Hãy tính khối lượng của một nguyên tử flo ra kilogram và gam... b Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của các nguyên tố trên.c So sánh tính ax
Trang 1Hóa 10
1 giữa học kì 1 16-17
Câu 1 Cho nguyên tử Ga có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p1
a) Viết cấu hình electron đầy đủ, cấu hình electron thu gọn
b) Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn (có giải thích)
c) Xác định tính kim loại, phi kim, khí hiếm Vì sao?
d) Xác định loại nguyên tố (s, p,d hay f) Vì sao?
e) Những lớp electron nào trong nguyên tử đã bão hòa? Vì sao?
f) Lớp electron nào có mức năng lượng cao nhất?
g) Ca (Z= 20) cùng chu kì hay cùng nhóm với Ga? Vì sao?
h) Sắp xếp tính kim loại giảm dần của Ga, K (Z= 19) và Al (Z= 13) Giải thích sự sắp xếp đó
Câu 2 Viết cấu hình electron đầy đủ trong các trường hợp sau:
a) Photpho có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron
b) Lưu huỳnh có tổng số electron ở các phân lớp p là 10
c) Canxi thuộc chu kì 4, nhóm IIA
d) Sắt có số electron ở phân lớp 3d gấp 3 lần số electron ở phân lớp 4s
Câu 3 Nguyên tử brom có tổng số hạt cơ bản là 114 Số hạt ở vỏ nguyên tử ít hơn số hạt trong hạt nhân là 44 Xác định số hạt proton, nơtron, electron và viết kí hiệu nguyên tử
Câu 4 Rubidi trong tự nhiên có hai đồng vị, trong đó chiếm 23,5%, nguyên ử khối trung bình của rubidi là 85,47 Xác định đồng vị còn lại
Câu 5 Một nguyên tử X có hai đồng vị mà tỉ lệ nguyên tử đồng vị I và đồng vị II là 545: 455 Hạt nhân đồng vị I có 35 proton và 44 nơtron, hạt nhân đồng vị II hơn đồng vị I là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của X
2 1 tiết hùng vương 16-17
Câu 1 Cho biết 1 u = 1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của flo bằng 18,998 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử flo ra kilogram và gam
Câu 2 Cho biết 1 mol nguyên tử Fe nặng 55,847 gam Tính số nguyên tử Fe có trong 223,4 gam Fe? (Cho biết 1 mol nguyên tử chứa 6,022.1023 nguyên tử)
Câu 3 Một nguyên tử lưu huỳnh có tổng số các loại hạt proton, nơtron và electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp
2 lần số hạt không mang điện Xác định điện tích hạt nhân và viết kí hiệu nguyên tử của lưu huỳnh
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 20 Tìm số khối của nguyên tố X
Câu 5 Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị trong đó 107Ag (56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88
a) Tính số khối của đồng vị thứ hai
b) Tình phần trăm về khối lượng của đồng vị 107Ag trong AgNO3, biết nguyên tử khối nitơ là 14, oxi là 6
Câu 6 Cho X (Z= 17), Y (Z= 26)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của X và Y
b) Dự toán tính kim loại, phi kim, khí hiếm của X, Y Giải thích
3 Nguyễn Hữu Cảnh giữa HKI 16-17
Câu 1 Cho kí hiệu nguyên tử ;
Hãy xác định : số proton, số nơtron, số hiệu nguyên tử, số khối, điện tích hạt nhân, điện tích lớp vỏ, điện tích nguyên tử, khối lượng nguyên tử (theo đơn vị u)
Câu 2 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí (chu kì, nhóm) của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn Cho biết chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích ?
Câu 3 Cho các nguyên tử được kí hiệu như sau : ,,, ,,,
Xác định những nguyên tử nào là đồng vị của nhau ? Vì sao ?
Trang 2Câu 4 Cho các nguyên tố : X (chu kì 2, nhóm VIIA), Y (chu kì 2, nhóm VIA), Z (chu kì 3, nhóm VIA) và T (chu kì 3, nhóm VA) Hãy giải thích và sắp xếp các nguyên tố trên theo thứ tự giảm dần tính phi kim
Câu 5 Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Xác định số hạt p, n, e, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X
Câu 6 Nguyên tố magie có 3 đồng vị khác nhau ứng với thành phần % tương ứng như sau : 24Mg (78,99%) ; 25Mg (10%) và 26Mg (11,01%)
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg
b) Tìm số nguyên tử của đồng vị 24Mg, 26Mg khi biết đồng vị 25Mg có 50 nguyên tử
Câu 7 Nguyên tử X có 3 đồng vị (50%) ; (35%) và Tổng số khối của 3 đồng vị là 38 Số nơtron trong nhiều hơn là 3 hạt Biết cứ 120 nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng là 1458 đvC Tìm số khối A1, A2, A3
4 Bình tân giữa HKI 16-17
Câu 1 Cho các nguyên tử có kí hiệu và Với mỗi nguyên tử hãy xác định: số electron, số khối, số nơtron, điện tích hạt nhân
Câu 2 Viết kí hiệu nguyên tử trong các trường hợp sau:
a) Nguyên tử Fe có điện tích hạt nhân là 26+, số nơtron là 30
b) Hạt nhân nguyên tử H chỉ có hạt mang điện dương và số hạt ngoài lớp vỏ là 1
Câu 3 Viết cấu hình electron nguyên tử X biết trong X có phân mức năng lượng cao nhất là 4p5 X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 4 Viết cấu hình lectron của: Nguyên tố A nằm ở chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (giải thích)
Câu 5 So sánh tính kim loại của các nguyên tố: Na (Z = 11), K (Z = 19), Mg (Z = 12)
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 80, số hạt mang điện âm ít hơn số hạt không mang điện là 5 Xác định số e, số p, số n
Câu 7 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là RO2 Trong hợp chất khí với hidro, hidro chiếm 12,5% về khối lượng Xác định nguyên tố R Cho nguyên tử khối: C = 12, Si = 28, N = 14, P = 31, S = 32, Cl = 35,5
Câu 8 Cacbon có các đồng vị là: và Tính thành phần % mỗi loại đồng vị biết nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011
Câu 9 Khi cho 0,6 gam một kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước thì có 0,336 lít khí hidro thoát ra ở đktc Cho biết tên và kí hiệu hóa học của kim loại đó
5 An Lạc 16-17
Câu 1 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính axit tăng dần từ trái sang phải là
A H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SO4, HClO4, H3PO4
C HClO4, H2SO4, H3PO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4
Câu 2 Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp heo chiều tính phi kim giảm dần từ trái sang phải là
Câu 3 Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A ính phi kim tăng dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Số electron hóa trị giảm dần D Tính kim loại giảm dần
Câu 4 Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc
A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 5 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức hợp chất oxit cao nhất của R là
A RH4 và RO2 B RH3 và R2O5 C RH2 và RO3 D RH3 và R2O3
Câu 6 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói vế X?
A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton
Trang 3B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron.
C X là nguyên tố thuộc chu kì 3
D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA
Câu 7 Đồng có 2 đồng vị và Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5 Thành phần % về số nguyên tử của đồng vị là
Câu 8 Nguyên tử của các đồng vị khác nhau về
A Số electron B Số proton C Cấu hình electron D Số nơtron
Câu 9 Nguyên tử K (Z = 19) có số lớp electron là
Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố R có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
Câu 11 Hạt nhân nguyên tử có số nơtron là
Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron bằng 1 Vậy số hiệu của R là
* Tự luận
Câu 1 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 19, 12
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
b) So sánh và sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải Giải thích
Câu 2 Trong tự nhiên nguyên tố R có hai đồng vị Đồng vị thứ nhất có tổng số hạt trong nguyên tử là 114, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích dương chín hạt Đồng vị thứ nhất chiếm 54% về số nguyên tử a) Hãy xác định số khối đồng vị thứ nhất
b) Số nơtron của đồng vị thứ hai nhiều hơn số nơtron của đồng vị thứ nhất 2 nơtron
Tính nguyên tử khối trung bình của R
Câu 3 R và T là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự của R lớn hơn số thứ tự của T) Tổng số proton của R và T là 16
a) R và T là hai nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?
b) Hòa tan hoàn toàn m gam R cần 200 ml dd HCl 2,5M Tính m
Câu 4 Phi kim T thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí của T với hidro, T chiếm 94,12% về khối lượng
a) Tìm nguyên tố T
b) Cho 12 gam oxi cao nhất của T hấp thụ hoàn toàn vào dd NaOH dư Tính khối lượng muối thu được
6 KT tập trung lần 2 14-15
Câu 1 Hiệu ứng nhà kính là sự trao đổi không cân bằng giữa Trái đất và không gian xhung quanh làm cho nhiệt độ của khí quyển Trái Đất tăng lên Sự gia tăng nhiệt độ khí quyển sẽ làm thay đổi khí hậu và thời tiết gây ra các thiên tai ngày càng khắc nghiệt như hạn hán, lũ lụt, vòi rồng, bão,…Hiệu ứng nhà kính gây ra bởi hơi H2O, CO2, CH4, CF2Cl2…Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của bốn hợp chất nêu trên
Câu 2 Cho các nguyên tử ;
a) Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử trên qua đó hãy cho biết nguyên tử của các nguyên tố trên có xu hướng trở thành ion gì ? Giải thích ngắn gọn
b) Hãy viế phương trình biểu diễn sự tạo thành các ion và cấu hình electron của các ion đó
Câu 3 Cho các nguyên tố N, P, Si có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 15, 14
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tố trên
Trang 4b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của các nguyên tố trên.
c) So sánh tính axit và sắp xếp các hidroxit của các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính axit từ trái sang phải
Câu 4 Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí của R với hidro có 2,74% hidro về khối lượng
a) Hãy xác định nguyên tử khối và tên của nguyên tố R
b) Cho 4,48 lít hợp chất khí với hidro của R (đktc) hòa tan vào nước được dd axit A Tính thể tích dd NaOH 0,5M cần để trung hòa hoàn toàn dd A
Câu 5 M là một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Cho 30 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với 500 gam
dd HCl Sau phản ứng hu được 16,8 lít khí hidro (đktc) và dd X
a) Tìm kim loại M
b) Tính nồng độ phần trăm củ add HCl đã dùng
c) Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd M(OH)2 0,02M thì thu được 0,3 gam kết tủa trắng Tính V
NKKN 102 14-15
Câu 1 Cho các nguyên tử sau: ,
a) Xác định số proton, số nơtron, số electron, số khối của các nguyên tử
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó
c) Tổng số hạt cơ bản có trong hợp chất có công thức MCl3 là 238 hạt, trong hợp chất MCl3 số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 7 hạt Tìm số hiệu nguyên tử của M viết kí hiệu nguyên tử M
Câu 2 Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tố sau:
a) Nguyên tử của nguyên tố (A) có điện tích hạt nhân là 43,254.10-19C
b) Nguyên tử của nguyên tố (X) có tổng số e ở phân lớp s là 7
c) Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố (Y) là 13
d) Nguyên tố (Z) ở chu kì 3 nhóm VA
e) Nguyên tố (E) ở chu kì 4 nhóm IVB
Câu 3 Cho các nguyên tố: Si (Z = 14), K (Z = 19), N (Z = 7), Mg (Z = 12)
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tố, xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn (hông cần giải thích) b) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng độ âm điện
c) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố
Câu 4 Nguyên tố (X) có 2 đồng vị Biết đồng vị thứ nhất có tổng số hạt ít hơn tổng số hạt của đồng vị thứ hai là 2 hạt Tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ 2 là 3:1 Nguyên tử khối trung bình của (X) là 35,5
a) Tìm số khối mỗi đồng vị
b) Nếu có 15 nguyên tử của đồng vị thứ nhất thì đồng vị thứ hai có bao nhiêu nguyên tử?
8 Năng khiếu TDTT 002
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A ptoton và nơtron B electron, proton và nơtron
C proton và electron D nơtron và electron
Câu 2 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
C số khối A và số hiệu nguyên tử Z D nguyên tử khối của nguyên tử
Câu 3 Đồng vị là
A Những nguyên tử có cùng số electron
B Những nguyên tử có cùng số proton và số nơtron
C Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
D Những nguyên tử có cùng số proton, electron và nơtron
Trang 5Câu 4 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử canxi là 20 Trong nguyên tử số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
Câu 5 Các electrn của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 1 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 6 Số electron của nguyên tử có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p64s1 là
Câu 7 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
Câu 8 Cấu hình electron của nguyên tử silic (Z = 14) là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s4 D 1s22s22p63p4
Tự luận
Câu 1 Cho nguyên tử của các nguyên tố sau 11Na; 13Al; 16S; 26Fe Hãy viết cấu hình electron, xác định số electron lớp ngoài cùng và tính chất của nguyên tử các nguyên tố đó
Câu 2 Một nguyên tử có tổng số hạt là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 18 hạt Xác định số hạt
e, p, n có trong nguyên tử, số khối A và viết cấu hình electron của nguyên tử đó
Câu 3 Nguyên tố Cl có hai đồng vị cơ bản là 35Cl và 37Cl
a) Hãy xác định phần trăm mỗi đồng vị biết nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5
b) Có bao nhiêu nguyên tử 35Cl có trong 12,7 gam FeCl2
9 14-15
Câu 1 Hãy viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
a) Cr có 24 hạt electron và 28 hạt nơtron
b) K có số thứ tự là 19 và số nơtron là 20
c) Fe có 26 hạt proton và 30 hạt nơtron
Câu 2 Cho các kí hiệu nguyên tử sau: và Hãy tìm số p, n, e và điện tích hạt nhân trong mỗi nguyên tử trên
Câu 3 Cho các nguyên tố sau: Cu (Z = 29); Ar (Z = 18); Mn (Z = 25) Hãy:
a) Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố trên?
b) Cho biết chúng là kim loại hay phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 4 Cho Co (Z = 27), V (Z = 23) và Cl (Z = 17) Hãy xác định vị trí của Ca, V và Cl trong bảng hệ thống tuần hoàn Câu 5 Hãy viết cấu hình electron của Na, Ti và Zn Biết
a) Na ở nhóm IA, chu kì 3
b) Ti ở nhóm IVB, chu kì 4
c) Zn ở nhóm IIB, chu kì 4
Câu 6 Tổng số hạt trong một nguyên tử kim loại X là 34 Xác định tên nguyên tố X?
Câu 7 Nguyên tử trung bình của đồng là 63,59 u Đồng có 2 đồng vị là và
a) Tìm thành phần % của mỗi đồng vị?
b) Tính phần trăm khối lượng của trong phân tử Cu2O Cho biết khối lượng mol nguyên tử của O là 16 u?
10 Nguyễn Hữu Cảnh 15-16
Câu 1 Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau:
Trang 6c CaCO3 + HNO3 g Ba + H2O
d Fe2O3 + H2SO4 h Cu + O2 (đun nóng)
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dd mất nhãn đựng trong các lọ riêng biệt sau: BaCl2, NaNO3, Ba(OH)2,
H2SO4
Câu 3 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa cho các thí nghiệm sau:
a Cho mẫu đá vôi (CaCO3) vào dd axit clohidric
b Dẫn khí cacbonic vào dd nước vôi trong [Ca(OH)2] lấy dư
c Nhỏ dd NaOH vào dd Fe(NO3)3
d Lấy và ống nghiệm 5 ml dd NaOH và 5 ml dd HCl cùng nồng độ, lắc đều, sau đó nhỏ vài giọt quì tím Hỏi dd có đổi màu không Vì sao?
Câu 4 Cho 5,3 gam bột natri cacbonat Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dd HCl 10%
a Viết phương trính phản ứng xảy ra
b Tính thể tích khí thoát ra ở đkc và khối lượng muối tạo thành
c Tính khối lượng dd HCl đã dùng
d Tính nồng độ phần trăm của dd sau phản ứng
Câu 5
a Cho sẵn các hóa chất, dụng cụ và vật liệu sau đây: 1 tấm kẽm 5 x 10 cm, sáp đèn cày, dd HCl, chậu thủy tinh, chén sứ, đèn cồn, kim nhọn, kẹp, bật lửa Muốn khắc một bông hoa đơn giản lên tấm kẽm thì cần phải thực hiện như thế nào? Em hãy mô tả các bước tiến hành và giải thích kết quả thu được bằng phương trình phản ứng
b Cho 10 gam canxi vào 20 ml dd HCl 0,5M Sau khi kế thúc phản ứng, hỏi canxi cho vào có tan hết không? Giải thích bằng cách giải bài toán
11 CB lần 2 14-15
Đề 1
Câu 1 Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 (thuộc nhóm VIA trong BTH) Trong hợp chất khí của
R với hidro (không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hidro về khối lượng
a) Xác định tên nguyên tố R và viết công thức oxit cao nhất của nó?
b) Lấy 8 gam oxit cao nhất tác dụng với 100 ml nước thu được dd A Tính nồng độ mol/lít của dd A?
c) Tìm khối lượng dd NaOH 4% để tác dụng vừa đủ với dd A/
Câu 2 Biết nguyên tố X (Z = 15), nguyên tố Y (Z = 13) và nguyên tố Z (Z = 17)
a) Viết cấu hình electron của X, Y và Z Cho biết nguyên tố nào là KL, PK hay khí hiếm?
b) Viết công thức oxit, hidroxit tương ứng của X, Y, Z
c) So sánh, sắp xếp các nguyên tố X, Y, Z heo chiều tính kim loại, độ âm điện, tính axit của hidroxit tương ứng theo chiều tăng dần (có giải thích)?
Câu 3
a) Viết công thức electron và CTCT các chất sau: H2O, PCl3, N2, CH2Cl2
b) Cho độ âm điện P (2,19); H (2,2); O (3,44); Cl (3,16); N (3,04) Hãy cho biết kiểu liên kết hóa học trong phân tử các hợp chất trên
Câu 4 Cho Mg thuộc chu kì 3, nhóm IIA, S thuộc chu kì 3, nhóm IVA
a) Xác định cầu hình electron của Mg và S?
b) Viết phương trình tạo ra ion tương ứng và cấu hình electron ion của 2 nguyên tử trên
Đề 2
Câu 1 Cho các nguyên tố X (chu kì 2, nhóm VIA), Y (chu kì 3, nhóm VA), Z (chu kì 3, nhóm VIA) Hãy:
a) Xác định cấu hình electron của X, Y, Z? Viết phương trình hình thành và cấu hình electron của ion tương ứng X, Y, Z? b) Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim, độ âm điện giảm dần và giải thích?
Trang 7Câu 2 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 15, 16.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của 3 nguyên tố trên Xác định vị trí trong BTH?
b) Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit của X, Y, Z
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam kim loại R thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn bằng V lít dd HCl 2M thu được 1,344 lít khí hidro (đkc)
a) Tìm kim loại R Tính thể tích V?
b) Viết công thức oxit cao nhất, xác định phần trăm khối lượng của R trong công thức oxit đó?
Câu 4
a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo các chất sau: OF2, NH3, Cl2, CHCl3
b) Cho biết độ âm điện N(3,04); O(3,44); F(3,98); Cl(3,16); S(2,58); H(2,2) Hãy cho biết kiểu liên kết hóa học trong phân tử các hợp chất trên
Câu 5 Nguyên tố R thuộc nhóm IA trong BTH Trong oxit cao nhất R chiếm 46,66% về khối lượng Xác định tên nguyên tố đó?
Đề 3
Câu 1 Viết cấu hình e của các ion sau: K+ (ZK= 19); S2- (ZS= 16) Xác định vị trí của K và S
Câu 2 Nguyên tố A ở nhóm IIIA, trong oxit cao nhất của nó: A chiếm 52,941% về khối lượng
Tìm tên nguyên tố?
Cho 20,4 gam oxit trên tác dụng với 200 gam dd HCl thu được dd X Tính nồng độ % dd X
Câu 3 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19, 20, 12
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tố trên
b) Viết công thức hidroxit của các nguyên tố trên
c) Hãy xếp tính bazơ của các hidroxit đó theo thứ tự tính bazơ giảm dần và giải thích ngắn gọn?
Câu 4
a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau: OF2, NH3, Cl2, CH2Cl2; CHCl3
b) Cho độ âm điện N(3,04); O(3,44); F(3,98); Cl(3,16); S(2,58); H(2,2); P(2,19) Hãy cho biết kiểu liên kết hóa học trong phân tử các hợp chất trên
Câu 5 Nguyên tử X ở chu kì 3, nhóm VIA
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X
b) Viết phương trình ion của nguyên tố trên, viết cấu hình của ion
Đề 4
Câu 1 Một nguyên tố X có điện tích hạt nhân = 16+
a) Viết cấu hình e của nguyên tố này, cho biết X là kim loại hay phi kim
b) Dựa vào cấu hình electron, hãy xác định chu kì, nhóm, phân nhóm của X, công thức oxit cao nhất
Câu 2 Oxit cao nhất của R có công thức RO3, trong hợp chất với hidro có 94,12% về khối lượng R
a) Xác định nguyên tố R
b) Viế công thức oxit cao nhất, hợp chất khí với hidro
c) Hòa tan hoàn toàn 16 gam oxit cao nhất của X vào 1 lít H2O thu được dd Y Tính C% của dd Y Biết DH2O= 1kg/lít Câu 3 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 15, 8, 16
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của các nguyên tố trên
b) Hãy xếp tính phi kim của các nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim giảm dần và giải thích ngắn gọn?
Câu 4
a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau: CO2; CH2(OH); CCl4; PH3
b) Cho độ âm điện N(3,04); O(3,44); F(3,98); Cl(3,16); S(2,58); H(2,2); C(2,55); P(2,19) Hãy cho biết kiểu liên kết hóa học trong phân tử các hợp chất trên
Trang 8Câu 5 Nguyên tử X ở chu kì 2, nhóm VA.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X
b) Viết phương trình ion của nguyên tố trên, viết cấu hình của ion
Câu 6 Nguyên tố X có Z = 26 Viết cấu hình electron nguyên tử của X, xác định vị trí của X trong BTH, cho biết tính chất nguyên tố và viết cấu hình electron của các ion X2+, X3+
Đề 5
Câu 1 Cho K (Z = 19), Al (Z = 13), Na (Z = 11)
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (có giải thích)
b) So sánh tính kim loại của các nguyên tố trên
c) Viết công thức hidroxit của các nguyên tố trên và so sánh tính bazơ của chúng
Câu 2 Viết công thức e và công thức cấu tạo của các phân tử sau : CO2, NH3
Câu 3 Cho S (Z = 16), F (Z = 9), Ca (Z = 20) Cho biết nguyên tử của các nguyên tố trên có xu hướng trở thành ion gì, viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion đó, viết cấu hình e của các ion
Câu 4 Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có công thức XH2 Trong oxit cao nhất của X, oxi chiếm 60% về khối lượng
a) Tìm nguyên tố X, viết công thức oxit cao nhất, công thức hidroxit của X
b) Hòa tan hoàn toàn 6 gam oxit cao nhất của X vào 94 gam H2O thu được dd Y Tính C% của dd Y
Câu 5 Dùng 14,6 gam HCl thì vừa đủ để hòa tan 11,6 gam hidroxit của kim loại A hóa trị II Xác định tên hidroxit
Đề 6
Câu 1 Cho Si (Z = 14), P (Z = 15), N (Z =7)
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (có giải thích)
b) So sánh tính phi kim của các nguyên tố trên
c) Viết công thức hidroxit của các nguyên tố trên và so sánh tính axit của chúng
Câu 2 Viết công thức e và công thức cấu tạo của các phân tử sau : N2, C2H2
Câu 3 Cho N (Z = 7), Mg (Z = 12) Cho biết nguyên tử của các nguyên tố trên có xu hướng trở thành ion gì, viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion đó, viế cấu hình e của các ion
-Cho Al3+ : 1s22s22p6 Viết cấu hình e của Al
Câu 4 Cho 8 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với 200 gam dd axit sunfuric 9,8%, thì phản ứng xảy ra vừa đủ
a) Xác định kim loại
b) Tính nồng độ % của dd thu được?
Câu 5 Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có công thức XH3 Trong oxit cao nhất của X, oxi chiếm 56,34% về khối lượng
a) Tìm nguyên tố X
b) Hòa tan hoàn toàn 7,1 gam oxit cao nhất của X và 92,9 ml H2O thu được dd Y Tính C% củ add Y biết D của nước bằng 1kg/lít
12
Đề 1
1 Cho các nguyên tử sau:
a Xác định số p, số n, số e, nguyên tử khối của nguyên tử trên
b Viết cấu hình electron của các nguyên tử, xác định số e mỗi lớp
c Cho biết Ba là nguyên tố s, p, d, f; là KL/PK/KH (có giải thích)
2 Viết cấu hình e đầy đủ các nguyên tố sau, xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (có giải thích)
a Nguyên tử có điện tích hạt nhân là 75,294.10-19C
b Nguyên tố có tổng số e ở phân lớp s là 7
Trang 9c Nguyên tố có số e ở lớp M nhiều hơn phân lớp 2p là 1.
d Nguyên tử có điện tích hạt nhân là 67,284.10-19C
e Nguyên tố có số e ở lớp M ít hơn ở lớp K là 1
f Nguyên tố A có 4 lớp e, lớp N có 3e Nguyên tố B có số hạt mang điện ít hơn số hạt mang điện của A là 4
3 Cho các nguyên tố Ca (Z= 20); Mg (Z= 12); Al (Z= 13); K (Z= 19)
a Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tương ứng (có giải thích)
b Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều giảm dần độ âm điện ứng (có giải thích)
4 Niken tồn tại 4 loại đồng vị sau đây:
Biết nguyên tử khối trung bình của Ni là 58,7422 Tìm X
5 Nguyên tử X có nguyên tố R có số hạt ở hạt nhân là 63 và số hạt mang điện âm bằng 31,522% tổng số hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X
b) Nguyên tố R có 2 đồng vị là X và Y biết tỉ lệ số nguyên tử đồng vị X:Y = 27:10 Tổng số hạt đồng vị X ít hơn đồng vị
Y là 2 Xác định số khối của Y và nguyên tử khối trung bình của R
Nếu có 100 nguyên tử đồng vị X thì có bao nhiêu nguyên tử đồng vị Y
6 R là một nguyên tố mà hợp chất với hiđro có công thức là RH và chiếm 38,79% về khối lượng trong oxit cao nhất a) Xác định nguyên tử khối và tên của R
b) Nguyên tố R có 2 đồng vị là X và Y, tổng số khối của hai đồng vị này là 72 và tỉ lệ nguyên tử của chúng là X: Y = 3:
1 Xác định số khối của X và Y
7 Oxit cao nhất của R có dạng R2Ox Biết phân tử khối của oxit là 183 đvC và có thành phần vế khối lượng của oxi là 61,2%
a Xác định tên R
b Viết công thức phân tử ở dạng đơn chất của R và công thức hiđroxit và hợp chất khí với hiđro của R (nếu có)
Câu nâng cao đồng vi
1 Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 và có Nguyên tử khối trung bình là 24,3 Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1
2 nơtron Tính số khối của 2 đồng vị là biết tỉ lệ nguyên tử X1:X2 = 3: 2
2 Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton
Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ 2 nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X?
Đề 2
1 1 Cho các nguyên tử sau:
a Xác định số p, số n, số e, nguyên tử khối của nguyên tử trên
b Viết cấu hình electron của các nguyên tử, xác định số e mỗi lớp
c Cho biết Ba là nguyên tố s, p, d, f; là KL/PK/KH (có giải thích)
2 Viết cấu hình e đầy đủ các nguyên tố sau, xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (có giải thích)
a Nguyên tố A có tổng số e ở phân lớp p là 8 Nguyên tố B có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của A là 24
b Nguyên tố có số e ở lớp O ít hơn ở lớp L là 1
c Nguyên tử có điện tích hạt nhân là 46,458.10-19C
d Nguyên tố có số e ở lớp M bằng số e ở phân lớp 2p
e Nguyên tố có 4 lớp e, lớp N có 8e
f Nguyên tử có điện tích hạt nhân là 38,448.10-19C
3 Cho các nguyên tố Si (Z= 14); P (Z= 15); Cl (Z= 17); S (Z= 16)
a Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tương ứng (có giải thích)
b Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều giảm dần độ âm điện ứng (có giải thích)
Trang 104 Niken tồn tại 4 loại đồng vị sau đây:
Biết nguyên tử khối trung bình của Ni là 58,7422
Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị còn lại
5 Nguyên tử X của nguyên tố R có số hạt ở hạt nhân là 109 và số hạt mang điện âm bằng 30,128% tổng số hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X
b) Nguyên tố R có hai đồng vị là X và Y biết tỉ lệ số nguyên tử đồng vị X:Y = 11:14 Tổng số hạt đồng vị X nhiều hơn đồng vị Y là 2 Xác định số khối của Y và nguyên tử khối trung bình của R
Nếu có 100 nguyên tử đồng vị Y thì có bao nhiêu nguyên tử đồng vị X
6
a X có 1 e ở lớp ngoài cùng Trong oxit cao nhất của X, Oxi chiếm 25,8065% về khối lượng Xác định tên của nguyên tố X?
b Oxit cao nhất của R ứng với công thức R2Ox Phân tử lượng của oxit là 102 đvC và có thành phần về khối lượng của oxi là 47,06% Xác định tên của nguyên tố R?
7 Hợp chất của X với hiđro có công thức là XH Oxi chiếm 61,2% về khối lượng trong oxit cao nhất
a) Xác định tên của X
b) Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử đồng vị (I) so với (II) là X:Y = 3:1 Tổng số hạt của đồng vị (I) ít hơn đồng vị (II) là 2 hạt Xác định số khối 2 đồng vị
Câu nâng cao đồng vi
1 Một nguyên tố có 3 đồng vị mà số khối là ba số nguyên liên tiếp có tổng là 51 Xác định 2 đồng vị đó? Biết đồng vị nhẹ nhất có số p bằng số n
2 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23% ; X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X2 một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là = 28,0855
a) Hãy tìm X1, X2 và X3
b) Nếu trong X2 có số nơtron Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng vị