GIÁO TRÌNH Bài 5.1Đơn vị HCSN thuần Đơn vị tính: triệu đồng.
Trang 1A. GIÁO TRÌNH Bài 5.1
Đơn vị HCSN thuần Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 2SỔ CÁI TÀI KHOẢN: 466
Tên tài khoản: Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Năm NChứng từ
Số tiềnS
Cộng phát sinh 38,000,000 3,002,000,000
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: 431
Tên tài khoản: Các quỹ
Năm NChứng từ
Số tiềnS
2 N421 Chênh lệch thu, chi chưa xử lý 100
P a g e 2 | 30
Trang 44.NỢ TK 421 - Chênh lệch thu chi chưa xử lý: 100,000,000
CÓ TK 441 - Nguồn kinh phí đầu tư XDCB: 100,000,000
5.NỢ TK 421 - Chênh lệch thu chi chưa xử lý: 250,000,000
6.NỢ TK 421 - Chênh lệch thu chi chưa xử lý: 80,000,000
CÓ TK 3334 - Thuế thu nhập Doanh Nghiệp: 80,000,000
P a g e 4 | 30
Trang 5CÓ TK 465 - Nguồn KP theo đơn đặt hàng NN: 1,000,000,000
Trang 6Có 007: 40000 USD
Có TK 009-Dự toán chi chương trình, dự án: 600,000,000
Trang 7Tk nguồn vốn kinh doanh (411): 3.000
Tk chênh lệch đánh giá lại tài sản (412): 3.000
Tk chênh lệch thu, chi chưa xử lý (421): 1.500
3 Nợ TK 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản 3.000
Trang 85 Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng 140
6 Nợ TK 461 – Nguồn kinh phí hoạt động 1.680
7 Nợ TK 008 – Dự toán chi hoạt động 1000
8 Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc 150
9 Nợ TK 214 – Hao mòn tài sản hữu hình 280
10 Nợ TK 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 45
11 Nợ TK 531 – Thu hoạt động sản xuất kinh doanh 860
Nợ TK 421 - Chênh lệch thu chi chưa xử lý 100
P a g e 8 | 30
Trang 10BÀI 5.6:
SỐ DƯ ĐẦU KỲ:
Đơn vị: triệu đồng
Tk tiền mặt (1112- Tiền gửi ngân hàng): 15.000*20.500 đồng/usd
Tk tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112- Tiền gửi ngân hàng2): 25.000 usd*20.900 đồng/usd
Tk phải trả người cung cấp x (tk 331) 2.500 usd * 20.950 đồng/usd
Tk chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) : 120
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1 Chi tiền mặt ngoại tệ 1000 USD thanh toán nợ nhà cung cấp X (TGTT 21.050)
2 Rút tiền gửi ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt 5000 USD (TGTT: 21.080)
3 Nhập khẩu thiết bị giá trị 10.000 USD chưa thanh toán nhà cung cấp Y (TGTT: 21.000)
Trang 114 Đơn vị được Tổ chức phi lợi nhuận tài trợ không hoàn lại nguồn kinh phí hoạt động 25.000 USD (TGTT: 21.150 đồng/USD) bằng chuyển khoản.
5 Chuyển khoản thanh toán các khoản chi phí cho công trình đang xây dựng 3.500 USD (TGTT: 21.180)
6 Chuyển khoản thanh toán nợ cho nhà cung cấp Y (TGTT: 21.350)
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Trang 124 Nợ TK 1122- Tiền gửi ngân hàng,kho bạc 528.75
Trang 13Tổng bên có của tài khoản 413: 180.855
USD Tỉ giá Tỉ giá cuối
kì Chênh lệch đánh giá cuối
Trang 19Có TK 466 – nguồn kinh phí hình thành nên tài sản: 100.000.000
2 Năm N-1 xử lý: cuối năm chuyển 4612 sang 4611
Trang 20Nợ TK 635- chi theo đơn đặt hàng của nhà nước: 42000
Có TK 466 – nguồn kinh phí hình thành nên tài sản: 42000
Trang 21Có TK 008- Dự toán chi hoạt động: 68000
Nợ TK 465- nguồn KP theo đơn đặt hàng của nhà nước: 70000
Có TK 466 – nguồn kinh phí hình thành nên tài sản: 70000
CÓ TK 3334 - Thuế thu nhập Doanh Nghiệp: 60000
4
BÀI TẬP 7: (TÀI LIỆU THAM KHẢO – TRANG 166, 167)
Đơn vị HCSN E trong năm N
Trang 27BÀI 11:
Có Tk 465- Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà Nước 300.000
Trang 296.Nợ Tk 112- Tiền gửi ngân hàng- Tiền gửi ngân hàng : 180.000