Cả 3 câu trên đều đúng[] Câu 3: Biết cách sử dụng thiết bị nâng chuyển làm tăng: a.. Máy trục là loại máy làm việc có tính chu kỳ, có sự luân phiên của các thời kỳ làm việc và không làm
Trang 1Câu 1: Ý nghĩa của môn học máy nâng chuyển:
a Nghiên cứu các thiết bị tự động hoá
b Nghiên cứu các thiết bị điện tử
c Nghiên cứu các phương tiện cơ giới hoá
d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 2: Kiến thức môn học máy nâng chuyển có thể giúp việc lựa chọn đúng đắn:
a Phương tiện nâng chuyển có lợi nhất
b Tổ chức hợp lý việc tiến hành cơ giới hoá các công tác xếp dỡ
c Tổ chức hợp lý các quá trình công nghệ nhằm tăng năng suất lao động
d Cả 3 câu trên đều đúng[<br>]
Câu 3: Biết cách sử dụng thiết bị nâng chuyển làm tăng:
a Độ tin cậy
b Độ bền lâu
c Độ ổn định và năng suất máy
d Cả 3 câu trên đều đúng. [<br>]
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
a Máy trục là loại máy làm việc có tính chu kỳ, có sự luân phiên của các thời kỳ làm việc và không
làm việc
b Máy trục là loại máy làm việc không có tính chu kỳ, có sự luân phiên của các thời kỳ làm việc và không làm việc
c Máy trục là loại máy làm việc có tính chu kỳ, không có sự luân phiên của các thời kỳ làm việc và không làm việc
d Máy trục là loại máy làm việc có tính chu kỳ, có sự luân phiên của các thời kỳ làm việc [<br>]
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không phải là máy trục:
a Kích
b Cầu trục
c Băng tải
d Cần trục [<br>]
Câu 6: Thiết bị nào sau đây không phải là máy vận chuyển liên tục:
a Vít chuyển
b Palăng điện
c Guồng tải
d Xích tải [<br>]
Câu 7: Các cơ cấu cơ bản của cần trục:
a Nâng và quay
b Di chuyển
c Thay đổi tầm với
d Cả 3 câu trên. [<br>]
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
a Máy vận chuyển liên tục là loại máy vận chuyển thành dòng tuần hoàn, không có thời gian dừng máy
b Máy vận chuyển liên tục là loại máy vận chuyển thành dòng liên tục, có thời gian dừng máy
c Máy vận chuyển liên tục là loại máy vận chuyển thành dòng liên tục, không có thời gian dừng
máy
d Máy vận chuyển liên tục là loại máy vận chuyển thành dòng liên tục, có thời gian dừng máy nhưng không nhiều [<br>]
Câu 9: Trọng tải Q bao gồm:
a Khối lượng vật nâng
Trang 2b Khối lượng bộ phận quay.
c Khối lượng vật nâng và bộ phận mang.
d Khối lượng vật nâng và bộ phận mang và bộ phận quay [<br>]
Câu 10: Trọng tải cần trục phụ thuộc vào:
a Chiều cao nâng
b Tầm rộng
c Tầm với.
d Cả 3 câu trên [<br>]
Câu 11: Tầm với của cần trục là:
a Khoảng cách từ bánh trước của cần trục đến đường tâm của móc treo
b
Khoảng cách từ đường quay của cần trục đến đường tâm của móc treo.
c Khoảng cách từ đường quay của cần trục đến đường quay của động cơ
d Khoảng cách từ bánh sau của cần trục đến đường tâm của móc treo [<br>]
Câu 12: Những thông số nào liên quan đến độ ổn định cần trục:
a Chiều cao nâng
b Vận tốc nâng
c Mô men tải.
d Cả 3 trên [<br>]
Câu 13: Chế độ làm việc nhẹ của máy trục có đặc điểm:
a Vận tốc làm việc nhỏ
b Tải trọng làm việc thấp hơn trọng tải rất nhiều
c Số lần đóng mở máy trong một giờ nhỏ
d Cả 3 câu trên. [<br>]
Câu 14: Chế độ làm việc nặng của máy trục có đặc điểm:
a Làm việc với tải trọng bằng trọng lượng danh nghĩa
b Làm việc với tải trọng gần bằng trọng lượng danh nghĩa.
c Làm việc với tải trọng lớn hơn trọng lượng danh nghĩa.
d Không có câu nào đúng [<br>]
Câu 15: Chọn phát biểu sai:
a Móc có thể nâng vật có trọng lượng vài trăm tấn
b Vật liệu của móc yêu cầu phải có độ bền và độ dẻo cao
c Móc được chế tạo bằng phương pháp đúc.
d Móc có 2 loại: móc đơn và móc kép [<br>]
Câu 16: Với máy trục có trọng tải lớn, móc thường được chế tạo bằng phương pháp:
a Đúc
b Rèn dập
c Dùng các tấm thép ghép lại.
d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 17: Trọng tải thử móc sau khi chế tạo:
a Lớn hơn 15% so với trọng tải cho phép của móc
b Lớn hơn 20% so với trọng tải cho phép của móc
c Lớn hơn 25% so với trọng tải cho phép của móc.
d Lớn hơn 30% so với trọng tải cho phép của móc [<br>]
Câu 18: Lý do chọn gầu ngoạm 2 cáp:
a Trọng lượng bản thân nhỏ
b Điều khiển bằng 2 cơ cấu nâng
c Năng suất cao.
d Cả 3 câu trên [<br>]
Trang 3Câu 19: Trường hợp cần trục phải làm việc luân phiên với vật liệu thể khối và vật liệu thể vụn, nên chọn loại gầu ngoạm:
a 2 cáp
b 1 cáp
c Có cơ cấu dẫn động
d Cả 3 loại trên. [<br>]
Câu 20: Đặc điểm của gầu ngoạm có cơ cấu dẫn động riêng:
a Làm việc không phụ thuộc vào các thao tác của gầu
b Có kết cấu phức tạp và nặng
c Năng suất làm việc cao
d Cả 3 câu trên. [<br>]
Câu 21: Bộ phận mang điện từ dùng để nâng:
a Vật bằng kim loại.
b Vật bằng thép hay gang.
c Cả 2 câu trên đều đúng
d Cả 2 câu trên đều sai [<br>]
Câu 22: Bộ phận mang điện từ thường được sử dụng tại:
a Kho vật liệu.
b Kho phế liệu.
c Công trường xây dựng.
d
a&b đúng [<br>]
Câu 23: Sức nâng của bộ phận mang điện từ phụ thuộc vào:
a Hình dáng, kích thước vật nâng.
b Thành phần hoá học và nhiệt độ của vật nâng.
c a&b đúng.
d a&b sai [<br>]
Câu 24: Ngưỡng nhiệt độ bộ phận mang điện từ có khả năng nâng được vật:
a 8000C
b 7000C
c 6000C
d 3000C[<br>]
Câu 25: Lý do dây cáp thép được dùng rộng rãi trong ngành máy trục:
a Làm việc vận tốc cao mà không ồn, không đứt đột ngột
b Uốn được theo mọi phương, làm việc tin cậy
c Chịu được các tải trọng khác nhau, trọng lượng bản thân tương đối nhỏ
d Cả 3 câu trên đều đúng. [<br>]
Câu 26: Độ mềm và độ bền mòn của cáp phụ thuộc chủ yếu vào:
a Đường kính cáp
b Số sợi trong dây cáp
c Cách bện cáp.
d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 27: Khi cần chằng cột buồm nên chọn cáp:
a Cáp bện đơn.
b Cáp bện kép
c a&b
d Không có câu nào đúng [<br>]
Câu 28: Khi cần dây cáp để làm đường cáp treo, nên chọn loại cáp:
a Cáp bện kép
b Cáp bện đơn.
Trang 4c Cáp bện xuôi.
d Cả 3 câu trên đúng [<br>]
Câu 29: Khi cần quấn lên tang nhiều lớp cáp, nên chọn loại cáp có lõi:
a Amiăng
b Đay
c Thép.
d Cả 3 câu trên [<br>]
Câu 30: Cáp có lõi đay có đặc điểm:
a Mềm.
b Giữ dầu bôi trơn.
c a&b đúng.
d a&b sai [<br>]
Câu 31: Chọn đúng chiều bện cáp có ý nghĩa:
a Làm tăng độ bền.
b Làm tăng độ chịu nhiệt
c Làm tăng độ cứng
d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 32: Ưu điểm của cáp bện xuôi:
a Bề mặt ngoài trơn láng
b
Dễ uốn và bền.
c Không bị xoắn khi treo vật
d Cả 3 câu trên [<br>]
Câu 33: Khi cần nâng vật lên một nhánh dây, nên sử dụng loại cáp:
a Bện xuôi
b Bện chéo.
c Bện hỗn hợp
d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 34: Các sợi riêng rẽ của cáp chịu những ứng suất:
a Xoắn và uốn.
b Dập và kéo.
c Kéo và nén.
d a&b đúng [<br>]
Câu 35: Kích thước cơ bản của xích hàn là:
a Bước xích
b Bề rộng mắt xích
c Đường kính thép tròn làm mắt xích
d Cả 3 câu trên [<br>]
Câu 36: Chọn phát biểu sai:
a Xích hàn không thể làm việc với vận tốc cao
b Xích hàn ít được thông dụng vì trọng lượng bản thân tương đối lớn
c Xích hàn dễ uốn theo mọi phương
d
Xích hàn không thể làm việc với các đường kính tang nhỏ [<br>] Câu 37: Trong cơ cấu nâng, tang quấn cáp dùng để:
a Biến chuyển động quay của động cơ thành chuyển động tịnh tiến.
b Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
c Biến chuyển động quay của động cơ thành chuyển động quay nâng vật
d Không có câu trả lời đúng [<br>]
Câu 38: Trong ngành máy trục, tang có hình dạng:
a Trụ
Trang 5b Nón
c Conoit
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 39: Tang có rãnh có ưu điểm:
a Dây cáp không bị chồng chéo
b Dây cáp ít mòn và áp lực cáp lên tang nhỏ.
c a&b đúng.
d a&b sai [<br>]
Câu 40: Ròng rọc được dùng trong cơ cấu nâng để:
a Đổi hướng dây
b Giảm lực kéo
c Tăng nhanh tốc độ nâng hạ vật
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 41: Chọn phát biểu đúng về palăng:
a Là một hệ ròng rọc
b Là một hệ ròng rọc cố định
c Là một hệ ròng rọc di động
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 42: Phương pháp bện cáp ảnh hưởng như thế nào đến cáp:
a Không ảnh hưởng
b
Ảnh hưởng lớn
c Chống ồn
d Trọng lượng nhỏ [<br>]
Câu 43: Cáp bện kép dùng để:
a Quấn quanh tang, ròng rọc
b Làm đường cáp treo
c Dùng để nâng tải
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 44: Hiện nay, việc chọn dây cáp được tính toán theo:
a Lực kéo đứt
b Moment uốn
c Moment xoắn
d Moment dập [<br>]
Câu 45: Trong hệ thống palăng cáp:
a Palăng đơn có m nhánh cáp treo vật thì lợi m lần về lực.
b Palăng đơn có m nhánh cáp treo vật thì lợi m/2 lần về lực
c Palăng lợi về lực thì vận tốc nhánh cáp cuốn vào tang chuyển động chậm
d Cả câu a và c đều đúng [<br>]
Câu 46: Trong hệ thống palăng cáp:
a Palăng kép có m nhánh cáp treo vật thì lợi m/2 lần về lực
b Khi dùng palăng lợi về lực thì vận tốc nhánh cáp cuốn vào tang chuyển động nhanh
c Khi dùng palăng lợi về lực thì vật nâng lại chuyển động chậm
d Cả câu a, b, c đều đúng [<br>]
Câu 47: Các loại móc treo dùng để nâng vật được chế tạo bằng:
a Gang
b Đồng
c Thép hàm lượng cacbon cao
d Thép hàm lượng cacbon thấp [<br>]
Câu 48: Móc treo được chế tạo bằng phương pháp:
a Đúc
Trang 6b Rèn
c Gia công trên máy công cụ
d Cán[<br>]
Câu 49: Khi móc treo bị hư hỏng như nứt hoặc biến dạng cong thì sửa chữa bằng cách:
b Thay bằng móc mới
c Dùng để nâng tải trọng nhẹ hơn
d Hàn nẹp thêm sắt vào chổ nứt hoặc chỗ cong sau khi sửa chữa [<br>]
Câu 50: Ưu điểm của đĩa xích có gờ là:
a Ứng suất uốn nhỏ
b Mỗi mắt xích tiếp xúc với đĩa xích tại 4 điểm
c Xích không bị văng ra ngoài khi chuyển động nhanh.
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 51: Momen tải được xác định bằng:
a Tích số của khối lượng vật nâng và tầm rộng của cần trục
b Tích số của khối lượng vật nâng và tầm với của cần trục.
c Tích số của khối lượng vật nâng và chiều cao nâng của cần trục
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 52: Chiều cao nâng là khoảng cách cao nhất từ:
a Mặt đất đến móc
b Mặt đất đến điểm cao nhất của tâm móc treo vật nâng
c Mặt đất từ bãi làm việc của máy trục đến tâm móc treo vật nâng.
d Mặt đất từ bãi làm việc của bộ phận nâng đến tâm móc treo vật nâng [<br>]
Câu 53: Yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định của máy trục:
a Vận tốc gió
b Trọng lượng máy
c Độ dốc mặt đường
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 54: Lý do không sử dụng móc đúc rộng rãi:
a Giá thành cao
b
Khuyết tật bên trong vật đúc.
c Khó chế tạo
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 55: Ở máy trục có tải trọng lớn, móc thường được chế tạo bằng phương pháp:
a Rèn dập
b Đúc
c Ghép các móc tấm.
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 56: Khi cần vận chuyển vật liệu rời, nên chọn thiết bị mang:
a Kìm lệch tâm
b Kìm đối xứng
c Gầu ngoạm.
d Bộ phận mang điện từ [<br>]
Câu 57: Khuyết điểm của bộ phận mang điện từ:
a Năng suất lao động giảm
b
Giảm mạnh trọng tải có ích do bộ phận mang lớn.
c Cơ cấu phức tạp
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 58: Nếu số giờ làm việc trong ngày là 10 tiếng, thì hệ số sử dụng trong ngày là:
a 0.417
Trang 7b 0.418
c 0.419
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 59: nếu số ngày làm việc trong năm là 365, thì hệ số sử dụng trong năm là:
a 0.5
b 1
c 1.5
d 2 [<br>]
Câu 60: Khi cần làm việc ở nhiệt độ cao, nên sử dụng cáp có lõi:
a Thép
b Amiang
c Đay
d c&b đúng [<br>]
Câu 61: Khi quấn cáp lên tang trơn cần lưu ý đến:
a Lõi cáp
b chiều dài cáp
c Chiều quấn cáp
d số tao của cáp [<br>]
Câu 62: Đặc điểm của cáp bện hỗn hợp:
a Chiều bện của các tao nằm kề nhau khác nhau.
b Chiều bện của các tao nằm kề nhau giống nhau
c Chiều bện của các tao nằm đối xứng nhau khác nhau
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 63: Cáp tiếp xúc điểm chỉ được dùng trong:
a chế độ làm việc không căng thẳng
b Thời gian phục vụ không phụ thuộc chất lượng dây cáp
c Thời gian phục vụ phụ thuộc điều kiện sử dụng
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 64: Cáp có những sợi đường kính lớn có đặc điểm:
a Độ cứng lớn
b Khó uốn
c Chống mòn tốt
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 65: Biện pháp bảo quản cáp thép:
a Để nơi thoáng mát
b Không để cáp va chạm vào nhau
c Thường xuyên bôi mỡ.
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 66: Vật liệu chế tạo xích hàn:
a Thép
b Gang
c Đồng
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 67: Đường kính tang được xác định dựa vào:
a Đường kính cáp.
b hệ số thực nghiệm e
c Chiều dài cáp
d a&b đúng [<br>]
Câu 68: Chiều dài tang được xác định dựa vào:
a Đường kính cáp
Trang 8b Chiều dài cáp
c chiều cao nâng vật
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 69: Để tránh đứt cáp tại vị trí tiếp xúc cáp với móc, thường sử dụng:
a Vòng lót cáp bằng thép
b Ống lót cao su
c Vòng lót bằng gỗ
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 70: Phanh thường mở là loại phanh có bộ phận ma sát ở trạng thái
a Thường đóng
b Thường mở
c Vừa đóng vừa mở
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 71: Khi sử dụng phanh thường đóng cần phải dùng ngoại lực:
a Mở phanh
b Đóng phanh
c Di chuyển cơ cấu nâng cần
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 72: Phanh thường đóng an toàn hơn phanh thường mở vì:
a Vận tốc nâng vật thấp
b Lực phanh nhỏ
c Vật nâng không bị rơi đột ngột
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 73: Cơ cấu nâng thông thường thường sử dụng loại phanh:
a Thường mở
b Thường đóng
c Hỗn hợp
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 74: Cơ cấu nâng đặc biệt quan trọng đôi khi người ta sử dụng phanh:
a Thường mở
b Thường đóng
c Hỗn hợp
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 75: Cơ cấu di chuyển trong máy trục thường sử dụng phanh:
a Thường mở
b Thường đóng
c Hỗn hợp
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 76: Cơ cấu quay trong máy trục thường sử dụng phanh:
a Thường mở
b Thường đóng
c Hỗn hợp
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 77: Muốn khoá dừng bánh cóc có kết cấu nhỏ gọn, cần đặt ở vị trí:
a Trục tang
b Trục động cơ
c Trục ra của hộp giảm tốc
d Trục vào hộp giảm tốc [<br>]
Câu 78: Khi yêu cầu về độ an toàn, nên đặt khoá dừng bánh cóc ở vị trí:
a Trục tang
Trang 9b Trục động cơ
c Trục ra của hộp giảm tốc
d Trục vào hộp giảm tốc [<br>]
Câu 79: Cơ cấu khoá dừng bánh cóc chỉ cho phép bánh cóc quay theo chiều:
a Hạ vật
b Nâng vật
c Cả hai chiều
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 80: Khoá dừng con lăn được sử dụng rộng rãi do:
a Kết cấu đơn giản
b Hãm được hai chiều
c Lực hãm lớn
d Không có lực tác dụng lên trục và hãm từ từ [<br>]
Câu 81: Ở phanh má, để lực ép nhỏ, cần phải:
a Tăng diện tích má phanh
b Tăng hệ số ma sát
c Tăng áp lực phanh
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 82: Phanh lò xo kiểu TK là loại phanh:
a Phanh hai má kiểu thanh kéo
b Phanh một má
c Phanh có nam châm điện
d Phanh đai [<br>]
Câu 83: Để tăng ma sát, bề mặt làm việc của đai phanh cần:
a Bọc một lớp vật liệu ma sát
b Xử lý nhiệt
c Tăng diện tích bề mặt
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 84: Phần dẫn động phanh đai thường sử dụng:
a Động cơ điện
b Động cơ thuỷ lực
c Hệ thống điện từ
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 85: Để đảm bảo đai áp sát vào bánh phanh, chiều rộng đai phanh không nên:
a Bé hơn 125mm
b Bé hơn 150mm
c Lớn hơn 125mm
d Lớn hơn 150mm [<br>]
Câu 86: Khi đường kính bánh phanh lớn hơn 1m, nên sử dụng phanh má:
a Một đai
b Hai đai
c Ba đai
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 87: Trong trường hợp momen phanh đổi chiều, nên sử dụng loại phanh:
a Phanh đai đơn giản
b Phanh đai vi sai
c Phanh đai hai chiều
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 88: Trong trường hợp cần có lực phanh K nhỏ, nên sử dụng loại phanh:
a Phanh đai đơn giản
Trang 10b Phanh đai vi sai
c Phanh đai hai chiều
d Tất cả đều sai [<br>]
Câu 89: Ở phanh đĩa, muốn lực phanh K giảm, có thể sử dụng:
a Phanh nhiều đĩa
b Phanh có cần dài
c Phanh có diện tích lớn
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 90: Trong cơ cấu nâng có bộ truyền động trục vít, nên sử dụng loại phanh:
a Phanh đĩa
b Phanh má
c Phanh áp trục tự động có mặt ma sát không tách rời
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 91: Trong cơ cấu nâng sử dụng bộ truyền bánh răng trụ, nên sử dụng loại phanh:
a Phanh đĩa
b Phanh má
c Phanh áp trục tự động có mặt ma sát tách rời
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 92: Ở các cơ cấu nâng quay tay, khi hạ vật trục của cơ cấu quay rất nhanh Để tránh nguy hiểm cần phải:
a Có hộp giảm tốc
b Có cơ cấu khoá dừng
c Sử dụng tay quay an toàn
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 93: Cơ cấu nâng máy trục thường dẫn động bằng:
a Động cơ điện
b Động cơ đốt trong
c Động cơ thuỷ lực
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 94: Đối với máy trục có trọng tải nhỏ, vận tốc làm việc nhỏ, làm việc qui mô nhỏ thường dẫn động bằng:
a Động cơ điện
b Sức người
c Động cơ đốt trong
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 95: Với cơ cấu nâng dẫn động bằng tay, bán kính tay quay thông thường:
a 100 đến 200mm
b 150 đến 350mm
c 250 đến 300mm
d Không có câu nào đúng [<br>]
Câu 96: Với cơ cấu nâng dẫn động bằng tay, để tay quay không làm rộp da tay, nên sử dụng:
a Ống cao su
b Ống lót vải
c Ống lồng vào lõi tay nắm
d Tất cả đều đúng [<br>]
Câu 97: Yêu cầu cơ bản của bánh xe trong cơ cấu di chuyển là:
a Kết cấu cứng vững
b Làm việc không trật khỏi đường ray
c Hệ số ma sát giữa bánh xe và đường ray lớn
d Tất cả đều đúng [<br>]