1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 8

62 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8
Người hướng dẫn GV: Mai Thị Cúc
Trường học Trường THCS Thạch Linh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Thiết kế bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành đo gián tiếp chiều cao của vật,đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới ợc đ-• HS nắm chắc các bớc tiển hành

Trang 1

Tiết 48

A- Mục tiêu

• HS nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu

đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

• Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số cấc đờng cao, tỉ số các diên tích, tính độ dài các cạnh

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Cho tam giác vuông ABC(Â=900), Đờng cao AH Chứng minha) ∆ABC∽∆HBA

3 4

6 2

3 3

AC

, DE AB

⇒ ∆ABC∽∆DEF (c.g.c)

HS lớp nhận xét bà của bạn

Hoạt động 2

1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác

vào tam giác vuông(5 phút)

GV: Qua các bài tập trên, hãy cho biết

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 1

6

4

3

Trang 2

hai tam giác vuông đồng dạng với nhau

b) Tam giác vuông này cóhai cạnh gócvuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông củatam giác vuông kia

GV: Ta nhận thấy hai tam giác

vuôngA’B’C’ và tam giácvuông ABC có

cạnh huyền và một một cạnh góc vuông

củâtm giác này tỉ lệ với cạnh huyền và

cạnh góc vuông của tam giác vuông kia,

ta đã chứng minh đợc qua việc tính cạnh

DF '

E ' D DE

+ Tam giác vuông A’B’C’ có:

2 2

' C '

'B' A AC

'C' A AB

'B' A

1 21 2 21 2

1 4 2

⇒ ∆A’B’C’∽ ∆ABC (c.g.c)HS: Đọc định lí

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 2

Trang 3

GV cho HS tự đọc phần c/m trong SGK.

Sau đó GV đa c/m của SGK lên bảng

phụ trình bày cho HS hiểu

AB

' B ' A BC

' C ' B

AM=A’B’ (cách dựng)

Có MN//BC⇒

BC

MN AB

AM =

Mà AM=A’B’⇒

BC

MN AB

' B '

Trang 4

' H '

GV: Dựa vào công thức tính diện tích

tam giác, tự chứng minh định lí

B '

B = ⇒∆A’B’H’’∽ ∆ABH

AB

' B ' A AH

' H '

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

• Nắm vững các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là trờng hợp

đồng dạng đặc biệt (cạnh huyền, cạnh góc vuông tơng ứng tỉ lệ), tỉ số hai ờng cao,tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng

đ-• Bài tập về nhà số 47, 50 tr 84 SGK

• Chứng minh định lí 3- Tiết sau luyện tập

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 4

D EF 1 2

Trang 5

Tiết 49

A-Mục tiêu

• Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số hai đờng cao, tỉ

số diện tích của hai tam giác đồng dạng

• Vận dụng các định lí để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính độ dàicác đoạn thẳng, tính chu vi, tính diện tích của tam giác

• Thấy đợc ứng dụng của tam giác đồng dạng

dạng của hai tam giác vuông?

2) Cho △ABC (Aˆ= 90 0) và △DEF (

2) Bài tập:

a) △ABC cóAˆ= 90 0;Bˆ = 40 0 ; ⇒ Cˆ = 50 0

⇒ Tam giác vuôngABC đồng dạng vớitam giác vuông DEF Vì có Cˆ = Fˆ = 50 0.b) Tam giác vuông ABC đồng dạng vớitam giác vuông DEF và có:

EF

BC DE AB EF

BC DE

3 6

9 2

3 4 6

AC '

B ' A

62 1

9 36 1 2 62

1

9 36 1

, , AB ,

,

Hoạt động 2Luyện tập (35 phút)Bài 49 Tr 84 SGK

( Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ) a) Trong hình vẽ có ba cặp tam giácvuông đồng dạng với nhau từng đôi một:

Trang 6

Gv; Trong hình vẽ có những tam giác

nào? Những cặp tam giác nào đồng

dạng với nhau? Vì sao?

dới sự hớng dẫn của giáo viên

GV: Gợi ý xét cặp tam giác nào có

GV yêu cầu HS trình bày cách giải của

mình (miệng) Sau đó gọi một HS lên

bảng viết bài chứng minh HS lớp tự

viết bài vào vở

∆ABC∽∆HAC ( có Cˆ chung)

∆HBA∽∆HAC(cùngđ.dạng với∆ABC)b) Trong tam giác vuông ABC:

BC2=AB2+AC2 Đ/L Pita goBC= AB 2 + AC 2 = 12 , 45 2 + 20 , 50 2 ≈ 23 , 98

∆ABC∽∆HAC(c/m trên)

BA

BC HA

AC HB

45

12 2

, ,

98 23

45 12 50

,

, ,

≈ (cm)HC=BC-HB=23,98-10,64≈17,52 (cm)

Bài 51

+∆HBA và∆HAC có AHˆˆ ==CˆHˆ =

1

0 2

AB2=HB2+HC2 (Đ.L Pitago)

AC2=302+362 ⇒ AC≈ 46,86 (cm+ Chu vi ∆ABC là:

AB+AC+BC≈ 39,05+61+46,86≈ 146,91(cm)

+ Diện tích ∆ABC là:

2

30 61

HA BC

12 12

20

, HB

HB

hay BA

BC HB

Trang 7

Vậy HC=BC-HB=20-7,2=12,8 (cm)Hoạt động 3

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- bài tập số: 46, 47, 48, 49 tr 75 SBT

- Xem trớc bài 9 ứng dụng thức tế của tam giác đồng dạng

- Xem lại cách sử dụng giác kế dể đo góc trên mặt đất( Toán 6 Tập II

Trang 8

• HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật,

đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới ợc)

đ-• HS nắm chắc các bớc tiển hành đo đạc và tính toán trong từng trờng hợp,chuẩn bị cho các bớc thực hành tiếp theo

B- Đồ dùng dạy- học

- Thớc thẳng, bảng phụ, giác kế ngang, giác kế đứng

- Com pa, phấn màu

dạng của hai tam giác có nhiều ứng

dụng trong thực tế Một trong các wngs

dụng đó là đo gián tiếp chiều cao của

vật

GV đa hình 54 Tr85 SGK lên bảng phụ

và giới thiệu: Giả sử cần xác định chiều

cao của một cái cây, của một toà nhà

hay một ngọn tháp nào đó

Trong hình này ta cần tính chiều cao

A’C’ của một cái cây, vậy ta cần xác

định độ dài những đoạn nào? Tại sao?

h-ớng thớc đi qua đỉnh C’ của cây

Sau đó đổi vị trí để ngắm giao điểm B

của đờng thẳng CC’ với AA’

-Đo khoảng cách BA,BA’

b) Tính chiều cao của cây

∆BAC∽ ∆BA’C’

' C ' A

AC '

BA ' C '

AC '

2 1 8

,

, ,

Hoạt động 2

2 đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó

có một địa điểm không thể tới đợc (18 phút)

GV đa hình 55 tr 86 SGK lên bảng phụ

và nêu bài toán; Giả sử phải đo khoảng

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 8

Trang 9

cách AB trong đó địa điểm A có ao hồ

bao bọc không thể tới đợc

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,

nghiên cứu SGK để tìm ra cách giải

quyết Sau thời gian khoảng 5 phút, GV

yêu cầu đại diện lên bảng trình bày cách

làm

GV hỏi: Trên thực tế, ta đo độ dài BC

bằng dụng cụ gì? Đo độ lớn các góc B và

-GV yêu cầu HS nhắc lại cách dùng giác

kế ngang để đo góc ABC trên mặt đát

GV giới thiệu giác kế đứng dùng để đốgc

Đại diện nhóm trình bày cách làm

- Xác định trên thực tế tam giác ABC

Đo độ dài BC=a, độ lớnABC=α,ACB=β

-Vẽ trên giấy tam giác A‘B’C’ cóB’C’=a’

BC '.

B ' A AB BC

' C ' B AB

' B '

HS: Trên thực tế, ta đo độ dài BC bằngthớc dây hoặc thớc cuộn, đo đọ lớn cácgóc bằng giác kế

HS nêu cách tínhBC=50m=5000cmAB=

m cm

, '

C ' B

BC '.

B ' A

42 4200

5

5000 2 4

=

=

=

HS nhắc lại cách đo góc trên mặt đất

- Đặt giác kế sao cho mặt đĩa trên nằmngang và tâm của nó nằm trên đờngthẳng đi qua đỉnh B của góc

- Đa thanh quay về vị trí 00 và quay mặt

đĩa đến vị trí sao cho điểm A và hai khe

hở thẳng hàng

- Cố dịnh mặt đĩa, đa thanh quay đến vịtrí sao cho điểm B và hai khe hở thẳnghàng

- Đọc số đo độ của góc B trên mặt

đĩa.íH quan sát hình 56(b) SGK và nghe

GV trình bày.ầhi HS lên thực hành

đo( đặt thớc ngắm, đọc số đo góc) HScả lớp quan sát cách làm

Trang 10

DE BA

, ).

• Làm bài tập 54, 55 tr 87 SGK

• Hai tiết sau thực hành ngoài trời

• Nội dung thực hành: Hai bài toán học tiết này là đo gián tiếp chiều cao củavật và đo khoảng cách giữa hai địa điểm

- Mỗi tổ HS chuẩn bị: 1thớc ngắm, 1 giác kế ngang, 1 sợi đâyaì khoảng

10 m, 1 thớc đo đọ 0,3m, 2 cọc ngám 3m, 5m

- Giấy làm bài, bút thớc kẻ, thớc đo độ

- ôn lại hai bài toán học hôm nay, xem lại cách sử dụng giác kế ngang ( Toán 6 tập 2)

Trang 11

• HS biết cách đo gián tiếp chiều cao của một vật, trong đó có một điểm khôngtới đợc.

• Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc ngắm để xác định điểm nằm trên đờng thẳng, đo đoạn thẳng nằm trên mặt đất

• Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết bài toán

• Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong hoạt động tập thể

GV nêu yêu cầu kiểm tra

( Đa hình 54 tr58 SGK lên bảng)

HS: -Để xác định đợc chiều cao A’C’ của

cây, ta phải tiến hành đo đạc nh thế nào?

- Cho AC=1,5m; AB=1,2m;

, ,

, ' C ' A

AC '

BA

4 5

5 1 4

,

, , ' C '

Hoạt động 2

Chuẩn bị thực hành(5 phút)

- GV yêu cầu tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng

cụ, phân công nhiệm vụ

- GV kiểm tra cụ thể

- Gv giao cho các tổ mẫu báo cáo

thực hành

Các tổ trởng báo cáo

Đại diện tổ nhận báo cáo

Báo cáo thực hành của tổ tiết 51- Hình học

Của tổ… Lớp 8

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (A’C’)

Hình vẽ: a) Kết quả đo: BA’=

Trang 12

ĐIểM THựC HàNH CủA Tổ ( GV cho)

STT Tên HS Điểm chuẩn bị

dụng cụ(2đ) ý thức kỉ

luật(3đ)

Kĩ năngthực hành(5đ)

GV đa HS tới địa điểm thực hành,

phân công vị trí từng tổ

Việc đo gián tiếp chiều cao của một

cái cây hoặc cột điện

GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các

Hoàn thành báo cáo- Nhận xét- Đánh giá( 10 phút)

GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo

GV thu báo cáo thực hành của các tổ

Thông qua báo cáo và thực tế quan

sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và

cho điểm thực hành của từng tổ

Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung GV yêu cầu

- Về phần tính toán, kết quae thựchành cần đợc các thành viêntron tổ kiểm tra vì đó là kết quảchung của tập thể, căn cứ vào đó

GV sẽ cho điểm thực hành củatổ

- Các tổ bình điểm cho từng cánhân và tự đánh giá theo mẫubáo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộpbáo cáo cho GV

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 12

Trang 13

Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và

đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực

Trang 14

• HS biết cách đo gián tiếp khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó

có một điểm không thể tới đợc

• Rèn luyện kĩ năng sử dụng giác kế ngang để xác định điểm nằm trên đờng thẳng, đo đoạn thẳng nằm trên mặt đất, đo góc trên mặt đất

• Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết bài toán

• Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong hoạt động tập thể

B- Đồ dùng dạy- học

• Địa điểm thực hành cho các tổ

• Các thớc ngắmgiác kế ngang (4 cái)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

( Đa hình 55 tr86 SGK lên bảng)

HS: -Để xác định đợc khoảng cách AB

ta cần tiển hành đo đạc nh thế nào?

Sau đó tiến hành làm tiếp nh thế nào?

' B ' A

=

5

2500 2

= , .

' C ' B

BC '.

B '

m)AB=21(m)

Hoạt động 2

Chuẩn bị thực hành(5 phút)

- GV yêu cầu tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng

cụ, phân công nhiệm vụ

- GV kiểm tra cụ thể

- Gv giao cho các tổ mẫu báo cáo

thực hành

Các tổ trởng báo cáo

Đại diện tổ nhận báo cáo

Báo cáo thực hành của tổ tiết 52- Hình học

Trang 15

=

=

' C

GV đa HS tới địa điểm thực hành, phân

công vị trí từng tổ

Việc đo gián tiếp khoảng cách giữa hai

địa điểm trong đó có một điểm không thể

tới đợcví dụ nh đo chiều rộng đầm lầy

Mỗi tổ cử một th kí ghi lại kết quả

đo đạc và tình hình thực hành củatổ

Sau khi thực hành xong, các tổ trảgiác kế ngang vào phòng thiết bị.Thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp tiếp tục hoàn thành báo cáo

Hoạt động 4

Hoàn thành báo cáo- Nhận xét- Đánh giá( 10 phút)

GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo

nội dung GV yêu cầu

- Về phần tính toán, kết qủa thựchành cần đợc các thành viêntrong tổ kiểm tra vì đó là kếtquả chung của tập thể, căn cứvào đó GV sẽ cho điểm thực

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 15

Trang 16

GV thu báo cáo thực hành của các tổ.

Thông qua báo cáo và thực tế quan

sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và

cho điểm thực hành của từng tổ

Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và

đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực

hành của từng HS (có thể thông báo

sau)

hành của tổ

- Các tổ bình điểm cho từng cánhân và tự đánh giá theo mẫubáo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộpbáo cáo cho GV

Trang 17

• Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh.

• Góp phần rèn luyện t duy cho học sinh

GV hỏi: Khi nào hai đoạn thẳng AB và

CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và

C’D’?

GV đa định nghĩa và tính chất lên

bảng phụ để HS ghi nhớ

Phần tính chất, GV cho HS biết đó là

dựa vào tính chất của đoạn thẳng tỉ lệ

thức và tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau và các trờng hợp đồng dạng của

hai tam giác?

( GV đa phần 6 tr 91 SGK lên bảng

phụ)

9) Trờng hợp đồng dạng của tam

giác vuông.

GV: Nêu các trờng hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông?

HS: Chơng III có những nội dung cơ bản là:

' D ' C

' B ' A CD

Tam giác đồng dạng và tam giác bằng nhau đều có ba trờng hợp (c.c.c- c.g.c- g.g)

HS: Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:

- Một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc

- Hai cặp cạnh góc vuông tơng ứng tỉ lệ, hoặc

- Cặp cạnh huyền và cặp cạnh góc vuông tơng ứng tỉ lệ

*****

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 17

Trang 18

Hoạt động 2

Luyện tập (23 phút)

Bài số 56 Tr 92 SGK.

Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD

trong các trờng hợp sau:

a a

a

2

2 2

2 2

2

b

a a b

a b b

a AC

CD ABb)AB=45dm; CD=150cm=15dm⇒

3

15 45 =

=

CD AB

c) =5 = 5

CD

CD CD

AB

HS nêu GT-KL

Kˆ = ˆ (doΔABC cân)

⇒ ΔBKC = ΔCHB( Trờng hợp cạnh huyền –góc nhọn)

⇒ BK=CHb) Có BK=CH(c/m trên)AB=AC (gt)

AC

HC AB

A O

B E

F K

Trang 19

N ∈ BC Hãy chứng minh MO=NO?

+ Có MO=ON Hãy chứng minh AE=EB, và

0

90 B B

b) Tính chu vi và S của ΔABC

HS: Vì MN//DC//AB

DC

ON BD

BO AC

AO CD

⇒ MO=ON+ Vì AB//MN

ON

EB KO

KE MO

Mà MO=ON =>AE=EBChứng minh tơng tự => DF=FCHS: dựa vào hệ quả của định lí Ta létHS: a) BD là phân giác góc B => CD

AD

=CB

AB (T/c đờng phân giác trong Δ)

CB=12,5 2=25 (cm)

AC2=BC2-AB2(ĐL Pi ta go)

=252-12,52=468,75 => ac=21,65(cm)Chu vi của tam giác là:

AB+BNC+CA=

12,5+25+21,65=59,15 (cm)Diện tích tam giác là:

) cm ( , ,

, AC

2

65 21 5 12

• Tiết sau kiểm tra chơng III

Tiết 54 Kiểm tra (1 tiết)

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng □ □

b) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng □ □

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 19

2 B

12,5

Trang 20

bằng bình phơng tỉ số đồng dạng.

c) Nếu ∆ ABC ~∆DEF với tỉ số đồng dạng □ □

là23 và ∆DEF~∆MNP với tỉ số đồng dạng

là 13 thì ∆MNP~∆ABC với tỉ số đồng dạng là12

d) Trên hai cạnh AB, AC của tam giác ABC □ □

lấy hai điểm M và N sao cho

BC

MN AB

AM

= thì MN//BCBài 2 ( 4 điểm)Tìm x trong trờng hợp sau,

cho biết MN//BC, AB=25 cm,

BM=15 cm, AC=30cm

B ài 3 ( 4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A AB= 12cm, BC= 20 cm Kẻ phân giác AE củagóc BAC

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BE, EC ( chính xác đến 0,01)

b) Kẻ EI vuông góc với AC Tính AI, IC (chính xác đến 0,01)

II- Đáp án và thang điểm

x = (1.5đ)

25

15 30 25

15

30 = ⇒ = =

Bài 3 a) Tính AC, BE, EC

△ABC vuông tại A, AC2=BC2-AB2 (pi ta go) Hay-AC2=202-122=400-144=256

=>AC=16 (cm)(0,5đ)

57 8 7

60 7

20 3 7

20 7 4 3 4 3 4

3 16

hay EC

48 20

16 7

60 20

16 7

C N

25cm 15cm

Trang 21

A- Hình lăng trụ đứng

hình hộp chữ nhật

A- mục tiêu

• HS nắm đợc ( trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật

• Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ôn lại kháiniệm chiều cao hình hộp chữ nhật

• Làm quen với các khái niệm điềm, đờng thẳng, đoạn trong không gian, cách

kí hiệu

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 21

Trang 22

B- Chuẩn bị dụng cụ.

• Mô hình lập phơng, hình hộp chữ nhật, thớc đo đoạn thẳng

• Bao diêm, hộp phấn, hình lập phơng khai triển

• Tranh vẽ, phấn màu, bảng có kẻ ô vuông Thớc kẻ

lập phơng đồng thời trong cuộc sống

hàng ngày ta thờng gặp nhiều hình

+ Hai đờng thẳng song song, đờng thẳng

song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng

Học sinh quan sát các mô hình, tranh

vẽ, nghe Gv giới thiệu

điểm trong của nó-Một hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12

cạnh.

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 22

Trang 23

hộp chữ nhật?

GV giơí thiệu: Hai mặt của hình hộp

chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai

mặt đối diện, có thể xem hai mặt đó là

hai mặt đáy, còn lại là hai mặt bên

-GV đa tiếp hình lập phơng bằng nhựa

-Vì hình vuông cũng là hình chữ nhật nên hình lập phơng cũng là hình hộp chữnhật

HS: Đa các mẫu vật ra và trả lời…

SGK, yêu cầu một HS lên đọc độ dài

đoạn A A’; ( đó là chiều cao của hình

hộp)

GV cho HS thay đổi hai đáy và xác định

chiều cao tơng ứng

HS vẽ hình hộp chữ nhật trên giấy kẻ ôvuông theo các bớc GV hớng dẫn

HS quan sát trả lời:

- Các mặt của hình hộp chữ nhật làABCD, A’B’C’D’, ABB’A’, BCC’B’…-Các đỉnh của hình hộp chữ nhật làA,B,C,D,A’,B’,C’,D’,

-Các cạnh của hình hôp-chữ nhật là:AB

BC, CD, DA, AA’, BB’, CC’, DD’

HS có thể xác định: Hai đáy của hìnhhộp là ABCD và A’B’C’D’, khi đó chiềucao tơng ứng là AA’

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 23

Trang 24

GV giới thiệu: Điểm, đoạn thẳng, một

phần mặt phẳng nh SGK tr 96

GV lu ý HS: Trong không gian đờng

thẳng kéo dài vô hạn tận về hai phía,

mặt phẳng trải rộng về mọi phía

dung kéo dài AB về hai phía đợc đờng

thẩng AB , trải rộng mặt ABCD, về mọi

phía ta đợc mặt phẳng(ABCD) đờng

thẳng AB đi qua hai điểm A và B của

mặt phẳng (ABCD) thì mọi điểm của nó

đều thuộc mặt phẳng (ABCD), ta nói

đ-ờng thẳng AB nằm trong mặt phẳng

(ABCD)

HS phát biểu và chỉ ra-Hình ảnh của mặt phẳng nh; Trần nhà.Sàn nhà.mặt tờng Mặt bàn…

-Hình ảnh của đờng thẳng nh: Đờngmép bảng Đờng giao giữa hai bức t-ờng…

Hoạt động 4

Luyện tập (6 phút)Bài tập 1 tr 96 SGK

Kể tên những cạnh bằng nhau của hình

hộp chữ nhật ABCD.MNPQ ( hình 72)

Bài tập 2 tr 96 SGK

Đề bài ghi bảng phụ)

HS trả lời miệng: Những cạnh bằng nhaucủa hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ là:AB=MN=QP=DC

BC=NP=MQ=ADAM=BN=CP=DQa) Vì tứ giác CBB1C1 là hình chữ nhậtnên O là trung điểm của đoạn thẳng CB1

thì O cũng là trung điểm của đoạnthẳngBC1

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K khôngthể là điểm thuộc cạnh BB1

• Ôn công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật( Toán lớp 5)

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 24

Trang 25

Tiết 56 ( tiếp theo)

A-Mục tiêu

• HS nhận biết (qua mô hình) khái niệm về hai đờng thẳng song song Hiểu

đ-ợc các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian

• Bằng hình ảnh cụ thể, HS bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song songvới mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

• HS nhận xét đợc trong thực tế hai đờng thẳng song song, đờng thẳng songsong với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

• HS nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật

B- Đồ dùng dạy- học

• Mô hình hình hộp chữ nhật, các que nhựa…

• Tranh vẽ hình 75, 78, 79 Bảng phụ ghi bài tập 5, 7, 9 tr 100,101 SGK

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 25

Trang 26

Ví dụ: ABCD,ABB’A’…

- Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh.-AA’ và AB có cùng nằm trong mặtphẳng (ABB’A’), có một điểm chung làA

-AA’ và BB’ có cùng nằm trong mặtphẳng (ABB’A’), không có điểm nàochung

và không có điểm chung đờng thẳng AA’

và BB’ là hai đờng thẳng song song

GV hỏi: Vậy thế nào là hai đờng thẳng song

song trong không gian?

ô kh b

a

ng

ẳ ph mặt một thuộc cùng b

GV hỏi tiếp: Hai đờng thẳng D’C’ và CC’ là

hai đờng thẳng thế nào?

Hai đờng thẳng đó cùng thuộc mặt phẳng

nào?

GV: Hai đờng thẩng AD và D’C’ là hai

đ-ờng thẳng chéo nhau

HS quan sát hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’

HS Hai đờng thẳn song song trongkhông gian là hai đờng thẳng :

- Cùng nằm trong một mặt phẳng.-Không có điểm chung trong

HS ghi vào vở

HS có thể nêu: AB//CD; BC//AD;AA’//DD’…

HS: D’C’ và CC’ là hai đờng thẳngcắt nhau Hai đờng thẳng đó cùngthuộc mặt phẳng DCC’D’

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 26

Trang 27

Vậy với hai đờng thẳng a,b phân biệt trong

không gian có thể xảy ra những vị trí tơng

đối nào?

Hãy chỉ ra vài cặp đờng thẳng chéo nhau

trên hình hộp chữ nhật hoặc trong lớp học?

GV giới thiệu: Trong không gian, hai đờng

thẳng phân biệt cùng song song với một

đ-ờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

( Giống nh trong hình học phẳng)

a//b; b//c ⇒ a//c

áp dụng chứng minh AD//B’C’

HS: Với hai đờng thẳng a,b phânbiệt trong không gian có thể xảy ra+a//b

+a cắt b+a và b chéo nhau

HS lấy ví dụ về hai đờng thẳng chéonhau

HS: AD//BC( cạnh đối hình chữ nhậtABCD)

BC//B’C’ (cạnh đối hình chữ nhậtbcc’b’)

⇒AD//B’C’

Hoạt động 3

2 đờng thảng song song với mặt phẳng.

Hai mặt phẳng song song (15 phút)

a) Đ ờng thẳng song song với mặt

thẳng song song với mp( A’B’C’D’), các

đờng thẳng song song với mp( ABB’A’)

- Tìm trong lớp học hình ảnh song song

phẳng(ABCD) và (A’B’C’D’ ; nêu vị trí

tơng đối của các cặp đờng thẳng

+AB và AD

+A’B’ và A’D’

+AB và A’B’

+AD và A’D’

-GV nói tiếp: Mặt phẳng (ABCD) chứa

hai đờng thẳng cắt nhau AB và AD Mặt

phẳng (A’B’C’D’) chứa hai đờng thẳng

HS quan sát hình hộp chữ nhật, trả lời.-AB//A’B’ ( cạnh của hinh chữ nhậtABB’A’)

- AB không nằm trong mặtphẳng(A’B’C’D’)

GT a∈mp(P)a//b

b⊂ mp(P)

KL a//mp (P)

-AB; BC; CD; DA là các đờng thẳngsong song với mp (A’B’C’D’)

- DC; CC’; C’D’; Đ’ lấcc đờng thẳngsong song với mp ( ABB’A’)

HS lấy ví dụ trong thực tế

-HS nhận xét:

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 27

Trang 28

cắt nhauA’B’ và A’D’ AB//A’B’;

AD//A’D’ Khi đó ta nói mp

(ABCD)//mp (A’B’C’D’)

-GV: Hãy chỉ ra hai mp song song

khác của hình hộp chữ nhật Giải thích?

GV cho HS đọc ví dụ Tr.99 SGK

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ về hai mặt

phẳng song song trong thực tế

GV lu ý HS: Hai mp song song thì

không có điểm chung

GV gọi một HS đọc “nhận xét” cuối

trang 99 SGK

GV đa hình 79 tr 99 SGK và lấy ví dụ

trong thực tế để HS hiểu đợc: Hai mp

phân biệt có một điểm chung thì chúng

có chung một đờng thẳng đi qua điểm

chung đó (vì các mặt phẳng đều trải

rộng về mọi phía)

-HS có thể nêu:

mp( AD D’A’)//mp(BCC’B’) vì mp(ADD’A’) chứa hai đờng thẳng cắt nhau AD

và AA’, mp (BCC’B’) chứa hai đờngthẳng cắt nhau BC và BB’, mà AD//BC;AA’//BB’

yêu cầu HS dùng phấn màu tô đậm

những cạnh song song và bằng nhau

Bài giải: Diện tích trần nhà là:

4,5 3,7= 16,65 (cm2)diện tích bốn bức tờng trừ cửa là:

(4,5 +3,7) 2,3 –5,8=43,4 (cm2)diện tích cần quét vôi là:

Trang 29

ABCD.A’B’C’D’ råi nªu yªu cÇu kiÓm HS lªn b¶ng kiÓm tra

15/4/2008-GV: Mai ThÞ Cóc-Trêng THCS Th¹ch Linh-TP Hµ TÜnh 29

Trang 30

b) Có AD và A’D’ không có điểm chung nhng chúng không song song vì không cùng thuộc một mặt phẳng

HS2: Trên hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có

AB//mp( A’B’C’D’)

A A’//mp (DCC’D’)

-AD//mp( A’B’C’D’)

AD ⊄ mp(A’B’C’D’)AD//A’D’

A’D’⊂ mp (A’B’C’D’)

- mp(ABCD)//mp(A’B’C’D’)

- mp (AD D’A’)// mp (BCC’B’)…Lấy ví dụ trong thực tế về đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

HS lớp nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2

đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

Hai mặt phẳng vuông góc ( 20 phút)

GV đặt vấn đề: Trong không gian, giữa

đờng thẳng, mặt phẳng, ngoài quan hệ

song song còn có một quan hệ phổ biến

-AD và AB là hai đờng thẳng cắt nhau,

15/4/2008-GV: Mai Thị Cúc-Trờng THCS Thạch Linh-TP Hà Tĩnh 30

D A

B C C’

D’

Trang 31

GV hỏi thêm: AD và AB là hai đờng

thẳng có vị trí tơng đối thế nào? Cùng

thuộc mp nào?

GV giới thiệu: Khi đờng thẳng AA’

vuông góc với hai đờng thẳng cắt nhau

AD và AB của mp (ABCD) ta nói đờng

thẳng AA’ vuông góc với mp (ABCD)

và kí hiệu:

AA’⊥mp ( ABCD)

-GV nên sử dụng thêm mô hình sau:

Lấy một miếng bìa cứng hình chữ nhật

gấp lại theo đờng Ox, sao cho Oa trùng

với Ob, vậy xOa và xOb đều là hai góc

vuông

Đặt miếng bìa đã gấp đó lên mặt bàn rồi

hỏi HS: Nhận xét gì về Ox đối với mặt

bàn? Tại sao?

- Sau đó Gv dùng ê ke đặt một

cạnh góc vuông sát Ox

Hỏi: Nhận xét gì cạnh góc vuông thứ

hai của ê ke

Gv giải thích: Vậy Ox vuông góc với

đ-ờng thẳng chứa cạnh góc vuông của ê

ke thuộc mặt bàn

Quay ê ke quanh trục Ox từ đó rút ra

nhận xét: Nếu một đờng thẳng vuông

góc với một mặt phẳng tại A thì nó

vuông góc với mọi đờng thẳng nằm

trong mặt phẳng đó

-Quay lại hình 84, Gv nói:

-Ta đã có đờng thẳng AA’ vuông góc

với mp(ABCD) , đờng thẳng AA’ lại

thuộc mp (A’ABB’) vuông góc với

HS quan sát nghe GV trình bày

HS đọc: Khi một trong hai mặt phẳng chứa một đờng thẳng vuông góc với mp còn lạithì ngời ta nói hai mp đó vuông góc với nhau

- HS có thể nêu:

Trên hình 84 còn có BB’, CC’, DD’ vuông góc với mp (ABCD)

BB’⊥mp(ABCD)Giải thích BB’⊥BA; (vì A’B’BA) là hìnhchữ nhật

-Có BB’⊥BC( vì BB’C’C) là hình chữ nhật

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ghi bảng phụ - HÌNH HỌC 8
Hình v ẽ ghi bảng phụ (Trang 5)
Báo cáo thực hành của tổ tiết 51- Hình học - HÌNH HỌC 8
o cáo thực hành của tổ tiết 51- Hình học (Trang 11)
Báo cáo thực hành của tổ tiết 52- Hình học - HÌNH HỌC 8
o cáo thực hành của tổ tiết 52- Hình học (Trang 14)
Hình lập phơng có 6 mặt là hình gì? - HÌNH HỌC 8
Hình l ập phơng có 6 mặt là hình gì? (Trang 23)
1. hình lăng trụ đứng (23 phút) - HÌNH HỌC 8
1. hình lăng trụ đứng (23 phút) (Trang 36)
Hình khai triển và trải phẳng. - HÌNH HỌC 8
Hình khai triển và trải phẳng (Trang 36)
3. hình chóp cụt đều (6 phút) GV đa hình 119 SGK tr.118 lên bảng - HÌNH HỌC 8
3. hình chóp cụt đều (6 phút) GV đa hình 119 SGK tr.118 lên bảng (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w