1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HOA HOC 9 HKI

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC 9 - Đề số 1 TNKQ TL TNKQ TL TNKQCấp độ thấpTL TNKQCấp độ caoTL Các loại hợp ch

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: HÓA HỌC 9 - Đề số 1

TNKQ TL TNKQ TL TNKQCấp độ thấpTL TNKQCấp độ caoTL

Các loại hợp

chất vô cơ

- Biết tính chất hóa học của oxít

- Biết được tính chất hoá học của

Bazơ và phân loại các loại chất vô

cơ trên

- Chỉ ra được các chất tác dụng với nhau

- Phân biệt được các chất nhờ vào thuốc thử

hoạt động hóa học

- Viết được các phương trình hóa học

- Tính nồng độ mol của dung dịch và tính khối lượng của chất tạo thành

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Hóa học 9 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 Dãy oxít nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ:

Câu 2 Oxít nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?

Câu 3 Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hóa học nào chung?

A.Tác dụng với axít tạo ra muối và nước

B Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxít bazơ tương ứng và nước

C Tác dụng với oxít axít tạo ra muối và nước

D Làm quì tím chuyển sang màu xanh

Câu 4 Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?

A CuO và Ba(OH)2 B NaCl và KNO3

C SO2 và HCl D.NaCl và AgNO3

Câu 5 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:

A K; Mg; Cu; Al; Zn; Fe

B Fe; Cu; K; Mg; Al; Zn

C Cu; Fe; Zn; Al; Mg; K

D Zn; K; Mg; Cu; Al; Fe

Câu 6 D·y c¸c kim loại đều đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuSO 4 lµ:

A Fe; Mg; Al

B Fe; Mg; Ag

C Na; Mg; Ag

D Mg; Cu; Al

II TỰ LUẬN: (7,0điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 7 (2,0điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều

kiện phản ứng (nếu có):

S  )1 SO2  )2 SO3  )3 H2SO4  )4 Na2SO4

Câu 8 (2,0điểm) Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: NaOH, BaCl2, HCl, H2SO4 loãng. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó.Viết phương trình phản ứng nếu có

Câu 9 (3,0điểm) Cho 6,72 lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn tác dụng vừa hết với 0,6 lít dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm tạo thành là BaCO3 và nước

a) Viết phương trình hóa học

b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

c) Tính khối lượng kết tủa tạo thành

Cho biết (H = 1, C = 12, O = 16, Ba = 137)

- Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA

Trang 3

V 2 O 5

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 1

HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN: HÓA HỌC 9

(2) 2 SO2 + O2  t0 2SO3

(3) SO3 + H2O   H2SO4 0,5 (4) H2SO4 + 2NaCl   Na2SO4 + 2HCl 0,5

Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự.Dùng quỳ tím nhúng vào các

mẫu thử

0,25

Quỳ tím không đổi màu là lọ Na2SO4 0,25

Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl và H2SO4 0,25

Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ axit Lọ thấy xuất hiện kết tủa trắng là lọ H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 +2HCl

0,25 0,5

Ta có số mol của CO2 là: n CO2 = 0 , 3

4 , 22

72 , 6 4 , 22

2

CO

V

a PTHH: Ba(OH)2 + CO2   BaCO3 + H2O

1mol 1mol 1mol 0,5

b Theo PTHH ta có: n Ba (OH) 2 = n CO2 = 0,3 mol 0,5 Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là:

C M =

2

2

) (

) (

OH Ba

OH Ba

V

n

= 00,,63= 0,5 (mol/l) 0,5

c Theo PTHH ta có: n BaCO3 = n CO2= 0,3 mol 0,5 Khối lượng chất kết tủa là:

3

BaCO

m = n BaCO3 M BaCO3 = 0,3 197 = 59,1 (g) 0,5

Nếu HS giải cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Lập luận đúng ( công thức đúng ), kết quả sai cho nửa số điểm.

Lập luận sai ( công thức sai ), kết quả đúng không cho điểm.

Trang 4

Lương Thị Lam Phạm Thế Ninh

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: HÓA HỌC 9 - Đề số 2

Các loại hợp

chất vô cơ

- Trình bày lại tính chất hóa học của axit

- Biết tính chất hóa học của oxít

- Biết được tính chất hoá học của

Bazơ và phân loại các loại chất vô

cơ trên

- Chỉ ra được các chất tác dụng với nhau

- Phân biệt được các chất nhờ vào thuốc thử

hoạt động hóa học

- Viết được các phương trình hóa học

- Tính nồng độ % của dung dịch và tính khối lượng của chất tạo thành

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Hóa học 9 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?

C Zn + HCl D NaOH + HCl

Câu 2 Oxít nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?

Câu 3 Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hóa học nào chung?

A Tác dụng với axít tạo ra muối và nước

B Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxít bazơ tương ứng và nước

C Tác dụng với oxít axít tạo ra muối và nước

D Làm quì tím chuyển sang màu xanh

Câu 4 Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?

A.NaCl và CuNO3 B CuSO4 và NaCl

C.CuSO4 và NaNO3 D NaCl và Ag NO3

Câu 5 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là:

A Cu; Fe; Zn; Al; Mg; K

B Fe; Cu; K; Mg; Al; Zn

C K; Mg; Al; Zn; Fe; Cu

D Zn; K; Mg; Cu; Al; Fe

Câu 6 Dãy các kim loại đều đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuSO 4 là:

A Fe; Mg; Al

B Fe; Mg; Ag

C Na; Mg; Ag

D Mg; Cu; Al

II TỰ LUẬN: (7,0điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 7.(2,0điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều

kiện phản ứng (nếu có):

CaO  (1) CaCO3  (2) CaO  )3 Ca(OH)2  )4 CaCO3

Câu 8 (2,0điểm) Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, KOH, Na2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó.Viết phương trình phản ứng nếu có

Câu 9 (3,0điểm) Cho 100ml dung dịch Na2CO3 1M tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch BaCl2

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính khối lượng chất kết tủa thu được

c Tính nồng độ % của dung dịch BaCl2 dùng cho phản ứng trên

Cho biết (Na = 23, C = 12, O = 16, Ba = 137, Cl = 35,5)

- Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA

Trang 7

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 2

HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC 9

(2) CaCO3  t o CaO + CO2 0,5 (3) CaO + H2O   Ca(OH)2 0,5 (4) Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O 0,5

Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự.Dùng quỳ tím nhúng vào các

mẫu thử

0,25

Quỳ tím không đổi màu là lọ Na2SO4 0,25 Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl và H2SO4 0,25 Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ axit Lọ thấy xuất hiện kết tủa trắng là lọ H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 +2HCl

0,25 0,5

Nếu HS có cách trả lời khác vẫn cho điểm tối đa

Số mol của Na2CO3 là: n Na2CO3 C Na2CO3.V Na2CO3 = 1 0,1 = 0,1 mol 0,5

a PTHH: Na2CO3 + BaCl2   BaCO3 + 2NaCl

1mol 1mol 1mol

0,5

b Theo PTHH ta có: n BaCO3= n Na2CO3= 0,1 mol 0,5 Khối lượng chất kết tủa là:

m BaCO3 = n BaCO3.M BaCO3= 0,1 197 = 19,7 (g) 0,5

c Theo PTHH ta có: n BaCl2= n Na2CO3= 0,1 mol 0,5 Nồng độ % của dung dịch BaCl2 dùng cho phản ứng trên là:

C% =  100 %

dd

ct

m

m

=> 0,1.208

200

Nếu HS giải cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Lập luận đúng ( công thức đúng ), kết quả sai cho nửa số điểm.

Lập luận sai ( công thức sai ), kết quả đúng không cho điểm.

Trang 8

Lương Thị Lam Phạm Thế Ninh

Ngày đăng: 23/11/2017, 23:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w