1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm kế toán tài chính

31 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 599 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi khách hàng gửi tiền mặt vào tài khoản tiết kiệm không kì hạn của mình tại chi nhánh đã đăng kí mở tài khoản tiết kiệm không kì hạn trước đó, hệ thống sẽ phát sinh bút toán nào?. Nợ:

Trang 1

TẬP HỢP CÁC CÂU CÁC NGHIỆM ĐÃ HỌC

1 Định nghĩa nào sau đây là đúng về kế toán đồ

a Kế toán đồ là hệ thống các tài khoản kế toán được phân loại và tổ chức theo dạng hình cây

b Kế toán đồ là tập hợp các tài khoản kế toán được sử dụng trong chế độ kế toán và trong

từng đơn vị kế toán không phụ thuộc vào nhau.

c Kế toán đồ là một đơn vị trong hệ thống TK kế toán, được mã số hóa và có các thuộc tính riêng

d Kế toán đồ là các tài khoản được phân cấp và không có tính chất kế thừa nhau Mỗi tài khoản phản ánh một nghiệp vụ hay một mảng nghiệp vụ của NH và theo nhiều mức độ chi tiết khác nhau tùy thuộc cấp bậc của tài khoản đó.

2 Chọn quy tắc đúng trong việc thiết lập hệ thống tài khoản kế toán

a Tất cả các tài khoản đều phải có cấp cha và cấp con

b Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ được phép định khoản trực tiếp

c Tài khoản thu nhập không được ghi bên có, tài khoản chi phí không được ghi bên nợ

d Hệ thống phải phản ánh đầy đủ, rõ ràng, chi tiết các loại nguồn vốn cũng như toàn bộ tài sản theo từng loại riêng của NH.

3 Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Tài khoản cấp I,II,III là những tài khoản tổng hợp do Thống đốc NH Nhà nước quy định áp dụng thống nhất cho toàn hệ thống Ngân hàng

b Tài khoản cấp I,II,III là những tài khoản chi tiết do Thống đốc NH Nhà nước quy định

áp dụng thống nhất cho toàn hệ thống Ngân hàng

c Tài khoản cấp I,II,III, IV, V là những tài khoản tổng hợp do Thống đốc NH Nhà nước quy định áp dụng thống nhất cho toàn hệ thống Ngân hàng

d Tài khoản cấp I,II,III, IV, V là những tài khoản chi tiết do Thống đốc NH Nhà nước quy định áp dụng thống nhất cho toàn hệ thống NH

4 Lựa chọn cấu trúc đúng của số hiệu tài khoản chi tiết:

Trang 2

(TK cấp III) (Ký hiệu tiền tệ) (Số thứ tự tài khoản chi tiết)

(TK cấp III) (Số thứ tự tài khoản chi tiết) (Ký hiệu tiền tệ)

5 Lựa chọn định nghĩa đúng về nhóm tài khoản kế toán

a Là một nhóm các tài khoản có liên quan đến tất cả các phương diện của các phân hệ nghiệp vụ

b Là một nhóm các tài khoản sử dụng trong các giao dịch liên chi nhánh.

c Là nhóm các tài khoản phản ánh nguồn vốn của NH.

d Không có định nghĩa nào đúng

6 Đặc điểm nào dưới đây của tài khoản kế toán là đúng:

a Tài khoản tài sản Nợ: là tài khoản phản ánh nguồn vốn của NH, đặc điểm của tài khoản

này là luôn có số dư nợ

b Tài khoản tài sản Có: là tài khoản phản ánh nguồn vốn của NH, đặc điểm của tài khoản này là luôn có số dư có

c Tài khoản tài sản Nợ: là tài khoản phản ánh nguồn vốn của NH, đặc điểm của tài khoản này là luôn có số dư có

d Tài khoản tài sản Nợ: là tài khoản phản ánh nguồn vốn của NH, đặc điểm của tài khoản này là lúc có số dư có, có lúc có số dự nợ

7 Khi khách hàng gửi tiền mặt vào tài khoản tiết kiệm không kì hạn của mình tại chi nhánh đã đăng kí mở tài khoản tiết kiệm không kì hạn trước đó, hệ thống sẽ phát sinh bút toán nào?

a Nợ: Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kì hạn, Có: tài khoản nguồn vốn của Ngân hàng

b Nợ: Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kì hạn, Có: tài khoản tiết kiệm không kì hạn

c Nợ: Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kì hạn, Có: tiền mặt tại quỹ

d Nợ: tiền mặt tại quỹ , Có: Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kì hạn

8 Khi khách hàng chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiết kiệm cùng chủ sở hữu trong cùng chi nhánh, hệ thống sẽ phát sinh bút toán nào?

a Nợ: Tài khoản tiền gửi thanh toán, Có: tiền mặt tại quỹ của Ngân hàng

b Nợ: Tài khoản tiền mặt tại quỹ, Có: tài khoản tiết kiệm

c Nợ: Tài khoản tiền gửi thanh toán không kì hạn, Có: tài khoản tiết kiệm

d Nợ: : tiền mặt tại quỹ , Có: Tài khoản tiền gửi thanh toán không kì hạn

9 Khi khách hàng rút tiền mặt từ tài khoản thanh toán trong cùng chi nhánh mở tài khoản, hệ thống sẽ phát sinh bút toán nào?

Trang 3

a Nợ: Tài khoản thanh toán, Có: Tài khoản tiền mặt tại quỹ

b Nợ: Tài khoản tiết kiệm, Có: Tài khoản tiền mặt tại quỹ

c Nợ: Tài khoản tiền gửi thanh toán, Có: tài khoản tiết kiệm

d Nợ: Tài khoản tiền mặt tại quỹ , Có: Tài khoản tiền gửi thanh toán

10 KH A mở tài khoản tại chi nhánh 1 của Ngân hàng Sau đó, KH này đến chi nhánh 2 của Ngân hàng đó gửi tiền bằng tiền mặt Lựa chọn bút toán đúng (trong trường hợp cùng loại tiền và không thu phí):

a Nợ: TK tiền gửi của KH A, Có: TK tiền mặt của NH

b Nợ: TK tiền mặt của NH, Có: TK tiền gửi của KH A

11/ Quy trình khách hàng cá nhân tới gửi tiền tại Ngân hàng:

a Cung cấp giấy gửi tiền, bảng kê  Hướng dẫn KH điền  Kiểm tra thông tin

trên Intecen  Thu tiền  Tạo STK  In Phiếu lưu, STK Yêu cầu KH ký phiếu lưu Trả STK cho KH.

b Cung cấp giấy gửi tiền, bảng kê  Yêu cầu giấy tờ tùy thân  Hướng dẫn

khách hàng điền  Kiểm tra thông tin trên Intecen  Thu tiền  Tạo STK  In phiếu lưu, STK  Yêu cầu KH ký phiếu lưu  Trả STK cho KH.

c Cung cấp giấy gửi tiền, bảng kê  Hướng dẫn khách hàng điền thông tin Yêu

cầu giấy tờ tùy thân  Kiểm tra thông tin trên Intecen  Thu tiền  Tạo STK 

In phiểu lưu, STK  Yêu cầu KH ký phiếu lưu.

d Hướng dẫn khách hàng điền thông tin  Mở tài khoản tiền gửi  Gửi tiền vào

hệ thống  Kiểm đếm tiền  Trả STK

Trang 4

12/ Hãy chọn quy trình phát hành ấn chỉ đúng:

a NHTM in sổ tiết kiệm, giấy chứng nhận tiền gửi, séc  Hội sở chuyển cho Chi

nhánh  Cấp cho khách hàng.

b NHTM đăng ký với NHNN  NHTM in ấn chỉ đã đăng ký  Hội sở chuyển

cho Chi nhánh  Chi nhánh cấp cho khách hàng.

c NHTM đăng ký với NHNN  NHTM in ấn chỉ đã đăng ký  Hội sở chuyển

cho CN  Chuyển cho GDV  GDV cấp cho KH.

d NHTM đăng ký với NHNN  NHNN in ấn chỉ cho NHTM  Hội sở nhận và

chuyển cho CN CN chuyển cho GDV  GDV cấp cho KH.

13/ Khi khách hàng rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi thanh toán Trong hạn mức

giao dịch, giao dịch viên thực hiện hạch toán để chi tiền sau khi :

a Đối chiếu chữ ký mẫu và kiểm tra tài khoản

b Kiểm tra số dư tài khoản và đối chiếu chữ ký mẫu

c Đối chiếu chữ ký mẫu, kiểm tra giấy tờ tùy thân, kiểm tra số dư tài khoản

d Kiểm tra số dư

BR Chi nhánh

IBT Tài khoản liên chi nhánh

14.Hệ thống tự sinh bút toán nào nếu giao dịch chuyển tiền tại chi nhánh mở tài khoản

a

1 Tài khoản chuyển

Trang 5

1 Tài khoản nhận tiền Số tiền

1 Tài khoản nhận tiền Số tiền gửi 1 Tài khoản chuyển tiền Số tiền nhận

Trang 6

Nhóm Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền

1 HO Tài khoản chuyển

tiền

c

HO Tài khoản nhận Số tiền gửi 1 HO.IBT.BR1 Số tiền gửi

BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1.Tài khoản gửi Số tiền nhận

d

BR1 Tài khoản gửi Số tiền gửi 1 HO.IBT.BR1 Số tiền gửi

BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1.Tài khoản nhận Số tiền nhận

16.Hệ thống sinh ra bút toán nào nếu gửi tiền tại Chi nhánh 1 và nhận tiền tại Chi nhánh 2a

1 Tài khoản nhận tiền Số tiền gửi 1 Tài khoản chuyển tiền Số tiền nhận

b

Trang 7

Nợ Có

1 Tài khoản gửi Số tiền gửi 1 Tài khoản nhận Số tiền nhận

c

HO Tài khoản nhận Số tiền gửi 1 HO.IBT.BR1 Số tiền gửi

BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1.Tài khoản gửi Số tiền nhận

BR2.IBT.HO Số tiền gửi 3 BR2 Tài khoản nhận

17 Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống khi tài khoản thuộc Hội sở và gửi tiền tại Chi nhánh 1:

BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1.Tài khoản gửi Số tiền nhận

a BR1.IBT.HO

Trang 8

b C.B có tính bảo mật không cao

c C B không thể thay thế hết các quy trình nghiệp vụ của NH

d Phân hệ nghiệp vụ tài trợ thương mại

20 Lựa chọn quy trình khi khách hàng tới Ngân hàng yêu cầu thay đổi thông tin Địa chỉ khách hàng

a Nhận giấy đề nghị thay đổi thông tin  Thực hiện tiến trình thay đổi trên Intecen  Kiểm tra lại thông tin

b Kiểm tra thông tin  Nhận giấy đề nghị thay đổi thông tin  Thực hiện tiến trình thay đổi trên Intecen

c Nhận giấy đề nghị thông tin  Kiểm tra lại thông tin  Thực hiện tiến trình thay đổi trên Intecen

d Không quy trình nào đúng

21 rường thông tin nào trong Hồ sơ khách hàng không sửa được sau khi lưu thông tin?

a Loại khách hàng

b Tên khách hàng

c Số giấy tờ tùy thân

d Địa chỉ khách hàng

22 Chức năng nào không thuộc của Nhóm khách hàng trong Phân hệ khách hàng

a Quản lý thông tin nhóm khách hàng

Trang 9

24 Các tài khoản Cấp IV và V thuộc loại tài khoản:

a Ngoại bảng

b Nội bảng

c Tài khoản tổng hợp

d Tài khoản tiểu tiết

25 Tài khoản dùng chung đuợc sử dụng trong hệ thống kế toán thuộc phần mềm Intecen Bank là tài khoản:

a Chỉ sử dụng chung trong từng chi nhánh

b Chỉ sử dụng trong phân hệ tiền gửi

c Chung của các phân hệ trên hệ thống

d Chỉ sử dụng chung trong phân hệ tiền vay

26 họn Share fee có nghĩa là:

a Người gửi chịu phí

b Người nhận chịu phí

c Hai bên cùng chịu phí theo tỷ lệ

d Không có đáp án đúng

27 Quy tắc nào sau đây đúng:

a Mỗi một loại hình có thể áp dụng cho nhiều tài khoản tiền gửi, một tài khoản tiền gửi chỉ được sử dụng một loại hình

b Một loại hình chỉ có thể áp dụng cho một tài khoản tiền gửi, một tài khoản tiền gửi có thể được sử dụng nhiều loại hình

c Có thể xóa được loại hình tiền gửi khi đã gắn với tài khoản tiền gửi khác

d Cả a và c

28 Tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng bị phong tỏa khi nào?

a Ngân hàng yêu cầu

Trang 10

30 Quy trình khách hàng cá nhân tới gửi tiền tại Ngân hàng:

a Cung cấp giấy gửi tiền,bảng kê  Hướng dẫn KH điền Kiểm tra thông tin trên Intecen Thu tiền

Tạo STK -> In Phiếu lưu, STK Yêu cầu KH ký phiếu lưu Trả STK cho KH

b Cung cấp giấy gửi tiền, bảng kê  Yêu cầu giấy tờ tùy thân  Hướng dẫn khách hàng điền  Kiểm tra thông tin trên Intecen  Thu tiền  Tạo STK  In phiếu lưu, STK  Yêu cầu KH ký phiếu lưu Trả STK cho KH

c Cung cấp giấy gửi tiền, bảng kê  Hướng dẫn khách hàng điền thông tin Yêu cầu giấy tờ tùy thân Kiểm tra thông tin trên Intecen  Thu tiền  Tạo STK  In phiểu lưu, STK  Yêu cầu KH ký phiếu lưu

d Hướng dẫn khách hàng điền thông tin  Mở tài khoản tiền gửi  Gửi tiền vào hệ thống  Kiểm đếm tiền  Trả STK

32 Quy trình thực hiện trên Intecen khi khách hàng tới mở tài khoản tiền gửi lần đầu:

b Mở tài khoản KH cá nhân/tổ chức Mở tài khoản tiền gửi khách hàng cá nhân/tổ chức  Gửi tiền vào tàikhoản của khách hàng

c Mở tài khoản tiền gửi khách hàng cá nhân/tổ chức  Mở tài khoản KH cá nhân/tổ chức  Gửi tiền vào tài khoản của khách hàng

d Gửi tiền vào tài khoản của khách hàng  Mở tài khoản KH cá nhân/tổ chức  Mở tài khoản tiền gửi khách hàng cá nhân/tổ chức

34 Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó tôt chức tín dụng giao cho khách hàng một khoản tiền để

sử dụng vào nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi Hãy chọn đáp ánđúng điền vào chỗ trống:

a Nhu cầu và thời hạn

b Khả năng và mục đích

c Số tiền và thời gian

d Mục đích và thời hạn

35 Chức năng nào không thuộc trong Phân hệ tiền vay:

a Quản lý hạn mức theo từng khách hàng hoặc nhóm KH

b Quản lý thông tin tài khoản tín dụng gắn với thông tin KH

c Cung cấp các thông tin trợ giúp cho việc theo dõi các khoản vay trong suốt chu trình của món vay

d Không đáp án nào đúng

36 Tính năng nào không thuộc trong Phân hệ tiền vay:

a Hỗ trợ các sản phẩm và dịch vụ sử dụng nhiều loại tiền khác nhau

Trang 11

b Định nghĩa cỏc loại phớ và lói suất ỏp dụng cho từng loại sản phẩm vay

c Cung cấp thụng tin trợ giỳp cho việc theo dừi tài khoản tiền gửi

38 Thụng tin nào trong phần Duyệt tài khoản tiền vay khụng cần nhập

a Ngày mở khoản vay

b Ngày kết thỳc hợp đồng

c Hạn mức tớn dụng

d Số tài khoản chịu phớ

Bài kiểm tra số 2:

39: Lựa chọn quy trình đúng và đầy đủ khi thực

hiện giao dịch mở mới tài khoản khách hàng (tổ chức)

trong phần mềm I.B:

Trang 12

a; Hồ sơ khách hàng  Thêm Nhập thông tin cơ bản Thông tin khác  Thông tin chữ ký  Lu  Mã khách hàng b; Hồ sơ khách hàng  Tìm kiếm nâng cao  Nhập thông tin cơ bản  Thông tin khác  Thông tin chữ ký  Lu  Mã khách hàng

c; Phân hệ khách hàng  Hồ sơ khách hàng  Thêm  Nhập thông tin cơ bản Thông tin khác  Thông tin chữ ký

 Lu  Mã khách hàng

thiếu vì sau khi lu và có mã khách hàng thì cần thêm thao tác duyệt chữ ký nh sau: Phân hệ khách hàng ->chữ ký ->duyệt->phê duyệt)

 Lu.

Nhập  Chọn file chữ ký đã scan của khách hàng lu trong

Trang 13

máy tính)  Điền thông tin ngày hết hạn và thông tin khác

 Lu  Phê duyệt  Duyệt.

41: Chọn đáp án đúng cho lỗi hiển thị dới đây:

a; Sai ngày thành lập

b; Sai trong trờng thông tin “Loại giấy tờ”

c; Mã giấy tờ viết không đủ theo quy định trong phần mềm

d; Mã giấy tờ đã đợc sử dụng cho một tài khoản khách hàng khác

42: Lựa chọn quy trình đúng khi giao dịch viên phát hành sổ Séc cho khách hàng:

a; “Cấp ấn chỉ cho giao dịch viên”  “Xác nhận ấn chỉ đã nhận”  “Phát hành sổ Séc”  Nhập số tài khoản tiền gửi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, số mã Séc sẽ cấp cho khách hàng  Đồng ý

b; “Phát hành sổ Séc”  Nhập số tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, số mã Séc cấp cho khách hàng  Đồng ý.

toán, số mã Séc giao dịch viên đã xác nhận từ chi nhánh cấp xuống, số mã Séc cấp cho khách hàng  Đồng ý.

Trang 14

(Giải thích: Phần câu hỏi chỉ hỏi nội dung quy trình GDV phát hành Séc cho khách hàng không đề cập đến quy

trình bắt đầu từ việc GDV nhận ấn chỉ từ phía chi nhánh)

d; Không có đáp án đúng

43: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sau là sai:

nhận tiền gửi chỉ dành cho khách hàng có tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.

b ; Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B không thu phí

c ; Giao dịch duyệt tài khoản tín dụng trong phần mềm có thực hiện thu phí (2% tổng số tiền hạn mức tín dụng đợc duyệt)

d ; Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không đợc định khoản trực tiếp.

44 : Lựa chọn thứ đúng một số thao tác trong quy trình giải ngân khoản vay không có tài sản đảm bảo:

a; Mở tài khoản tiền gửi thanh toán  Mở tài khoản tiền vay

Duyệt Giải ngân.

b; Mở tài khoản tiền vay  Duyệt  Mở tài khoản tiền gửi thanh toán  Giải ngân

c; Mở tài khoản tiền gửi thanh toán Mở tài khoản tiền vay

 Duyệt  Thu phí qua tài khoản tiền gửi thanh toán  Giải ngân

d; Mở tài khoản tiền gửi thanh toán  Gửi tiền  Mở tài khoản tiền vay  Duyệt (thu phí duyệt tài khoản qua tài khoản tiền gửi thanh toán)  Giải ngân

Trang 15

45: Khi thực hiện giao dịch mở tài khoản tín dụng cho khách hàng, sau khi nhập trờng mã khách hàng tr- ờng “Tên chủ tài khoản” không hiển thị thông tin, lỗi này là:

a; Chọn sai Mã khách hàng

b; Chọn sai loại khách hàng

c; Cha điền trờng thông tin Tên chủ tài khoản

d; Cha nhập đủ các trờng thông tin theo yêu cầu

46: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là

đúng :

a ; Tài khoản thu nhập không đợc ghi bên Có, tài khoản chi phí không đợc ghi bên Nợ

b ; Tài sản có giá trị đơn vị từ 10 triệu đồng và thời gian

sử dụng từ 1 năm trở lên đủ điều kiện là công cụ lao động.

c ; Một loại hình tiền gửi có thể áp dụng cho một tài khoản tiền gửi, một tài khoản tiền gửi có thể gắn đợc nhiều loại hình

d ; Một tài khoản tài sản thế chấp có thể đảm bảo cho

nhiều tài khoản vay, một tài khoản vay có thể đợc đảm bảo bằng nhiều tài sản thế chấp.

47 : Cấu trúc của số tài khoản tín dụng là :

Trang 16

a ; XXXX-cc-yyyyyyy (mã tiền tệ – mã chi nhánh – số tự sinh)

b ; XXXX-cc-yyyyyyy (mã chi nhánh – mã tiền tệ – số tự sinh)

c ; xxxx-t-aa-cc-yyyyyy-d (Mã chi nhánh-Mã loại tài khoản-Mã loại tiền vay-Dãy số liên tiếp tự sinh-Ký tự hệ thống tự sinh-Mã tiền tệ)

d ; xxxx-t-aa-cc-yyyyyy-d (Mã chi nhánh-mã loại tiền vay-mã loại tài khoản-mã tiền tệ-dãy số liên tiếp tự sinh-ký tự hệ thống tự sinh)

48 : Quy định nào sau đây về hạn mức tín dụng là sai :

a ; Tổng hạn mức tín dụng đang sử dụng của khách hàng tại bất kỳ thời điểm nào trong thời hiệu của hạn mức không đ-

ợc lớn hơn tổng hạn mức đã đợc duyệt ban đầu

b ; Bất kỳ khách hàng nào vay cũng phải quản lý bằng hạn mức

c ; Mỗi hạn mức chỉ mở đợc một hợp đồng vay

d ; Số tiền dùng trong mỗi lần mở hợp đồng vay đợc quản lý

và kiểm tra với hạn mức đã đợt mở và với giá trị tài sản đảm bảo đã gắn cho hạn mức

49 : Chọn câu trả lời đúng cho quy trình thực hiện chuyển khoản :

a ; Thanh chức năng chính : gõ tên giao dịch DPT_CWC  Nhập thông tin mã tài khoản ghi Nợ, Có  Số tiền cần

chuyển  Đồng ý.

b ; Phân hệ tiền gửi  Tìm kiếm  Tra cứu số tài khoản chuyển và nhận  Thanh chức năng chính : gõ DPT_CIS  Nhập thông tin số tài khoản Nợ và Có  Số tiền chuyển 

Đồng ý

Ngày đăng: 22/11/2017, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w