Danh mục mã ngạch lương công chức viên chức mới nhât Dưới đây là tập hợp các bảng thống kê danh mục các ngạch công chức, viên chức nhà nước mới nhất để giúp tra cứu xác định ngạch, mã số
Trang 1Danh mục mã ngạch lương công chức viên chức mới nhât
Dưới đây là tập hợp các bảng thống kê danh mục các ngạch công chức, viên chức nhà nước mới nhất để giúp tra cứu xác định ngạch, mã số công việc đang làm của công chức, viên chức; làm căn cứ để xây dựng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức và tính lương đối với các đối tượng này
1 Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
2 Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
3 Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
4 Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
5 Ngạch nhân viên
Đôi với viên chức có 5 bảng gôm:
1 Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp
2, Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
3 Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:
4 Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:
Trang 25 Ngạch nhân viên
ĐÓI VỚI CÔNG CHỨC
1 Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
6 Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng 07.044
1 Kiểm tra viên cao cấp hải quan 08.049
8 Kiém dich vién cao cap động thực vật 09.066
10 Kiểm soát viên cao cấp thị trường 21.187
2 Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
Trang 3
7 Kiểm soát viên chính ngân hàng 07.045
0, Kiểm dịch viên chính động - thực vật 09.067
10 Kiểm soát viên chính đê điều 11.081
12 Kiểm soát viên chính thị trường 21.188
3 Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
Trang 4
4 Thanh tra viên 04.025
10 Kiểm dịch viên động - thực vat 09.068
4 Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
3 Kiểm tra viên trung cập thuế 06.039
4 Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân | 07.048
Trang 5
hàng)
5 Kiém tra vién trung cap hai quan 08.052
6 Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật 09.069
8 Kiểm soát viên trung cấp đê điều 11.083
0, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản 19.183
10 Kiểm soát viên trung cấp thị trường 21.190
5 Đối với ngạch nhân viên
1 Nhân viên (bao gồm các công việc | 01.005
photo, nhân bản các văn bản, tài liệu,
tiếp nhận, đăng ký chuyển giao văn bản
đi, đến, kiểm tra thể thức văn bản và báo
cáo lại lãnh đạo trực tiếp về các văn bản
sai thể thức, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ
tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác )
5, Nhân viên thuế 06.040
Trang 6
ĐÓI VỚI VIÊN CHỨC
1 Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp
1 Chân đoán viên cao cấp bệnh động vật 09.054
2 Giám định viên cao cấp thuộc bảo vệ thực J 09.062
vật - thú y
8 Du bao vién cao cap 14.103
Trang 7
12 Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên cao | 17.139
cấp
13 Phóng viên - Bình luận viên cao cấp 17.142
16 Dao dién nghé thuat hang I V.10.03.08
22 Thu muc vién cao cap 17a.194
2 Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
Trang 8
3 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II V.03.01.01
4 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật || V.03.02.04
hang II
10 Giám định viên chính 13.101
11 Dự báo viên chính 14.104
13 Giáo viên trung học cao cấp 15.112
15 Dược sĩ chính V.08.08.21
16 Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên | 17.140 chính
Trang 9
17 Phóng viên - Bình luận viên chính 17.143
21 Dao dién nghé thuat hang II V.10.03.09
23 Hoa si chinh 17.161
25 Thư viện viên hạng II V.10.02.05
3 Đối với viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:
Trang 10
3 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hang III V.03.01.02
4 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật | V.03.02.05
hang III
14 Giao vién trung hoc cơ sở hạng | V.07.04.10
15 Giáo viên trung học cơ sở hạng II V.07.04.11
16 Giao vién trung hoc co sé hang III V.07.04.12
17 Gido vién trung hoc phé thong hang I V.07.05.13
Trang 11
19 Giáo viên trung học phổ thông hạng III V.07.05.15
22 Hộ sinh hạng II V.08.06.14
25 Bién tap - Bién kich - Bién dich vién 17.141
26 Phong vién - Binh luan vién 17.144
31 Hoa si 17.162
33 Thư viện viên hạng III V.10.02.06
Trang 12
38 Am thanh viên 17a.193
39 Thu muc vién 17a.196
4 Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:
3 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV V.03.01.03
thực vật hạng IV
5 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng | V.03.03.09
hang IV
10 Giáo viên tiêu học hạng IV V.07.03.09
Trang 13
16 Hộ sinh hạng HI V.08.06.15
18 Dược hạng IV V.08.08.23
19 Kỹ thuật viên chính dược 16.137
24 Thư viện viên hạng IV V.10.02.07
26 Tuyên truyền viên 17.178
5 Déi v6i ngach nhan vién
Trang 14
3 Hộ sinh hạng IV V.08.06.16
0, Kỹ thuật viên dược 16.138