Trong nh ng n ữ ầ ướ ắ ầ ộ ậ ế ố ế ệ ăm g n đây, khi n c ta b t đ u h i nh p kinh t qu c t , di n m o ạ ấ ướ ừ ổ ớ ờ ố ế ủ ườ ượ đ t n c không ng ng đ i m i, đ i s ng kinh t c a ng i dân ngày càng đ c c i thi n, n n kinh t ng ả ệ ề ế ưở ể ấ ớ ự ày càng tăng tr ng và phát tri n. T t nhiên cùng v i s phát tri n v ể ừ ủ ề ế ự ủ ờ à nâng cao không ng ng c a các ngành ngh kinh t , các lĩnh v c khác c a đ i s ng, b m t c a ố ộ ặ ủ ấ ướ ổ ự ọ ủ đ t n c ngày càng thay đ i. Đó là s m c lên c a các công trình công nghi p v ệ ụ ằ ứ ầ ủ ộ ố ệ à dân d ng nh m đáp ng các yêu c u c a cu c s ng công nghi p hóa, hi n ệ ạ ấ ướ ấ ớ ộ ậ ế ố ế ự đ i hóa đ t n c. T t nhiên, v i cùng quá trình h i nh p kinh t qu c t , s phát tri n kh ể ừ ự ạ ủ ệ ướ ông ng ng đó là s c nh tranh c a các doanh nghi p trong và ngoài n c trong lĩnh v c x ự ự ỉ ấ ấ ượ ây d ng, nó không ch là quy mô, tính ch t công trình mà còn là ch t l ng công trình xây d ng.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C XÂY D NGẠ Ọ Ự
Trang 2M C L CỤ Ụ
MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 4
1.1 Chất lượng công trình xây dựng 4
1.1.1 Khái niệm và các tính chất của chất lượng 4
1.3 Các tiêu chí và chỉ tiêu chất lượng 8
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC CHẤT LƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 11
CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 14
KẾT LUẬN 18
TÀI LIỆU THAM KHẢO 18
Tiểu luận: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
2
Trang 3M Đ UỞ Ầ
Trong nh ng năm g n đây, khi nữ ầ ước ta b t đ u h i nh p kinh t qu c t , di nắ ầ ộ ậ ế ố ế ệ
m o đ t nạ ấ ước không ng ng đ i m i, đ i s ng kinh t c a ngừ ổ ớ ờ ố ế ủ ười dân ngày càng đượ c
c i thi n, n n kinh t ngày càng tăng trả ệ ề ế ưởng và phát tri n. T t nhiên cùng v i s phátể ấ ớ ự tri n và nâng cao không ng ng c a các ngành ngh kinh t , các lĩnh v c khác c a đ iể ừ ủ ề ế ự ủ ờ
s ng, b m t c a đ t nố ộ ặ ủ ấ ước ngày càng thay đ i. Đó là s m c lên c a các công trìnhổ ự ọ ủ công nghi p và dân d ng nh m đáp ng các yêu c u c a cu c s ng công nghi p hóa,ệ ụ ằ ứ ầ ủ ộ ố ệ
hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước. T t nhiên, v i cùng quá trình h i nh p kinh t qu c t , s phátấ ớ ộ ậ ế ố ế ự tri n không ng ng đó là s c nh tranh c a các doanh nghi p trong và ngoài nể ừ ự ạ ủ ệ ước trong lĩnh v c xây d ng, nó không ch là quy mô, tính ch t công trình mà còn là ch t lự ự ỉ ấ ấ ượ ngcông trình xây d ng. Đây là m t nhân t quan tr ng, quy t đ nh đ n kh năng c nhự ộ ố ọ ế ị ế ả ạ tranh c a doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c xây d ng. B i l công trình xây d ngủ ệ ạ ộ ự ự ở ẽ ự
có đ c đi m là nguyên chi c, đ n nh t, c đ nh không th di r i cùng v i s v n cóặ ể ế ơ ấ ố ị ể ờ ớ ố ố
h n, do đó t m quan tr ng c a công tác qu n lý ch t lạ ầ ọ ủ ả ấ ượng là vô cùng quan tr ng.ọ
Qu n lý d ánả ự là ngành khoa h cọ nghiên c u v vi cứ ề ệ l p k ho chậ ế ạ , t ch cổ ứ và qu nả
lý, giám sát quá trình phát tri n c a d án nh m đ m b o cho d án hoàn thành đúngể ủ ự ằ ả ả ự
th i gian, trong ph m vi ngân sách đã đờ ạ ược duy t, đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng, đ t đạ ược m cụ tiêu c th c aụ ể ủ d ánự và các m c đích đ ra. M c tiêu c b n c a vi c qu n lý d ánụ ề ụ ơ ả ủ ệ ả ự
th hi n ch các công vi c ph i để ệ ở ỗ ệ ả ượ hoàn thành theo yêu c u và b o đ m ch tc ầ ả ả ấ
lượng, trong ph m vi chi phí đạ ược duy t, đúng th i gian và gi cho ph m vi d ánệ ờ ữ ạ ự không thay đ i.ổ
Đ u t xây d ng c b n (XDCB) là lĩnh v c quan tr ng, gi vai trò ch y uầ ư ự ơ ả ự ọ ữ ủ ế trong vi c xây d ng c s v t ch t k thu t, th c hi n công nghi p hóa, hi n đ iệ ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ự ệ ệ ệ ạ hóa đ t nấ ước. Hàng năm, ngân sách nhà nước dành m t t l l n chi cho đ u t xâyộ ỷ ệ ớ ầ ư
d ng c b n. Tuy nhiên ch t lự ơ ả ấ ượng ho t đ ng đ u t xây d ng còn h n ch ạ ộ ầ ư ự ạ ế Các dự
án đ u t còn t n t i m t s h n ch Đ tìm ra nh ng nguyên nhân t n t i, h n chầ ư ồ ạ ộ ố ạ ế ể ữ ồ ạ ạ ế trong công tác qu n lý d án đ u t xây d ng, do đó nghiên c u đ tài “Ch t lả ự ầ ư ự ứ ề ấ ượ ng
c a d án đ u t xây d ng” là h t s c c n thi t, có ý nghĩa c v lý lu n và th c ti n.ủ ự ầ ư ự ế ứ ầ ế ả ề ậ ự ễ
M i nghành m i đ n v th c hi n luôn luôn ph i chú tr ng đ t vi c qu n lý ch tỗ ỗ ơ ị ự ệ ả ọ ặ ệ ả ấ
lượng lên hàng đ u vì nó là đi u ki n tiên quy t cũng nh th hi n đ y đ năng l c,ầ ề ệ ế ư ể ệ ầ ủ ự
ph m ch t c a ngẩ ấ ủ ười th c hi n.ự ệ
3
Trang 4CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V Ơ Ở Ậ Ề CH T LẤ ƯỢNG C A D ÁN Ủ Ự
1.1. Ch t lấ ượng công trình xây d ngự
1.1.1. Khái ni m ệ và các tính ch t c a ch t l ấ ủ ấ ượ ng
Có nhi u đ nh nghĩa v ch t lề ị ề ấ ượng, trong đó, trước h t ph i k đ n các đ nhế ả ể ế ị nghĩa do nh ng ngữ ười đi trướ ủc c a khoa h c ch t lọ ấ ượng đ a ra nh Juran, Feigenbaunư ư
và Demig:
Ju ran năm 1992 ông đ a ra đ nh nghĩa ch t lư ị ấ ượng là đ c tính c a s n ph m đápặ ủ ả ẩ
Các tính ch t c a s n ph m ho c d ch v có vai trò r t quan tr ng đ i v i sấ ủ ả ẩ ặ ị ụ ấ ọ ố ớ ự
th a mãn các nhu c u c a khách hàng. S n ph m có tính ch t vỏ ầ ủ ả ẩ ấ ượt tr i, có th yêuộ ể
c u các v t li u đ t đ h n và hao phí lao đ ng cao h n. S n ph m không khi mầ ậ ệ ắ ỏ ơ ộ ơ ả ẩ ế khuy t s ít ph i làm l i, ít ph li u và ít yêu c u v báo hành do đó yêu c u chi phíế ẽ ả ạ ế ệ ầ ề ầ
th p h n. Đ i v i nhi u s n ph m, khâu ki m tra thiêt k đấ ơ ố ớ ề ả ẩ ể ế ược th c hi n t t thự ệ ố ườ ng
có được các tinh ch t t t h n và ki m soát quá trình s n xu t cũng s đ a l i ít khi mấ ố ơ ể ả ấ ẽ ư ạ ế khuy t h n.ế ơ
Feigebbaun (1991) cho r ng chat lằ ượng là t p h p các tính ch t v marketing,ậ ợ ấ ề thi t k , ch t o và duy tu s n ph m và d ch v , qua đó s n ph m và d ch v đế ế ế ạ ả ẩ ị ụ ả ẩ ị ụ ượ ử c s
d ng s đ t đụ ẽ ạ ược mong mu n c a khách hàng. T p h p các tính ch t c a s n ph mố ủ ậ ợ ấ ủ ả ẩ
và d ch v là đ tin c y l n, đ an toàn cao, đ ti n l i và b o dị ụ ộ ậ ớ ộ ộ ệ ợ ả ưỡng d dàng, s thuễ ự hút và nhi u tính ch t khác c a s n ph m. Ông cho r ng nh ng t p h p đ c tính màề ấ ủ ả ẩ ằ ữ ậ ợ ặ đáp ng đứ ược các ch c năng mong đ i và có ti t ki m l n chính là ch t lứ ợ ế ệ ớ ấ ượng
Edwards Deming (1986) đ a ra nhi u quan đi m là 14 đi m v ch t lư ề ể ể ề ấ ượng mà
v i ý nghĩa r ng thì ch t lớ ộ ấ ượng có th hi u là kh năng đáp ng m t cách nh t quánể ể ả ứ ộ ấ các yêu c u c a khách hàng.ầ ủ
Các ý tưởng này được phát tri n theo nh ng cách khác nhau và do đó, nh ngể ữ ở ữ vùng mi n, qu c gia khác nhau c ch t ch c và phề ố ơ ế ổ ứ ương pháp qu n lý ch t lả ấ ượng có khác nhau
Theo Hi p h i Tiêu chu n Qu c t (ISO) thì ch t lệ ộ ẩ ố ế ấ ượng s n ph m là s khôngả ẩ ự
h ng và nh ng đ c tính c a s n ph m tho n mãn mong mu n c a khách hàng.ỏ ữ ặ ủ ả ẩ ả ố ủ
Tiêu chu n GB/T 103001998 c a Trung Qu c cho r ng ch t lẩ ủ ố ằ ấ ượng là t ng hòaổ các đ c tr ng, đ c tính s n ph m, ho c d ch v th a mãn quy đ nh ho c đáp ng đặ ư ặ ả ẩ ặ ị ụ ỏ ị ặ ứ ượ cnhu c u khách hàng.ầ
Tiểu luận: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
4
Trang 5Theo Hi p h i m v Ki m soát ch t lệ ộ ỹ ề ể ấ ượng thì ch t lấ ượng là t p h p các đ cậ ợ ặ tính c a s n ph m hay d ch v có kh năng th a mãn cac nhu c u đã đ nh s n ho c cóủ ả ẩ ị ụ ả ỏ ầ ị ẵ ặ
ti m n”.ề ẩ
Theo Tiêu chu n Qu c gia c a Liên Xô ẩ ố ủ OCT1546770 thì ch t lấ ượng s n ph mả ẩ
là t p h p các tính ch t đ m b o cho s n ph m có kh năng đáp ng nhu c u sậ ợ ấ ả ả ả ẩ ả ứ ầ ử
d ng phù h p v i công năng c a chúng.ụ ợ ớ ủ
T i Vi t Nam coi ch t lạ ệ ấ ượng là t ng th nh ng tính ch t, thu c tính c b n c aổ ể ữ ấ ộ ơ ả ủ
s v t hay s vi c làm cho s v t và s vi c này phân bi t v i s v t hay s vi cự ậ ự ệ ự ậ ự ệ ệ ớ ự ậ ự ệ khác
* Khái ni m tính ch t Tệ ấ ường và n c a ch t lẨ ủ ấ ượng s n ph m:ả ẩ
Các ý ki n trên suy cho cùng ch là s chi ti t hóa t tế ỉ ự ế ư ưởng coi ch t lấ ượng là t ngổ hòa các đ c tr ng và đ c tính ph n ánh kh năng c a s n ph m hay d ch v đáp ngặ ư ặ ả ả ủ ả ẩ ị ụ ứ nhu c u “Tầ ường” và nhu c u “ n”. Tùy thu c vào t ng đ i tầ ẩ ộ ừ ố ượng t ng th i đi m đừ ờ ể ể
tường và n th hi n ra khác nhau và m c đ tác đ ng.ẩ ể ệ ứ ộ ộ
Tường là s hi n h u, s c m nh n th y ngay t các c m nh n c a con ngự ệ ữ ự ả ậ ấ ừ ả ậ ủ ườ i
th c t v t duy hi n th c t i m t th i đi m 1 không gian 1 th i gian nh t đ nh.ự ế ề ư ệ ự ạ ộ ờ ể ờ ấ ịTính ch t tấ ường là nh ng k v ng v các tính ch t c a SP có th đánh giá đữ ỳ ọ ề ấ ủ ể ượ c
m t cách tr c quan nh ng th liên quan đ n hình d ng, màu s c, đ b n, đ v ngộ ự ữ ế ế ạ ắ ộ ề ộ ữ
ch c, an toàn….ắ
duy hi n th c qua th i gian phát tri n và v n đ ng. Tính ch t n là mong mu n c aệ ự ờ ể ậ ộ ấ Ẩ ố ủ
nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng: h mu n phù h p đi u ki n s ng và làm vi c, đi u ki n sinhọ ố ợ ề ệ ố ệ ề ệ thái, phù h p s phát tri n xã h i, có m thu t l i v a đ m b o chi phí (chi phí v aợ ự ể ộ ỹ ậ ạ ừ ả ả ừ
đ nh ng có giá tr n i tr i). Đây là nh ng tính ch t ph n ánh t tủ ư ị ổ ộ ữ ấ ả ư ưởng sáng t o ra s nạ ả
Xét trên bình di n qu n tr kinh doanh, có th có coi đ c tr ng và đ c tính là m tệ ả ị ể ặ ư ặ ộ
đó là nh ng tính ch t riêng có c a s v t , là d u hi u đ c tr ng cho s v t. N u l yữ ấ ủ ự ậ ấ ệ ặ ư ự ậ ế ấ thí d v m t s n ph m nào đó, ch ng h n nh lo i g ch lát n n c a m i nhà s nụ ề ộ ả ẩ ẳ ạ ư ạ ạ ề ủ ọ ả
xu t tung ra th trấ ị ường, trước h t b t c nhà s n xu t nào thì g ch lát n n cũng c nế ấ ứ ả ấ ạ ề ầ
đ m b o đúng thông s v kích thả ả ố ề ước, tr ng lọ ượng, đ b n, ch ng bám b n, có khộ ề ố ẩ ả
5
Trang 6năng ch u tác đ ng c a môi trị ộ ủ ường nh va đ p, có đ b t b matit mà các nhà s n xu tư ậ ộ ộ ả ả ấ
đã tung ra th trị ường. Đ c tính đ u thì ph thu c nhi u vào bí quy t c a nhà s n xu t.ặ ầ ụ ộ ề ế ủ ả ấ
M c đ cao th p v đ b n c a lo i g ch lát n n c a m t nhà s n xu t nh t đ nh sứ ộ ấ ề ộ ề ủ ạ ạ ề ủ ộ ả ấ ấ ị ẽ
là đ c tr ng ch t lặ ư ấ ượng c a s n ph m c a nhà s n xu t đó. Nh v y tính ch t thủ ả ẩ ủ ả ấ ư ậ ấ ể
hi n ch t lệ ấ ượng đ đánh giá g ch lát n n là đ ph ng, nh n bóng đ u màu, b n đ pể ạ ề ộ ẳ ẵ ề ề ẹ
ch ng ch u mài mòn. N u có đố ị ế ược nh ng đi m nêu trên thì đánh giá g ch lát n n đ tữ ể ạ ề ạ
ch t lấ ượng. Tùy thu c vào các tiêu chí đ đánh giá t ng lo i và ch t lộ ể ừ ạ ấ ượng t ngừ
trường h p đó. Tuy nhiên cũng c n l u ý r ng có nhi u ý ki n đã phân bi t đ c tr ngợ ầ ư ằ ề ế ệ ặ ư
và đ c tính, cho r ng đ c tr ng là s bi u hi n bên ngoài (hình th c) trong khi đó đ cặ ằ ặ ư ự ể ệ ứ ặ tính th hi n b n ch t bên trong c a s n ph m hay d ch v ể ệ ả ấ ủ ả ẩ ị ụ
1.2 Ch t lấ ượng công trình xây d ng.ự
Các công trình xây d ng là s n ph m c a quá trình s n xu t c a ngành côngự ả ẩ ủ ả ấ ủ nghi p đ c thù, đó là ngành xây d ng, vì th ch t lệ ặ ự ế ấ ượng c a công trình xây d ngủ ự không khác gì h n là t ng h p các tính ch t tiêu dùng đơ ổ ợ ấ ược xác đ nh trong s tị ự ươ ngquan gi a công trình xây d ng v i các đi u ki n s d ng chúng đữ ự ớ ề ệ ử ụ ượ ấc n đ nh trị ước.
S n ph m xây d ng đả ẩ ự ược hình thành qua nhi u gia đo n, trong đó có hai giaiề ạ
đo n quy t đ nh ý tạ ế ị ưởng và hi n th c hóa ý tệ ự ưởng v công trình là giai đo n thi t kề ạ ế ế
và giai đo n thi công công trình. Các tính ch t nói trên ch có th đ t đạ ấ ỉ ể ạ ược nh vi cờ ệ
th c thi đúng và đ hàng lo t yêu c u trên t ng giai đo n t o nên công trình:ự ủ ạ ầ ừ ạ ạ
Các yêu c u c th là:ầ ụ ể
Yêu c u v công năng: thầ ề ường là các yêu c u hầ ướng t i gia đo n s d ng côngớ ạ ử ụ trình bao g m các thông s ki n trúc quy ho ch c a t ng b ph n công trình nói riêngồ ố ế ạ ủ ừ ộ ậ
và t ng h p các b ph n nói chung, gi i pháp v h th ng k thu t công trình ( đi nổ ợ ộ ậ ả ề ệ ố ỹ ậ ệ
nước v sinh, đi n tho i, m ng internet, phòng cháy…) Các tính ch t trên ph i phùệ ệ ạ ạ ấ ả
h p v i s phát tri n kinh t xã hôi, s phát tri n c a c ng đ ng.ợ ớ ự ể ế ự ể ủ ộ ồ
Yêu c u v k t c u nh đ b n ch c, đ tin c y c a k t c u trong công trìnhầ ề ế ấ ư ộ ề ắ ộ ậ ủ ế ấ
đ m b o đáp ng đả ả ứ ược các đòi h i cũng nh phát tri n khoa h c k thu t – công nghỏ ư ể ọ ỹ ậ ệ xây d ng.ự
Yêu c u v v n hành bao g m tính hi n đ i, s ti n l i, tính d s a ch a, b oầ ề ậ ồ ệ ạ ự ệ ợ ễ ử ữ ả trì…
Yêu c u v môi trầ ề ường – c nh quan th hi n gi i pháp b c c m t b ngả ể ệ ở ả ố ụ ặ ằ hình kh i công trình, phù h p v i khung c nh không gian n i công tình t a l c cũngố ợ ớ ả ơ ọ ạ
nh m c đ phát tri n n i đó. ư ứ ộ ể ở ơ
Tiểu luận: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
6
Trang 7Vi c phân công qu n lý cũng đệ ả ược các qu c gia lu t hóa v i nguyên t c:ố ậ ớ ắ
Nh ng n i dung “phù h p” (t c là vì l i ích c a xã h i, l i ích c ng đ ng) do Nhàữ ộ ợ ứ ợ ủ ộ ợ ộ ồ
nước ki m soát và các n i dung “đ m b o” do các ch th tr c ti p tham gia vào quáể ộ ả ả ủ ể ự ế trình đ u t xây d ng (ch đ u t và các nhà th u) ph i có nghĩa v ki m soát.ầ ư ự ủ ầ ư ầ ả ụ ể
Nh ng tiêu chí n mà ch t lữ ẩ ấ ượng s n ph m xây d ng ph i đáp ng đả ẩ ự ả ứ ược đó là mong mu n c a nh ng ngố ủ ữ ườ ử ụi s d ng công trình: h mu n đi u ki n sinh ho t phùọ ố ề ệ ạ
h p đi u ki n sinh thái phù h p v i s phát tri n xã h i, có m thu t l i đ m b o chiợ ề ệ ợ ớ ự ể ộ ỹ ậ ạ ả ả phí hi n có ho c chi phí v a đ nh ng có giá tr n i tr i.ệ ặ ừ ủ ư ị ổ ộ
Các tiêu chu n này đẩ ược xác đ nh c b n t giai đo n thi t k Vì v y nhi uị ơ ả ừ ạ ế ế ậ ề nhà nghiên c u các chuyên gia ch t lứ ấ ượng đã phân bi t ch t lệ ấ ượng thi t k và ch tế ế ấ
lượng s n xu t. Theo h thi t k đ t ra các tiêu chu n và dung sai, thi t k yêu c uả ấ ọ ế ế ặ ẩ ế ế ầ
đ chính xác cao t c là dung sai bé), thi t k có th cho giá đ u vào r đ phù h p v iộ ứ ế ế ể ầ ẻ ể ợ ớ mong đ i c a khách hàng, còn ch t lợ ủ ấ ượng th c hi n các công tác xây l p l i chính làự ệ ắ ạ
m c đ phù h p c a k t qu v i công vi c đó so v i tiêu chí đã đứ ộ ợ ủ ế ả ớ ệ ớ ược xác đ nh theoị
ch t lấ ượng thi t k ế ế
Đ i v i các s n ph m xây d ng yêu c u khách hàng đố ớ ả ẩ ự ầ ược đ m b o l n giaiả ả ớ ở
đo n thi t k , đó m i tiêu chí nh m u mã, kích thạ ế ế ở ọ ư ẫ ước, b c c màu s c… đố ụ ắ ượ cthi t k xu t phát t yêu c u phù h p v i công năng s d ng – hay chính là kháchế ế ấ ừ ầ ợ ớ ử ụ hàng. Các tiêu chí này được coi nh là ch t lư ấ ượng c a công trình (khi thi t k ), nhủ ế ế ư
v y giai đo n thi công – là giai đo n chuy n công trình t trên gi y thành hi n th c –ậ ạ ạ ể ừ ấ ệ ự
s là giai đo n th c hi n ch t lẽ ạ ự ệ ấ ượng t ng h p. Ch t lổ ợ ấ ượng c a giai đo n th c hi nủ ạ ự ệ
ch t lấ ượng t ng h p chính là m c đ đ p ng c a s n ph m đ i v i t ng yêu c u đãổ ợ ứ ộ ấ ứ ủ ả ẩ ố ớ ừ ầ nêu ra trong thi t k ế ế
hàng
Đ i v i thi t kố ớ ế ế Đúng tiêu chu n, quy ph mẩ ạ Thi t k phù h p k m thu t,ế ế ợ ỹ ỹ ậ
môi trường, giá, văn hóa… (có
k năng)ỹ
Đ i v i thi côngố ớ Đúng thi t k , h p đ ngế ế ợ ồ Thi công đ p, đẹ ường nét hoàn
h oả Tóm l i, ch t lạ ấ ượng c a công trình xây d ng, m t m t là tính ch t phù h p v iủ ự ộ ặ ấ ợ ớ công năng s d ng đ b n công trình, an toàn k t c u c nh quan môi trử ụ ộ ề ế ấ ả ường k thu t,ỹ ậ công ngh thi công và phù h p v i m c chi phí ch p nh n đệ ợ ớ ứ ấ ậ ược, m t khác là nh ngặ ữ nét đ c tr ng cho công trình m c đ hoàn h o các tính ch t nói trên. Các tính ch t vàặ ư ở ứ ộ ả ấ ấ
7
Trang 8đ c tr ng này đ t đặ ư ạ ược d n trong các giai đo n thi t k và thi công xây l p. Gi i phápầ ạ ế ế ắ ả thi t k t t có đế ế ố ược nh đ u óc t duy, sáng t o, s lao đ ng, c ng hi n c a các kờ ầ ư ạ ự ộ ố ế ủ ỹ
s thi t k Trong giai đo n thi công, chúng đ t đư ế ế ạ ạ ược nh quá trình thi công đờ ượ ổ c t
ch c m t cách khoa h c, có k thu t, có quán tri t đứ ộ ọ ỹ ậ ệ ược các yêu c u v k thu t, mầ ề ỹ ậ ỹ thu t đ i v i quá trình s n xu t và s n ph m xây d ng, nh lao đ ng hi u qu v i kậ ố ớ ả ấ ả ẩ ự ờ ộ ệ ả ớ ỹ năng và đ o đ c ngh nghi p c a m i ngạ ứ ề ệ ủ ọ ười lao đ ng trên công trộ ường
1.3 Các tiêu chí và ch tiêu ch t lỉ ấ ượng
Xu t phát t t tấ ừ ư ưởng cho r ng ch t lằ ấ ượng là s đáp ng các yêu c u c a m iự ứ ầ ủ ọ phía và đ a l i l i ích cho m i bên nh nhà s n xu t, khách hàng và xã h i, nhi u tácư ạ ợ ọ ư ả ấ ộ ề
gi đã đ c p đ n các đ i lả ề ậ ế ạ ượng đ c tr ng cho ch t lặ ư ấ ượng c a s n ph m. Ph n l nủ ả ẩ ầ ớ các ý ki n đ u cho r ng ch t lế ề ằ ấ ượng có th để ược đánh giá qua nhi u đ c tính khácề ặ nhau, đó là s v n hành suôn s c a s n ph m, đ tin c y và đ b n; s phù h p v iự ậ ẻ ủ ả ẩ ộ ậ ộ ề ự ợ ớ
nh ng đ c tính nêu s n; s thu n ti n trong s d ng, s a ch a và b o hành; ki uữ ặ ẵ ự ậ ệ ử ụ ử ữ ả ể dáng, âm thanh và mùi v ;… và cu i cùng là s nhìn nh n ch t lị ố ự ậ ấ ượng nh uy tín c aờ ủ nhà s n xu t, phả ấ ương pháp qu ng cáo… Xét trong di n h p c a s n ph m l y s nả ệ ẹ ủ ả ẩ ấ ả
ph m xây d ng làm thí d ch t lẩ ự ụ ấ ượng c a các s n ph m xây d ng các công trìnhủ ả ẩ ự xây d ng – có th đự ể ược nhìn nh n qua m t s tiêu chí nh : công năng đ tin c y , tínhậ ộ ố ư ộ ậ phù h p, tính an toàn, tính kinh t và th i gian. Cũng có cách t p h p khác, đó là tínhợ ế ờ ậ ợ không h ng (t c là tính ch t c a k t c u, b ph n công trình hay toàn b công trìnhỏ ứ ấ ủ ế ấ ộ ậ ộ duy trì được kh năng làm vi c trong su t th i gian nh t đ nh t i nh ng đi u ki n v nả ệ ố ờ ấ ị ạ ữ ề ệ ậ hành nh t đ nh); tính b o toàn (là s n ph m xây d ng gi đấ ị ả ả ẩ ự ữ ược các ch tiêu v n hànhỉ ậ trong và sau th i gian b o qu n, v n chuy n); s c là s m t kh năng làm vi c c aờ ả ả ậ ể ự ố ự ấ ả ệ ủ công trình hay b ph n c a nó mà không th s a ch a l i độ ậ ủ ể ử ữ ạ ược. Dù ti p c n cách nàoế ậ thì tiêu chí ch t lấ ượng c a s n ph m xây d ng đ u đủ ả ẩ ự ề ược xem xét nhi u góc đ khácở ề ộ nhau trên nhi u giai đo n hình thành (th c hi n) ch t lề ạ ự ệ ấ ượng. Tiêu chí ch t lấ ượng bao quát các gi i pháp đả ược quy t đ nh trong thi t k (nh c u t o, v t li u, công nghế ị ế ế ư ấ ạ ậ ệ ệ thi công…) cũng nh các bi n pháp k thu t – công ngh và t ch c s n xu t đư ệ ỹ ậ ệ ổ ứ ả ấ ượ c
th c hi n trong quá trình thi công. ự ệ
Tiêu chí đ c tr ng cho t ng giai đo n hình thành ch t lặ ư ừ ạ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
Ph n ánh ch t lả ấ ượng c a giai đo n thi t k có các tiêu chí ch t lủ ạ ế ế ấ ượng thi t k ,ế ế
đó là các gi i pháp ki n trúc, k t c u phù h p v i m c đích s d ng, v i môi trả ế ế ấ ợ ớ ụ ử ụ ớ ườ ng
c nh quan khu v c xây d ng. V t li u xây d ng đả ở ự ự ậ ệ ự ượ ực l a ch n đ xây l p côngọ ể ắ trình có th là tiêu chí ch t lể ấ ượng: v t li u b n, đ p, sang tr ng mà thông d ng dậ ệ ề ẹ ọ ụ ễ
ki m. V gi i pháp công ngh thi công (trong nhi u trế ề ả ệ ề ường h p là đ quy t đ nh gi iợ ể ế ị ả
Tiểu luận: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
8
Trang 9pháp k t c u) – cái đế ấ ược coi nh tiêu chí c a ch t lư ủ ấ ượng – đó là tính tiên ti n, tính phế ổ
bi n, tính hi n đ i nh ng kh thi v k thu t, phế ệ ạ ư ả ề ỹ ậ ương pháp và ngu n l c.ồ ự
các tiêu chí ch t lấ ượng, trước h t xét v lế ề ượng, ph i ph n ánh đả ả ượ ự ực s th c thi đúng
và đ các quy đ nh mà thi t k ch ra, và xét v m t đ nh tính thì ph i k đ n quá trìnhủ ị ế ế ỉ ề ặ ị ả ể ế
th c hi n các quy đ nh đúng theo yêu c u (quy trình, quy ph m k thu t), s n ph mự ệ ị ầ ạ ỹ ậ ả ẩ
đ p đ n m c nào v đẹ ế ứ ề ường nét, kích c , b m t…ỡ ề ặ
Y u t vô cùng quan tr ng có tính ch t quy t đ nh đ i v i ch t lế ố ọ ấ ế ị ố ớ ấ ượng c a cácủ tiêu chí ch t lấ ượng trên đây là người lao đ ng. Tiêu chí lao đ ng có th dùng nhi uộ ộ ể ề trong k ho ch đánh giá ho t đ ng c a đ n v thi công…ế ạ ạ ộ ủ ơ ị
Tiêu chí ch t lấ ượng cho th y nh ng khía c nh mà ch t lấ ữ ạ ấ ượng c a s n ph mủ ả ẩ xây d ng ph n ánh. M i tiêu chí đự ả ỗ ược đ nh d ng nhi u ch tiêu:ị ạ ề ỉ
B ng tiêu chí và ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng s n ph m xây d ng:ả ẩ ự
(không l i) nh k năng.ỗ ờ ỹ
Ch t lấ ượng được hoàn thi nệ
Trang 101.4 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m xây d ng.ả ẩ ự
Lý thuy t v ch t lế ề ấ ượng đã ch rõ các y u t quy đ nh ch t lỉ ế ố ị ấ ượng c a s n ph m.ủ ả ẩ Qua trình thi công trong xây d ng thự ường dài, tr i qua nhi u giai đo n và có nhi uả ề ạ ề thành ph n tham gia. Trên m i giai đo n, t ng thành ph n s n xu t (tham gia vào quáầ ỗ ạ ừ ầ ả ấ trình) đóng vai trò nh t đ nh và có nh hấ ị ả ưởng nh t đ nh đ n ch t lấ ị ế ấ ượng c a s nủ ả
ph m. ẩ
Cách ti p c n h th ng th hi n thuy t 5M, l y t các ch vi t t t b ngế ậ ệ ố ể ệ ở ế ấ ừ ữ ế ắ ằ
ti ng Anh: ế
+ Con người (Men);
+ V t li u (Materials) g m tính năng, thành ph n , hình th c…; ậ ệ ồ ầ ứ
+ Máy móc (Machines) g m ch ng lo i, m c đ tiên ti n…; ồ ủ ạ ứ ộ ế
+ Phương pháp s n xu t (Methods) là quy trình thao tác, công ngh , phả ấ ệ ương pháp
ki m tra…; ể
+ Môi trường (Medium) nh nhi t đ , đ m, đ s ch, bi n pháp an toàn….ư ệ ộ ộ ẩ ộ ạ ệTrong các y u t trên, con ngế ố ười là y u t đ u tiên và s m t đế ố ầ ố ộ ược th hi n quaể ệ các m t nh năng l c lãnh đ o, trình đ k thu t và ý th c lao đ ng c a con ngặ ư ự ạ ộ ỹ ậ ứ ộ ủ ười
Theo cách ti p c n qu n lý, các y u t ch t lế ậ ả ế ố ấ ượng công trình xây d ng có thự ể phân thành 2 nhóm chính là ch t lấ ượng c a khâu chu n b , ch t lủ ẩ ị ấ ượng c a v t li u vàủ ậ ệ
ch t lấ ượng c a ho t đ ng xây l p.ủ ạ ộ ắ
+ Ch t lấ ượng c a công tác chu n b thi công, ph n ánh ch t lủ ẩ ị ả ấ ượng c a quá trìnhủ chu n b thi công nh l a ch n và huy đ ng lao đ ng (tay ngh , k năng), ch t lẩ ị ư ự ọ ộ ộ ề ỹ ấ ượ ng
c a b n v thi công (đúng, khoa h c), ch t lủ ả ẽ ọ ấ ượng c a máy móc, thi t b thi công đủ ế ị ượ c
l a ch n (làm vi c t t, l a ch n máy h p lý)…ự ọ ệ ố ự ọ ợ
+ Ch t lấ ượng c a v t li u th hi n ch là tính ch t c a v t li u đ m b oủ ậ ệ ể ệ ở ỗ ấ ủ ậ ệ ả ả
được các yêu c u trong ho t đ ng cung ng, tuân th đúng theo tiêu chu n v t li uầ ạ ộ ứ ủ ẩ ậ ệ
nh quy ph m đ t ra.ư ạ ặ
+ Ch t lấ ượng c a quá trình tác nghi p xây l p – đó là trình đ t ch c s n xu t,ủ ệ ắ ộ ổ ứ ả ấ
t ch c công trổ ứ ường và kh năng k thu t c a nhà th u. Cách ti p c n duy v t làả ỹ ậ ủ ầ ế ậ ậ nhóm g p l i nh ng y u t nh hộ ạ ữ ế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng thành 2 nhóm là các y u tế ố khách quan – phát sinh t môi trừ ường kinh doanh và các y u t ch quan do chínhế ố ủ doanh nghi p gây ra.ệ
+ Nhóm y u t khách quan: Trong nhóm y u t khách quan có th k đ n cácế ố ế ố ể ể ế
y u t thiên nhiên nh đi u ki n th i ti t, khí h u, các y u t k thu t nh đ chínhế ố ư ề ệ ờ ế ậ ế ố ỹ ậ ư ộ
Tiểu luận: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
10