa:
Can Tho
Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 (dừa bi)
Đóng thùng 10kg hoặc theo yêu cầu của khách
hàng
Trái tròn đẹp Không bị tật, thẹo
21,800
CHANH
DÂY
MÍA
DÂU TÂY
MÍA
1 thùng 10kg hoặc 20kg
THANH
LONG
28
Ruột đỏ 300-400g/trái
26
hàng
Ruột trắng 400g/trái chở lên
THANH LONG
1,104,000
19,000 66,000
1 thùng 10kg 29
MÃNG
CẦU
XIÊM
DỪA SÁP
30
Trang 14Loại I: Hàng không ổn định (Giao hàng tại kho người bán)
Hàng ổn định
Hàng ổn định 100kg/ngày (Giao tại kho người bán)
1bao/500gr
1bao/500gr
1bao/500gr
1bao/500gr
Huế Kích thước: 2.5-3.0cm
Độ ẩm: 8.5% Tối đa Tạp chất: 1% Tối đa
55,200
Lý Sơn Kích thước: 2.5-3.0cm
Độ ẩm: 8.5% Tối đa Tạp chất: 1% Tối đa
54,200
NẤM
ĐÔNG
CÔ - TƯƠI
92,200
97,200 Tỏi khô loại III
GIA VỊ
NẤM
ĐÔNG
CÔ - KHÔ
292,200
Tỏi khô loại II: Có lớn + nhỏ
Tỏi Phi Loại II
Tỏi Phi Loại I TỎI CÁC
LOẠI
Tỏi khô loại I: 8-10cm/củ
CÁC LOẠI
18,100
18,200
60,200
Trang 15Vinh Chau:
Kích thước: 2.5-3.0cm
Độ ẩm: 8.5% Tối đa Tạp chất: 1% Tối đa
38,700
Indo Kích thước: 2.5-3.0cm
Độ ẩm: 8.5% Tối đa Tạp chất: 1% Tối đa
40,500
1bao/500gr
1bao/500gr
1bao/500gr
Lưu ý:
Hình thức thanh toán bằng Tiền mặt hoặc Chuyển khoản.
Giá trên chưa la gia ban tai kho cty chua bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT (5%)
Bảng báo giá có giá trị trong 3 ngày kể từ ngày nhận được ( Rieng hang Tieu
la gia thay doi hang ngay)
CÁC LOẠI
45,000
Ớt bột loại I Loại nhuyễn mịn 50,200
Ớt bột loại II Loại không
đồng đều
38,700
4 ỚT CÁC
LOẠI
Ớt tươi nguyên trái Đồng đều
41,300
Gừng Tươi Lâm Đồng loại già 43,700 Gừng Tươi Miền Tây loại non
6 CỦ SẢ Sả loại I
CÁC LOẠI
Gừng Tươi Lâm Đồng loại non
Gừng Tươi Buôn Mê Thuật loại non
13,500
39,000
30,700