1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chẩn đoán và quản lý thai ngoài tử cung

43 241 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 212,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PubMed Google Scholar.

Trang 1

Ch n o án và qu n lý thai ngoài t cung ẩ đ ả ử

T ng quan ổ

Thai ngoài t cung x y ra khi m t bu ng tr ng ử ả ộ ồ ứ được th tinh bên ngoài khoang ụ

t cung bình thử ườn g 1 , - , 3 ó là m t nguyên nhân ph bi n gây b nh và th nh Đ ộ ổ ế ệ ỉtho ng t vong ph n ả ử ở ụ ữđộ tu i sinh ổ đẻ C n nguyên c a thai ngoài t cung v nă ủ ử ẫcòn ch a ch c ch n m c dù ã xác nh ư ắ ắ ặ đ đị được m t s y u t nguy c ộ ố ế ố ơ 4 ch n ẩ

o án c a nó có th khó kh n

đ ủ ể ă Trong th c ti n hi n nay, các nự ễ ệ ở ước phát tri n, ể

ch n o án d a trên k t h p c a siêu âm quét và huy t thanh huy t thanh beta-ẩ đ ự ế ợ ủ ế ế

ng ười chorionic gonadotrophin huy t thanh ( - hCG).ế β 5 Thai ngoài t cung là m t ử ộtrong s ít các i u ki n y t có th ố đ ề ệ ế ểđược qu n lý tr , y khoa ho c ph u thu t.ả ễ ặ ẫ ậ 1 3 6

T l ỷ ệ

các n c phát tri n, kho ng 1% n 2% t t c các tr n g h p mang thai

c báo cáo là thai ngoài t cung (t n g n g v i t l sinh ô i t phát)

l này ệ được cho là cao h n các nơ ở ướ đc a ng phát tri n, nh ng con s c th ể ư ố ụ ể

v n ch a ẫ ư được bi t.ế M c dù t l m c các nặ ỷ ệ ắ ở ướ đc ã phát tri n v n tể ẫ ươ đố ổn g i n

n h trong nh ng n m g n â y, gi a n m 1972 và n m 1992, t l t cung ngoài

t cung t ng g p 6 l n.ử ă ấ ầ 8 S gia t ng này ự ă được cho là do ba y u t : t ng các y uế ố ă ế

t nguy c nh b nh viêm khung ch u và hút thu c ph n ố ơ ư ệ ậ ố ở ụ ữđộ tu i sinh , sổ đẻ ử

d ng công ngh sinh s n h tr (ART) và t ng nh n th c v i u ki n, t o i u ụ ệ ả ỗ ợ ă ậ ứ ềđ ề ệ ạ đ ề

ki n cho s phát tri n c a các các n v mang thai s m (EPUs).ệ ự ể ủ đơ ị ớ

T l m c b nh và t vong ỷ ệ ắ ệ ử

Anh, thai ngoài t cung v n là nguyên nhân hàng u gây t vong tam cá

nguy t u tiên thai k (0.35 / 1000 thai ngoài t cung).ệ đầ ở ỳ ử 3 6 9 Tuy nhiên, trong

th gi i a ng phát tri n nó ã ế ớ đ ể đ đượ ước c tính r ng 10% ph n nh p vi n v i ằ ụ ữ ậ ệ ớ

ch n o án thai ngoài t cung cu i cùng ch t vì b nh này.ẩ đ ử ố ế ệ 10 Thai ngoài t cung làửnguyên nhân á ng k gây ra b nh su t c a m , gây ra các tri u ch ng c p tính đ ể ệ ấ ủ ẹ ệ ứ ấ

nh a u vùng ch u và ch y máu âm o và các v n ưđ ậ ả đạ ấ đề dài h n nh vô sinh.ạ ư 3 Các h u qu ng n h n và dài h n c a thai k ngoài t cung v ch t lậ ả ắ ạ ạ ủ ỳ ử ề ấ ượn g cu c ộ

s ng và các v n ố ấ đề ề ấ v m t mát có th là á ng k nh ng ch a ể đ ể ư ư đượ địc n h l ượn g chính th c.ứ

i m thông i p chính

• ▶ Bác s lâm sàng nên nghi ng có thai ngoài t cung b t k ph n ỹ ờ ử ở ấ ỳ ụ ữnào l a tu i sinh ở ứ ổ đẻ có bi u hi n au b ng ho c vùng ch u.ể ệ đ ụ ặ ậ

Trang 2

• ▶ Ch n oán thai ngoài t cung có th khó kh n và kéo dài.ẩ đ ử ể ă

• ▶ Ch n oán 'mang thai v trí không rõ' nên t o ra các phẩ đ ở ị ạ ương pháp

ch n oán khác và theo dõi cho ẩ đ đến khi k t c c cu i cùng c a thai k ế ụ ố ủ ỳ được

M c dù ph n có thai ngoài t cung thặ ụ ữ ử ường không có các y u t nguy c có thế ố ơ ể

nh n di n, nh ng m t nghiên c u ậ ệ ư ộ ứ đối ch ng ng u nhiên cho th y r ng t ng ứ ẫ ấ ằ ă

nh n th c v thai ngoài t cung và hi u bi t v các y u t nguy c liên quan ậ ứ ề ử ể ế ề ế ố ơgiúp xác nh nh ng ph n có nguy c cao h n đị ữ ụ ữ ơ ơ để ễ d dàng ch n oán s m ẩ đ ớ

h n và chính xác h n.ơ ơ 11 H u h t các y u t nguy c có liên quan v i nguy c ầ ế ế ố ơ ớ ơthi t h i trệ ạ ước khi vào ng d n tr ng (ố ẫ ứ H p 1ộ ) Nh ng y u t này bao g m b t ữ ế ố ồ ấ

k ph u thu t vùng ch u ho c b ng trỳ ẫ ậ ậ ặ ổ ụ ướ đc ó, và nhi m trùng vùng ễ

ch u.ậ 11 Chlamydia trachomatis có liên quan đến 30-50% c a t t c các l n mangủ ấ ả ầthai ngoài t cung.ử 12C ch chính xác c a s k t h p này không ơ ế ủ ự ế ợ được bi t ế

Trang 3

• Thu c ng a thai ch có progestogenố ừ ỉ

• D ng c tránh thai n i soiụ ụ ộ

• ▶ Hút thu c lá - k c ph i nhi m trong quá kh ố ể ả ơ ễ ứ

• ▶ Tu i> 35 tu iổ ổ

• ▶ Mang thai ngoài t cung trử ước

• ▶ phá thai t phát trự ướ đc ây ho c phá thaiặ

Thai ngoài t cung ph bi n h n nh ng ph n tham gia các phòng khám vô ử ổ ế ơ ở ữ ụ ữsinh 14 ngay c khi không có b nh van.ả ệ Thêm vào ó, vi c s d ng ART làm t ngđ ệ ử ụ ă

t l mang thai ngoài t cung.ỷ ệ ử In vitro (IVF) có liên quan đến nguy c thai ngoài ơ

t cung c a 2-5% và nó có th cao h n này, n i có b nh ng d n tr ng.ử ủ ể ơ ơ ệ ố ẫ ứ Th t ậ

v y, IVF ậ đầu tiên có thai, trước khi sinh IVF đầu tiên, là m t thai ngoài t cung.ộ ử 15

M t s lo i ng a thai, nh thu c ng a thai ch có progestogen và d ng c tránh ộ ố ạ ừ ư ố ừ ỉ ụ ụthai tránh thai, có liên quan đế ỷ ện t l mang thai ngoài t cung t ng lên khi có s ử ă ự

th thai th t b i, mà không nh t thi t làm t ng nguy c tuy t ụ ấ ạ ấ ế ă ơ ệ đố ủi c a thai ngoài tửcung 16

M t ph n ba s trộ ầ ố ường h p mang thai ngoài t cung ợ ử được cho là có liên quan

n hút thu c lá

đế ố 17 Có m t m i quan h li u hi u d ng, v i t l chênh l ch ộ ố ệ ề ệ ụ ớ ỷ ệ ệ được

i u ch nh cao nh t (OR) (3,9) khi hút h n 20 i u thu c m i ngày

ch hi p h i này ã ế ệ ộ đ đượ đềc xu t, trong ó có m t ho c nhi u i u sau ây: trì ấ đ ộ ặ ề đ ề đhoãn r ng tr ng, thay ụ ứ đổ ối ng d n tr ng và t cung nhu ẫ ứ ử động và vi môi trường,

ho c h mi n d ch b thay ặ ệ ễ ị ị đổi 19 20

Nguy c thai ngoài t cung t ng lên khi tu i m t ng lên, v i ơ ử ă ổ ẹ ă ớ độ ổ tu i trên 35 tu i ổ

là m t y u t nguy c áng k ộ ế ố ơ đ ể Các gi thuy t cho s k t h p này bao g m kh ả ế ự ế ợ ồ ả

n ng ti p xúc v i h u h t các y u t nguy c khác v i tu i th , s gia t ng b t ă ế ớ ầ ế ế ố ơ ớ ổ ọ ự ă ấ

thường v nhi m s c th trong mô trophoblastic và s thay ề ễ ắ ể ự đổi liên quan đến

tu i tác trong ch c n ng c a ng th n trì hoãn vi c v n chuy n tr ng, k t qu là ổ ứ ă ủ ố ậ ệ ậ ể ứ ế ả

c y ghép ng.ấ ố 18

Ph n có ti n s thai ngoài t cung trụ ữ ề ử ử ướ đc ó c ng có nguy c gia t ng, t ng ũ ơ ă ăthêm theo t l mang thai ngoài t cung trỷ ệ ử ướ đc ó Trong m t nghiên c u, OR có ộ ứthai ngoài t cung là 12,5 sau m t l n mang thai ngoài t cung trử ộ ầ ử ước và 76,6 sauhai 18

Sinh h c ọ

Nguyên nhân chính xác c a thai ngoài t cung không rõ.ủ ử áng chú ý r ng nó là Đ ằduy nh t cho con ngấ ười, và có l nh ng con kh cao h n, do ó không có mô ẽ ữ ỉ ơ đ

Trang 4

hình động v t t t có th ậ ố ể được s d ng ử ụ để ể hi u thêm c a chúng tôi.ủ 21 Tuy nhiên,

người ta cho r ng c y ng d n tr ng x y ra nh là k t qu c a s k t h p gi a ằ ấ ố ẫ ứ ả ư ế ả ủ ự ế ợ ữ

b t gi phôi trong ng d n tr ng và nh ng thay ắ ữ ố ẫ ứ ữ đổi trong vi môi trường ng d n ố ẫ

tr ng cho phép c y s m ứ ấ ớ để ả x y ra 4Viêm trong ng d n ố ẫ đến nhi m trùng ho c ễ ặhút thu c lá có th nh hố ể ả ưởng đến v n chuy n ng d n tr ng b ng cách phá v ậ ể ố ẫ ứ ằ ỡ

s co bóp c tr n và ho t ự ơ ơ ạ động ánh nh p tim và c ng có th cung c p tín hi u đ ị ũ ể ấ ệ

c y ghép.ấ Nghiên c u phân t nói chung bao g m vi c nghiên c u sinh thi t ứ ử ồ ệ ứ ế

b ng ng d n tr ng l y t nh ng ph n mang thai ngoài t cung.ằ ố ẫ ứ ấ ừ ữ ụ ữ ử Gi i thích ả

c gi i h n b i vì nh ng m u ph n có thai trong t cung (IUP) ho c tr c

giai o n mang thai ngoài t cung không th so sánh đ ạ ử ể được Vì v y, r t khó ậ ấ đểxác nh xem b t k thay đị ấ ỳ đổi phân t quan sát ử được là m t nguyên nhân ho c ộ ặ

h u qu c a c y ghép ectopic.ậ ả ủ ấ Các nghiên c u m i t p trung vào các h qu ứ ớ ậ ệ ả

ch c n ng c a vi c hút thu c và nhi m trùng trên sinh lý h c và sinh lý h c ng ứ ă ủ ệ ố ễ ọ ọ ố

d n tr ng.ẫ ứ

Su trinh bay lam sang

B nh nhân có thai ngoài t cung thệ ử ường b au và ch y máu âm ị đ ả đạo trong kho ng th i gian t 6 ả ờ ừ đến 10 tu n.ầ 1 Tuy nhiên, ây là nh ng tri u ch ng thông đ ữ ệ ứ

thường trong giai o n đ ạ đầu c a thai k , v i 1/3 ph n b au và / ho c ch y ủ ỳ ớ ụ ữ ị đ ặ ảmáu 22 , - , 24Đau có th kéo dài và nghiêm tr ng và thể ọ ường là đơn phương Tuy nhiên, c n au ơ đ đơn phương không ph i lúc nào c ng là d u hi u c a thai k ả ũ ấ ệ ủ ỳngoài t cung, nh trong giai o n ử ư đ ạ đầu c a thai k , m t kh i u tr ng gây au ủ ỳ ộ ố ứ đ

n rõ r t là ph bi n

đớ ệ ổ ế au Đ đầu vai, ng t và s c x y ra 20% ph n và ấ ố ả ở ụ ữ độ ẻ d o

d dày trên 75%.ạ ở Vi c ki m tra sinh ệ ể động, n u ế được th c hi n, nên ự ệ được th c ự

hi n th n tr ng và nh nhàng.ệ ậ ọ ẹ Độ ề m m d o c t cung ã ẻ ổ ử đ được báo cáo lên đến67% trường h p, và m t kh i u ph có th nhìn th y ợ ộ ố ụ ể ấ được kho ng ả

50% 23 , - , 25 G n ây h n, nó ã ầ đ ơ đ được thông báo r ng m t ph n ba s ph n ằ ộ ầ ố ụ ữ

có thai ngoài t cung không có d u hi u lâm sàng và 9% không có tri u ử ấ ệ ệ

ch ng.ứ 26 27

M t trộ ường h p thai ngoài t cung v nên ợ ử ỡ được nghi ng n u ph n có k t quờ ế ụ ữ ế ả

th thai dử ương tính và có ch ng ng t và các d u hi u s c bao g m nh p tim ứ ấ ấ ệ ố ồ ịnhanh, nh p tim nhanh và s p ị ụ đổ Có th b c ng ph ng b ng và au nh c rõ ể ị ă ồ ụ đ ứ

r t.ệ Trong khi khám nghi m sinh ôi có th cho th y s d u dàng, kích thích c tệ đ ể ấ ự ị ổ ửcung và kh i u ph , c n th n tr ng vì i u này có th làm tr m tr ng thêm tình ố ụ ầ ậ ọ đ ề ể ầ ọ

tr ng ch y máu.ạ ả Khi thai ngoài t cung nh hử ả ưởng đến tu i tr , phù h p v i ph ổ ẻ ợ ớ ụ

n , h thữ ọ ường có th th c hi n vi c b i thể ự ệ ệ ồ ường huy t ế động áng chú ý.đ Nh p timịnhanh là m t d u hi u ộ ấ ệ đặc bi t quan tr ng, nh ng s m t bù do s c là d u hi u ệ ọ ư ự ấ ố ấ ệ

c a ch y máu trong b ng.ủ ả ổ ụ Trong trường h p kh n c p, khi b nh nhân s p ợ ẩ ấ ệ ụ đổ

Trang 5

và có nghi ng lâm sàng cao v v ng, vi c khám lâm sàng r ng rãi là không ờ ề ỡ ố ệ ộphù h p và ch nh can thi p ph u thu t ngay l p t c.ợ ỉ đị ệ ẫ ậ ậ ứ

Th t không may, trình bày không i n hình c ng tậ đ ể ũ ương đối ph bi n.ổ ế Mang thai ngoài t cung có th b t chử ể ắ ước các r i lo n ph khoa và các b nh v ố ạ ụ ệ ề đường tiêuhóa ho c d dày, bao g m viêm ru t th a, viêm màng não, v nang lông ho c ặ ạ ồ ộ ừ ỡ ặnang tr ng, phá thai t nhiên b e do ho c không th tránh kh i, xo n bu ng ứ ự ị đ ạ ặ ể ỏ ắ ồ

tr ng và nhi m trùng ứ ễ đường ti u.ể Các cu c i u tra bí m t v các báo cáo v Tộ đ ề ậ ề ề ửvong c a M Tháng 7 n m 1997 và 1999 ã nh n m nh r ng h u h t ph n ủ ẹ ă đ ấ ạ ằ ầ ế ụ ữ

ch t vì thai ngoài t cung b ch n oán sai trong i u tr ban ế ử ị ẩ đ đ ề ị đầu ho c tai n n và ặ ạcác trường h p kh n c p.ợ ẩ ấ 28 29Do ó, khuy n cáo r ng t t c các bác s lâm sàng đ ế ằ ấ ả ĩnên được thông báo v nh ng di n bi n lâm sàng không i n hình v thai ngoài ề ữ ễ ế đ ể ề

t cung.ử M c dù ã có s suy gi m hoan nghênh v t l t vong ph n ặ đ ự ả ề ỷ ệ ử ở ụ ữmang thai ngoài t cung, nh ng m t bài h c quan tr ng nh n m nh trong các ử ư ộ ọ ọ ấ ạbáo cáo này dường nh không ư được h c.ọ Trong báo cáo c a Trung tâm Nghiên ủ

c u Ph n và Tr em 2006-2008 (CMACE), b n trong s sáu ph n t vong ứ ụ ữ ẻ ố ố ụ ữ ử

do thai ngoài t cung s m ã than phi n v b nh tiêu ch y, chóng m t ho c nônử ớ đ ề ề ệ ả ặ ặ

nh các tri u ch ng s m, không c n quan tâm ư ệ ứ ớ ầ đến vi c mang thai ngoài t cungệ ử

do nhân viên y t c a h ế ủ ọ 30

Tuy nhiên, v n khó có th ch n oán ẫ ể ẩ đ được thai ngoài t cung t các y u t nguyử ừ ế ố

c , l ch s và khám nghi m m t mình.ơ ị ử ệ ộ Các bác s lâm sàng nên nghi ng mang ĩ ờthai b t k ph n nào có bi u hi n au b ng ho c vùng ch u và luôn luôn ở ấ ỳ ụ ữ ể ệ đ ụ ặ ậ

ph i nh ả ớ đến kh n ng có thai ngoài t cung b t k ph n nào trong ả ă ử ở ấ ỳ ụ ữ độ ổ tu i sinh đẻ có tri u ch ng b t k tri u ch ng nêu trên.ệ ứ ấ ỳ ệ ứ

Ch n oán ẩ đ

Ch n oán thai ngoài t cung ã ẩ đ ử đ được c i thi n áng k do ti n b trong công ả ệ đ ể ế ộngh siêu âm, xét nghi m hóc môn huy t thanh nhanh và nh y c m, s phát ệ ệ ế ạ ả ựtri n c a EPU và t ng nh n th c và hi u bi t v các y u t nguy c liên ể ủ ă ậ ứ ể ế ề ế ố ơ

quan M c dù v y, kho ng m t n a s ph n có ch n oán thai ngoài t cung ặ ậ ả ộ ử ố ụ ữ ẩ đ ửkhông được ch n oán l n trình bày ẩ đ ở ầ đầu tiên c a h ủ ọ 31 32 Ch n oán s m làm ẩ đ ớ

gi m nguy c v ng và cho phép s d ng nhi u phả ơ ỡ ố ử ụ ề ương pháp tr li u b o ị ệ ả

th ủ 1 33

Hi n t i, ch n oán trong thai ngoài t cung không b ệ ạ ẩ đ ử ị đột qu is đạ đượt c b ng ằcách s d ng k t h p siêu âm âm ử ụ ế ợ đạo và o n ng đ ồ độ β -hCG trong huy t ế

thanh M t trong nh ng y u t chính trong ch n oán là lo i b IUP có kh thi ộ ữ ế ố ẩ đ ạ ỏ ả

ho c không ho t ặ ạ động Ch n oán có th ẩ đ ể đơn gi n khi m t siêu âm qua ả ộ đường

âm đạo (TVS) xác nh m t cách xác nh IUP ho c mang thai ngoài t đị ộ đị ặ ử

cung 34 ( Hình 1 ) Tuy nhiên, TVS ã không xác nh v trí mang thai m t s đ đị ị ở ộ ố

Trang 6

lượng áng k ph n và nh ng ph n này hi n ang đ ể ụ ữ ữ ụ ữ ệ đ được ch n oán là có ẩ đthai 'không bi t v trí' (PUL).ế ị 35 36

• T i xu ng con sả ố ố

• M ra trong trang m iở ớ

• T i xu ng powerpointả ố

Hình 1

Hình nh siêu âm qua âm ả đạ o c a thai ngoài t cung (IUP) và thai ngoài t ủ ử ử

cung (A) M t IUP lúc 6 tu n ộ ầ Khu v c s m màu trung tâm là túi thai ngoài ự ẫ

t cung và trong túi là m t c u trúc vòng tròn tròn là túi êt t ử ộ ấ ố C u trúc hình ấ

b u nh d ầ ỏ ướ i lòng đỏ ứ tr ng là bào thai (B) Thai ngoài t cung ử Phía bên

ph i hình nh là t cung bình th ả ả ử ườ ng và bên trái t cung là hình b u thai ử ầ

ngoài t cung ử

Báo cáo c a CMACE 2006-2008 ã thu hút s chú ý ủ đ ự đến cái ch t c a ngế ủ ười m ẹ

do v thai ngoài t cung b ch n oán PUL.ỡ ử ị ẩ đ 30M c dù h u h t b nh nhân có ti n ặ ầ ế ệ ềPul s sau ó ẽ đ được ch n oán là m c ho c là m t IUP th t b i (m t s y thai t ẩ đ ắ ặ ộ ấ ạ ộ ẩ ựnhiên) ho c IUP kh thi, báo cáo nh n m nh r ng 7-20% s ặ ả ấ ạ ằ ẽ được ch n oán là ẩ đ

b thai ngoài t cung.ị ử Do ó i u r t quan tr ng là ch n oán PUL nên kích ho t đ đ ề ấ ọ ẩ đ ạthêm các phương pháp ch n oán và theo dõi cho ẩ đ đến khi k t qu cu i cùng c aế ả ố ủthai k ỳ được bi t ế đến

Khái ni m 'm c ệ ứ độ phân bi t ệ đố ử βi x -hCG' ã đ được gi i thi u vào n m 1985 ớ ệ ă đểlàm n i b t n ng ổ ậ ồ độ β -hCG trong huy t thanh khi m t thai k có th nhìn th y ế ộ ỳ ể ấtrên siêu âm S d ng ki m tra siêu âm b ng, sau ó có báo cáo r ng s v ng ử ụ ể ụ đ ằ ự ắ

m t c a thai ngoài t cung n ng ặ ủ ử ở ồ độ β -hCG trên 6500 IU / l có độ nh y 100%, ạ

c hi u 96%, giá tr tiên oán d ng 87% và giá tr tiên oán âm là 100%

d oán thai ngoài t cung.ự đ ử Trong b i c nh t l hi n nhi m thai ngoài t cung ố ả ỷ ệ ệ ễ ử ởnhóm nghiên c u là 19,4%, mô hình chu n oán này là 98% hi u qu ứ ẩ đ ệ ả 37 V i s ớ ự

Trang 7

ra đờ ủi c a TVS độ phân gi i cao, m c ả ứ độ phân bi t -hCG c a 6500 IU / l bây ệ β ủ

gi ít h u ích.ờ ữ 35 38 Có th phát hi n có thai ngoài t cung n ng ể ệ ử ở ồ độ β -hCG th p ấ

h n m c này và không nên trì hoãn ch p siêu âm do n ng ơ ứ ụ ồ độ β -hCG th p.ấ

Siêu âm qua âm đạ o

Siêu âm độ nét cao, đặc bi t là s d ng ệ ử ụ đường âm đạ đo, ã cách m ng hóa vi c ạ ệánh giá b nh nhân có v n v ch a s m, cho phép hình dung rõ h n c thai

c i kèm v i 'pseudosac', m t b s u t p ch t d ch trong khoang n i m c t

cung, có th là k t qu c a s suy gi m c c b c a n i m c t cung b suy ể ế ả ủ ự ả ụ ộ ủ ộ ạ ử ị

gi m.ả Tuy nhiên, v trí trung tâm c a nó trong khoang n i m c t cung phân bi t ị ủ ộ ạ ử ệ

nó t túi mang thai r t s m mà thừ ấ ớ ường đượ đặ ở ịc t v trí ngo i vi.ạ 45 Ngoài ra,

ch t gi gi là thoáng qua ch không nh t quán và chúng không có ph n ng ấ ả ả ứ ấ ả ứ

ph n ng gi m xung quanh chúng.ả ứ ả Các tính n ng phôi b sung bao g m túi ă ổ ồ

tr ng và ho t ứ ạ động c a tim c n ủ ầ được nhìn th y rõ sau 6 tu n mang thai.ấ ầ M t ộmáy siêu âm có kinh nghi m trong vi c ki m tra thai s m nên nói chung có th ệ ệ ể ớ ểcho bi t s khác bi t gi a m t túi gi và m t túi ế ự ệ ữ ộ ả ộ đẻ ớ s m r ng.ỗ

Vi c nh n d ng IUP có th lo i tr thai ngoài t cung h u h t các n i ngo i trệ ậ ạ ể ạ ừ ử ở ầ ế ơ ạ ừnghi ng có thai d d ng, n i có thai ngoài t cung cùng t n t i v i IUP.ờ ị ạ ơ ử ồ ạ ớ 46 Chúng

r t hi m (1 trên 40 000), m c dù ph bi n h n sau khi th thai h tr , và khó ấ ế ặ ổ ế ơ ụ ỗ ợ

ch n oán.ẩ đ

Trong trường h p không có túi mang thai, thai ngoài t cung có th ợ ử ể được ch n ẩoán b ng s hi n di n c a kh i u ph , th ng th y trong ng d n tr ng

xác nh dđị ương tính kh i u ngoài nang v i t cung tr ng có ố ớ ử ố độ nh y 84-90% và ạ

c hi u 94-99% i v i ch n oán thai ngoài t cung

ti m n ng l n c a 6621 b nh nhân, thai ngoài t cung ề ă ớ ủ ệ ử được ch n oán m t cáchẩ đ ộchính xác b i TVS v i ở ớ độ nh y 90,9% và ạ độ đặc hi u 99,9%.ệ 24Tuy nhiên, các tri u ch ng gi m o có th x y ra n u các c u trúc khác nh luteum, ru t, túi ệ ứ ả ạ ể ả ế ấ ư ộ

m t, hydrosalpinx ho c endometrioma b nh m l n v i thai ngoài t cung.ậ ặ ị ầ ẫ ớ ử Sai tiêu c c có th x y ra n u ectopic là nh ho c n u nó ự ể ả ế ỏ ặ ế được che gi u b i d ng ấ ở ị ứ

ru t hay t cung nh u x ộ ử ư ơ Do ó, có th có thai ngoài t cung không đ ể ử được chú

ý khi siêu âm, đặc bi t n u b nh nhân không có tri u ch ng.ệ ế ệ ệ ứ

Kho ng 80% thai ngoài t cung s cùng m t phía v i th vàng trong bu ng ả ử ẽ ở ộ ớ ể ồ

tr ng, vi c xác nh nó có th giúp tìm ki m kh i u ph ứ ệ đị ể ế ố ụ Kh i lố ượng có th xu t ể ấ

Trang 8

hi n nh là m t khu v c sinh ôi không sinh sôi g n bu ng tr ng di chuy n ệ ư ộ ự đ ở ầ ồ ứ ể

m t cách riêng bi t v i nó trên áp l c nh nhàng;ộ ệ ớ ự ẹ m t túi mang thai bao quanh ộ

b i m t vòng gi m áp (cái g i là 'bagel' xu t hi n);ở ộ ả ọ ấ ệ ho c túi có thai v i c t thai, ặ ớ ộ

có ho c không có ho t ặ ạ động c a tim.ủ

Nghi ng c a m t t ng thai ngoài t cung n u d ch t do (ờ ủ ộ ă ử ế ị ự đại di n cho máu) ệ

c hình dung, ho c xung quanh t cung ho c trong Pouch c a

Douglas, 48 m c dù m t lặ ộ ượng nh ch t l ng t do trong Pouch c a Douglas, m tỏ ấ ỏ ự ủ ộtransudate do t ng tính th m thành m ch, là ph bi n trong giai o n ă ấ ạ ổ ế đ ạ đầu c a ủthai k ỳ

H p 2ộ tóm t t các k t qu siêu âm r t h u ích trong ch n oán thai ngoài t ắ ế ả ấ ữ ẩ đ ửcung

H p 2ộ

Nh ng phát hi n siêu âm h u ích trong ch n oán thai ngoài t cungữ ệ ữ ẩ đ ử

• ▶ Không có thai ngoài t cung (IUP)ử

• ▶ Xác nh tích c c kh i u thai ngoài t cung: kh i u không sinh s n, túi đị ự ố ử ố ảthai ngoài t s n r ng ho c túi th a bao g m túi tr ng ho c c t thaiử ả ỗ ặ ừ ồ ứ ặ ộ

• ▶ Ch t l ng mi n d ch (máu): g i ý mang thai ngoài t cung khi không có ấ ỏ ễ ị ợ ửIUP, nh ng không ch n oán (có th là sinh lý)ư ẩ đ ể

N ng ồ độ β -hCG trong huy t thanh ế

S thay ự đổ ồi n ng độ β -hCG huy t thanh theo th i gian ã ế ờ đ được s d ng ử ụ để ự d oán k t qu c a PULs

đ ế ả ủ 49 Kadar và Romero 50 là nh ng ngữ ườ đầi u tiên mô t ả

nh ng thay ữ đổ ố ếi n i ti p trên c s m t m u nh g m 20 ph n s d ng kho ngơ ở ộ ẫ ỏ ồ ụ ữ ử ụ ảtin c y 85% (CI).ậ H cho th y trong th i k mang thai bình thọ ấ ờ ỳ ường, t l t ng -ỷ ệ ă βhCG t i thi u là 66% trong 2 ngày.ố ể Trong m t nghiên c u g n ây c a 287 b nh ộ ứ ầ đ ủ ệnhân b au ho c ch y máu, t ng -hCG t i thi u ị đ ặ ả ă β ố ể đố ới v i IUP có th s ng ể ố được

là 24% 24 gi và 53% 48 gi ở ờ ở ờ 51Ngoài ra, Seeber et al 52s n xu t d li u v i ả ấ ữ ệ ớKTC 99% cho th y m c t ng t i thi u b o th là 35% trong 2 ngày.ấ ứ ă ố ể ả ủ Trong th c tự ế

hi n nay h u h t các ệ ầ ế đơn v s d ng m t giá tr t i thi u là t 50% ị ử ụ ộ ị ố ể ừ đến 66% cho

s gia t ng 48 gi trong -hCG trong thai k bình thự ă ờ β ỳ ường.53 M t s IUP không ộ ố

ho t ạ động c ng s ch ng minh s gia t ng hàm lũ ẽ ứ ự ă ượng huy t thanh -hCG t ng ế β ă

d n, do ó thay ầ đ đổ βi -hCG bình thường không nh t thi t kh ng nh kh n ng ấ ế ẳ đị ả ă

s ng sót.ố Tuy nhiên, s v ng m t c a s gia t ng d ki n ự ắ ặ ủ ự ă ự ế này cho th y s th t ấ ự ấ

b i c a thai k s m.ạ ủ ỳ ớ

S suy gi m nhanh chóng n ng ự ả ồ độ β -hCG trong 2 ngày, thường là t 21-35% ừ

tr lên, cho th y có thai phá thai t phátở ấ ự 52 ho c gi i quy t thai ngoài t ặ ả ế ử

cung Trong thai ngoài t cung, n ng ử ồ độ β -hCG có xu hướng gi m, không có mô ả

Trang 9

hình duy nh t có th mô t ấ ể ả đặ đ ểc i m c a tình tr ng này.ủ ạ 54 Tuy nhiên, 71% có giá

tr -hCG trong huy t thanh n i ti p làm t ng ch m h n so v i d oán v i m t ị β ế ố ế ă ậ ơ ớ ự đ ớ ộIUP kh thi và gi m ch m h n so v i d oán v i m t s y thai.ả ả ậ ơ ớ ự đ ớ ộ ẩ 9

N u l ch s không tế ị ử ương thích v i phá thai t nhiên, ho c n ng ớ ự ặ ồ độ β -hCG ti p ế

t c t ng và v trí ch p c a thai k v n ch a ụ ă ị ụ ủ ỳ ẫ ư được bi t, có th có thai ngoài t ế ể ửcung và ph i có m t chi n lả ộ ế ược qu n lý rõ ràng.ả

Progesterone huy t thanh ế

M c dù không có giá tr d t khoát phân nh gi i tính ngoài t cung t IUP, vi c ặ ị ứ đị ớ ử ừ ệ

o n ng progesterone huy t thanh là m t k t h p có th h u ích trong vi c

ánh giá PULs

đ 55 N ng ồ độ progesterone huy t thanh trong IUP có th ế ể đạ đượt c>

50 ng / ml M c dù vi c ánh giá progesterone không th phân bi t ặ ệ đ ể ệ được gi a ữthai ngoài t cung và IUPử 56 m t s EPUs s d ng progesterone th p (<5ng / ml)ộ ố ử ụ ấ phân bi t gi a b nh nhân có nguy c th p, khi PUL có th thích h p qu n

lý b o t n, nh ng ngả ồ ữ ười có nguy c cao 'c n ơ ầ đượ đ ềc i u tr d t khoát.ị ứ 57

Các ch th sinh h c huy t thanh khác ỉ ị ọ ế

M c dù ch th sinh h c trong huy t thanh ti m n ng khác ã ặ ỉ ị ọ ế ề ă đ đượ đềc

xu t,ấ 58 không ai trong s chúng ố được s d ng trong th c hành lâm sàng thử ụ ự ường

g p.ặ Các d u hi u sinh h c m i có l i ích lâm sàng s giúp ích cho vi c c i thi nấ ệ ọ ớ ợ ẽ ệ ả ệ

ch n oán thai ngoài t cung, v i nh ng l i ích ti m tàng c a s an toàn h n vàẩ đ ử ớ ữ ợ ề ủ ự ơ

gi m chi phí ch n oán.ả ẩ đ 5 32

N i soi ch n oán ộ ẩ đ

Trong trường h p nghi ng có ch a ngoài t cung và siêu âm không k t lu n, ợ ờ ử ử ế ậ

c n ph i có phầ ả ương pháp n i soi ch n oán.ộ ẩ đ i u này Đ ề được nhi u ngề ười cho là

i u tra b ng 'tiêu chu n vàng' trong thai k ngoài t cung

cưỡng ho c ch m tr trong vi c th c hi n m t n i soi ch n oán ã ặ ậ ễ ệ ự ệ ộ ộ ẩ đ đ được nh n ấ

m nh nh là m t y u t trong các trạ ư ộ ế ố ường h p t vong.ợ ử 30 Tuy nhiên, m t s ộ ốmang thai ngoài t cung nh có th ử ỏ ể được b qua t i th i i m m n i soi hay mỏ ạ ờ đ ể ổ ộ ở

b ng.ụ Trong m t nghiên c u, 2 trong s 44 (4,5%) ph n cho bi t không có ộ ứ ố ụ ữ ế

b ng ch ng thai ngoài t cung vào th i i m n i soi b ng sau ó ằ ứ ử ờ đ ể ộ ổ ụ đ được ch n ẩoán b ng m t

đ ằ ộ 55M t phộ ương pháp thay th cho n i soi ch n oán có th liên ế ộ ẩ đ ểquan đến vi c ki m tra siêu âm l p l i, ệ ể ặ ạ đặc bi t khi n ng ệ ồ độ β -hCG g n 1500 IU /ầ

l Các chi n lế ược khác bao g m các xét nghi m ch n oán thay th , ch ng h n ồ ệ ẩ đ ế ẳ ạ

nh progesterone huy t thanh ho c sinh thi t n i m c t cung, ho c i u tr y t ư ế ặ ế ộ ạ ử ặ đ ề ị ế

th c nghi m vì b nh nhân có th có thai ngoài t cung.ự ệ ệ ể ử N u n ng ế ồ độ β -hCG

gi m nh ng ectopic ã không ả ư đ được lo i tr , nên xem xét ạ ừ để ự th c hi n các phép ệ

Trang 10

o n i -hCG cho n khi m c tr nên không th phát hi n, vì v v n có th

x y ra.ả 40

Sinh thi t n i m c t cung ế ộ ạ ử

Trong nh ng trữ ường h p ợ đượ ực l a ch n c a PUL, sinh thi t n i m c t cung có ọ ủ ế ộ ạ ử

th ể được th c hi n và phân tích cho s hi n di n ho c không có villi bào ự ệ ự ệ ệ ặ

thai S v ng m t c a chúng trong s có m t c a m t t nh -hCG g i lên m t ự ắ ặ ủ ự ặ ủ ộ ĩ β ợ ộthai k ngoài t cung.ỳ ử Vi c nong và n o có th h u ích khi th c hi n cùng v i ệ ạ ể ữ ự ệ ớ'laparoscopy ch n oán' âm tính cho nghi ng có thai ngoài t cung.ẩ đ ờ ử Bác s lâm ĩsàng nên ch c ch n r ng vi c mang thai, n u có thai, không có kh n ng x y ra ắ ắ ằ ệ ế ả ă ả

và có s ự đồng ý thích h p, vì th thu t này có th làm gián o n vi c mang thai ợ ủ ậ ể đ ạ ệ

lý đượ đ ềc i u ch nh cho t ng b nh nhân, d a trên trình bày c a h và v m c ỉ ừ ệ ự ủ ọ ề ứ độnghiêm tr ng c a tình tr ng c a h , s phù h p c a các l a ch n i u tr và s ọ ủ ạ ủ ọ ự ợ ủ ự ọ đ ề ị ự

u tiên b nh nhân

ư ệ Hình 2 th hi n m t ch n oán và l trình qu n lý.ể ệ ộ ẩ đ ộ ả

Trang 11

• T i xu ng con sả ố ố

• M ra trong trang m iở ớ

• T i xu ng powerpointả ố

Hình 2

Cách ti p c n ch n oán và qu n lý g i ý cho nghi ng có thai ngoài t ế ậ ẩ đ ả ợ ờ ử

cung i u quan tr ng là ph i nh n m nh r ng con s 66% ch Đ ề ọ ả ấ ạ ằ ố ỉ đượ c s ử

d ng nh là m t h ụ ư ộ ướ ng d n th c t và t t c các tr ẫ ự ế ấ ả ườ ng h p mang thai ợ ở

v trí không rõ c n ị ầ đượ c xem nh là m t thai ngoài t cung ti m n cho ư ộ ử ề ẩ

n khi có k t qu ánh giá khác ho c qu n lý ã hoàn t t.

Trang 12

ng n h n, gi m m máu trong th i gian ph u thu t, th i gian n m vi n ng n ắ ơ ả ỡ ờ ẫ ậ ờ ằ ệ ắ

h n và gi m các yêu c u gi m au.ơ ả ầ ả đ 59 , - , 61 Ph u thu t n i soi nên ẫ ậ ộ được dành riêng cho nh ng b nh nhân có v và ang trong tr ng thái b s c và suy thoái hữ ệ ỡ đ ạ ị ố ạhuy t áp.ế N u ng ế ố đố ứi x ng là lành m nh, l a ch n ạ ự ọ đượ ực l a ch n là c t ng ọ ắ ố

m t, n i mà toàn b ng d n tr ng, ho c o n b nh hậ ơ ộ ố ẫ ứ ặ đ ạ ị ả ưởng có ch a thai ngoài ứ

t cung, ử đượ ấc l y ra (Hình 3) M t salpingostomy là vi c lo i b các thai ngoài ộ ệ ạ ỏ

(A) Thai ngoài b ng bên trái khi n i soi b ng ổ ụ ộ ổ ụ (B) Mang thai ngoài t ử

cung ng ã ở ố đ đượ c c t b b ng ph u thu t c t phúc m c ắ ỏ ằ ẫ ậ ắ ạ

M t s t ng quan có h th ng ã ki m tra k t qu sinh s n sau hai th thu t ộ ố ổ ệ ố đ ể ế ả ả ủ ậ ở

b nh nhân v i m t ng ệ ớ ộ ố đối ngo i lành m nh.ạ ạ Các nghiên c u trong l nh v c này ứ ĩ ự

có th b ch trích v l a ch n b nh nhân, k thu t ph u thu t và th i gian ti p ể ị ỉ ề ự ọ ệ ỹ ậ ẫ ậ ờ ếtheo 62 , - , 64 và m t s nghiên c u báo cáo các k t qu trái ngộ ố ứ ế ả ược nhau 65 66 Tuy nhiên, người ta thường ch p nh n r ng c h i c a IUP ti p theo không t ng lên ấ ậ ằ ơ ộ ủ ế ăsau khi ph u thu t c t phúc m c so v i ph u thu t c t b phúc m c.ẫ ậ ắ ạ ớ ẫ ậ ắ ỏ ạ Ngoài ra,

vi c s d ng các k thu t ph u thu t b o th làm cho ph n có nguy c nh ệ ử ụ ỹ ậ ẫ ậ ả ủ ụ ữ ơ ỏ

ch y máu trong ng tuýp trong giai o n h u ph u ngay và nhu c u c n ti p t c ả ố đ ạ ậ ẫ ầ ầ ế ụ

i u tr trophoblast liên t c

đ ề ị ụ 9Đ ềi u này h tr các hỗ ợ ướng d n hi n t i cho th y ẫ ệ ạ ấ

ho t ạ động c a s l a ch n, n i có m t ng ủ ự ự ọ ơ ộ ố đối ngo i lành m nh, là ph u thu t ạ ạ ẫ ậ

c t laparoscopic.ắ 67

V i s xu t hi n c a b nh h ch van hai bên, c n ph i xem xét ph u thu t m ớ ự ấ ệ ủ ệ ạ ầ ả ẫ ậ ở

b ng b ng phụ ằ ương pháp n i soi n u mu n sinh s n trong tộ ế ố ả ương lai Trophoblast liên t c là m i quan tâm chính sau khi ph u thu t h tu n phúc m c.ụ ố ẫ ậ ạ ầ ạ i u này Đ ề

Trang 13

thường được phát hi n b i s th t b i c a n ng ệ ở ự ấ ạ ủ ồ độ β -hCG huy t thanh gi m và ế ả

ph bi n h n sau khi xu t vi n, trong ó c thai ngoài t cung> 2 cm ho c n ng ổ ế ơ ấ ệ đ ỡ ử ặ ồ -hCG huy t thanh> 3000 IU / l ho c t ng tr c ph u thu t

th thai ụ được h tr s làm cho nó hi u qu v chi phí h n so v i ph u thu t c t ỗ ợ ẽ ệ ả ề ơ ớ ẫ ậ ắ

chóng phân chia t bào và b t gi nguyên phân.ế ắ ữ 9 71Trong th i k mang thai ờ ỳngoài t cung, thu c ng n ch n s gia t ng c a các t bào cytotrophoblast, gi mử ố ă ặ ự ă ủ ế ả

kh n ng di ả ă động và bài ti t -hCG và do ó h tr progesterone cho th i k ế β đ ỗ ợ ờ ỳmang thai i u này t o thu n l i cho vi c gi i quy t thai ngoài t cung và tái t oĐ ề ạ ậ ợ ệ ả ế ử ạmô

Sau khi ánh giá s phù h p c a b nh nhân đ ự ợ ủ ệ đố ới v i qu n lý y t (ả ế H p 3ộ ), di n ệtích b m t c th ề ặ ơ ể được tính b ng cách s d ng các phép o chi u cao và cân ằ ử ụ đ ề

n ng.ặ Ngoài ra, m t s lộ ố ượng m u máu c b n và các xét nghi m ch c n ng ẫ ơ ả ệ ứ ă

th n và gan ậ được thu được Nói chung, ngo i tr m t s khó ch u b ng 1-3 ạ ừ ộ ố ị ở ụngày sau khi i u tr và đ ề ị đầy b ng, các ph n ng ph không ph bi n và tr l i ụ ả ứ ụ ổ ế ở ạ

ho t ạ động bình thường nhanh h n sau ph u thu t.ơ ẫ ậ Các tác d ng ph ti m n ụ ụ ề ẩnghiêm tr ng nh ọ ư độc gan, độc tính t y xủ ương ho c r ng tóc r t hi m khi dùng ặ ụ ấ ếphác đồ đ ề i u tr có thai ngoài t cung.ị ử B nh nhân c n theo dõi c n th n ệ ầ ẩ ậ để đảm

b o ả độ phân gi i hoàn toàn c a thai k ngoài b ng cách s d ng ánh giá hàng ả ủ ỳ ằ ử ụ đ

lo t các m c ạ ứ độ β -hCG m i 4-7 ngày (các giao th c khác nhau gi a các ỗ ứ ữ đơn v ) ịcho đến khi m c -hCG <5 IU / l.ứ β 72

Trang 14

• S n sàng kiêng rẵ ượu trong 7 ngày sau khi i u trđ ề ị

• Không có kh n ng mang thai trong th i k mang thai s mả ă ờ ỳ ớ

• ▶ N ng ồ độ gonadotrophin ( -hCG) c a ngβ ủ ườ βi -huy t thanh huy t thanhế ế

• Thông thường <3000 IU / l (m c dù gi i h n <5000 IU / l ặ ớ ạ được s d ng ử ụ ở

m t s ộ ố đơn v và các nghiên c u trị ứ ướ đc ó, t l thành công i u tr cao h nỷ ệ đ ề ị ơkhi áp d ng gi i h n dụ ớ ạ ưới thông d ng h n).ụ ơ

• ▶ L ch s y khoaị ử

• Không có b nh loét d dày th c qu n tích c cệ ạ ự ả ự

• Không có i u ki n y t nghiêm tr ng bao g m b nh th n, b nh gan, thi u đ ề ệ ế ọ ồ ệ ậ ệ ếmáu tr m tr ng, gi m b ch c u ho c gi m ti u c uầ ọ ả ạ ầ ặ ả ể ầ

• ▶ Không nên dùng thu c cùng lúcố

• Các thu c kháng viêm không steroid (NSAIDs), aspirin, penicillin, ố

sulfonamid, trimethoprim, tetracyclines, thu c l i ti u, phenytoin, thu c ố ợ ể ố

ch ng s t rét, ciclosporin, retinoid, probenecid, axit folic, thu c h huy t áp, ố ố ố ạ ế

v c xin s ng, thu c ắ ố ố độ độc c ho c thu c gây ặ ố độc hepatotoxic

Phác đồ đ ề i u tr b ng methotrexate ị ằ đơn li u s d ng ề ử ụ đơ ẻn l bao g m tiêm b p ồ ắsâu v i li u 50 mg / mớ ề 2 c a di n tích b m t c th tính toán.ủ ệ ề ặ ơ ể Kho ng 14-20% ả

b nh nhân ệ đượ đ ềc i u tr ị đơn li u s c n li u l p l i,ề ẽ ầ ề ặ ạ 73 74 thường quy t nh sau ế địkhi gi m n ng ả ồ độ β -hCG xu ng dố ưới 15% t ngày th 4 ừ ứ đến ngày 7 sau khi i u đ ề

tr ị Th i gian này ờ được s d ng nh methotrexate có th gây ra s gia t ng ử ụ ư ể ự ăthoáng qua trong huy t thanh -hCG sau khi i u tr ban ế β đ ề ị đầu Kho ng 10% ph ả ụ

n s ph i can thi p ph u thu t,ữ ẽ ả ệ ẫ ậ 75m c dù ph n l n là ặ ầ ớ đố ới v i m c ứ độ β -hCG

gi m d n ch không ph i là v ng c p tính.ả ầ ứ ả ỡ ố ấ Tuy nhiên, v t v v n còn kh ế ỡ ẫ ả

Trang 15

n ng trong quá trình i u tr ă đ ề ị Vi c giám sát i u tr ch t ch và nhân viên và nh nệ đ ề ị ặ ẽ ậ

th c c a b nh nhân v s th t b i i u tr có th là r t quan tr ng.ứ ủ ệ ề ự ấ ạ đ ề ị ể ấ ọ

Hai l n s d ng methotrexate ít ph bi n h n trong i u tr thai ngoài t cung là ầ ử ụ ổ ế ơ đ ề ị ử

phương pháp a li u và tiêm tr c ti p methotrexate vào thai ngoài t cung.đ ề ự ế ử Phác

a li u bao g m i u tr b ng methotrexate trong Ngày 1, 3, 5 và 7 n t i a

b n li u và leucovorine 'c u ch a tr ' li u 0,1 mg / kg vào các ngày thay th 2, ố ề ứ ữ ị ở ề ế

4, 6 và 8 Vi c i u tr này có th thích h p h n cho nh ng b nh nhân có kh i u ệ đ ề ị ể ợ ơ ữ ệ ố

l n h n và n ng ớ ơ ồ độ β -hCG ban đầu cao h n (> 5000 IU / l).ơ Tiêm tr c ti p ự ế

methotrexate vào túi ectopic, b ng laparoscopically ho c v i hằ ặ ớ ướng d n siêu ẫ

âm, gi i h n ớ ạ độc tính h th ng và duy trì m c ệ ố ứ độ đ ề i u tr cao h n.ị ơ Tuy nhiên, tiêm chích a phở đị ương không có l i th áng k h u h t các b nh nhân và ợ ế đ ể ở ầ ế ệkèm theo ó là nguy c gây v ng.đ ơ ỡ ố

i u tr b ng methotrexate r t thành công i v i các tr ng h p mang thai

ngoài t cung nh n nh.ử ỏ ổ đị M t phân tích meta các nghiên c u không ng u ộ ứ ẫnhiên cho th y t l thành công 93% (95% CI 89-96%) ấ ỉ ệ đố ới v i các giao th c a ứ đ

li u và 88% (95% CI 86-90%) cho i u tr ề đ ề ị đơn li u.ề 76 IU / l, m t lộ ượng ch t l ng ấ ỏ

t mi n d ch m c trung bình ho c l n khi siêu âm, s có m t c a ho t ự ễ ị ở ứ ặ ớ ự ặ ủ ạ động

c a tim và t ng ti n i u tr trủ ă ề đ ề ị ước khi t ng n ng ă ồ độ β -hCG trong huy t thanh c a ế ủ

> 50% trong kho ng th i gian 48 gi ả ờ ờ Không rõ là li u i u tr b ng methotrexate ệ đ ề ị ằ

có k t qu sinh t t h n ph u thu t nh ng có th ây là trế ả ố ơ ẫ ậ ư ể đ ường h p khi thai ngoàiợ

t cung xu t hi n trong ng ho t ử ấ ệ ố ạ động duy nh t.ấ

Qu n lý k v ng ả ỳ ọ

M t s trộ ố ường h p thai ngoài t cung t phát thông qua h i quy ho c phá thai ợ ử ự ồ ặ

b ng ng, mà không gây h i cho b nh nhân.ằ ố ạ ệ Qu n lý k v ng là m t chi n lả ỳ ọ ộ ế ược

b o th bao g m quan sát và ánh giá xem li u thai ngoài t cung v n ti p t c ả ủ ồ đ ệ ử ẫ ế ụ

gi i quy t t nhiên và thành công mà không c n can thi p.ả ế ự ầ ệ 34M t ng viên thích ộ ứ

h p ợ để qu n lý kéo dài ph i có thai ngoài t cung không có d u hi u v , n nh ả ả ử ấ ệ ỡ ổ địlâm sàng và không có tri u ch ng, và gi m n ng ệ ứ ả ồ độ β -hCG liên t c.ụ M t ộ

progesterone huy t thanh th p c ng là m t i m ánh d u kh n ng thích h p ế ấ ũ ộ đ ể đ ấ ả ă ợcho cách ti p c n mong ế ậ đợi Theo dõi nên đượ ừc t m t ộ đến ba l n m i tu n v i ầ ỗ ầ ớ

o l ng -hCG và siêu âm theo yêu c u

ích nh t khi -hCG ban ấ β đầu là <1000 IU / l 58 M t m c ộ ứ độ β -hCG gi m nhanh ả

c ng có v d oán k t qu t t.ũ ẻ ự đ ế ả ố 77 T l thành công gi a 47% và 82% ỷ ệ ữ được báo cáo, tùy thu c vào tình tr ng ban ộ ạ đầu c a b nh nhân.ủ ệ 78

T m quan tr ng c a vi c tuân th theo dõi và d ti p c n v i b nh vi n c n ầ ọ ủ ệ ủ ễ ế ậ ớ ệ ệ ầ

c nh n m nh

đượ ấ ạ N u n ng ế ồ độ β -hCG v n còn t nh ho c gi m dẫ ĩ ặ ả ưới ngưỡng t i ố

u, c n xem xét ph c h i cho vi c qu n lý ph u thu t ho c y t

Trang 16

Các v trí b t th ị ấ ườ ng c a c y ghép ủ ấ

H n 98% thai ngoài t cung ơ ử được c y ghép vào ng d n tr ng, trong vùng rúm ấ ố ẫ ứ(70%), isthmus (12%) ho c fimbria (11.1%).ặ Ph u thu t c y ghép ho c bẫ ậ ấ ặ ướu c , ổ

n i c y thai trong ph n n i tâm c a ng d n tr ng, ít ph bi n h n (2,4%) nh ngơ ấ ầ ộ ủ ố ẫ ứ ổ ế ơ ư

có t l t vong g p ôi so v i b t k lo i hình nào c a thai k t cung ng d nỷ ệ ử ấ đ ớ ấ ỳ ạ ủ ỳ ử ở ố ẫ

tr ng.ứ 77 Hi m khi, c y mang thai ngoài t cung v trí ngoài v trí, ch ng h n ế ấ ử ở ị ị ẳ ạ

nh c t cung, bu ng tr ng, b ng, gan, lá lách ho c m s o m ư ổ ử ồ ứ ụ ặ ổ ẹ ổ 1 i u này t o Đ ề ạ

ra m t thách th c ch n oán và tr giúp hình nh Doppler màu trong vi c xác ộ ứ ẩ đ ợ ả ệ

nh thai ngoài t cung b ng cách t o ra nh n th c v m ch máu cung c p th i

gian c y ghép.ấ 77Đ ềi u tr b ng ph u thu t là methotrexate khó và có h th ng ị ằ ẫ ậ ệ ố

c coi là i u tr u tiên, v i vi c s d ng s m h n m t li u, i v i ph n l n

các trường h p mang thai ngoài t cung ngoài t cung.ợ ử ử 78 Mô t chi ti t h n v ả ế ơ ề

vi c qu n lý các trệ ả ường h p b t thợ ấ ường n m ngoài ph m vi c a t ng quan này.ằ ạ ủ ổ

Mang thai sau ó đ

Các nghiên c u cho th y kho ng 60% ph n b nh hứ ấ ả ụ ữ ị ả ưởng b i thai ngoài t ở ửcung ti p t c có m t IUP kh thi.ế ụ ộ ả 79 Con s này bao g m nh ng ngố ồ ữ ười không có

k ho ch mang thai thêm và vì v y t l này s cao h n n u có k ho ch mang ế ạ ậ ỷ ệ ẽ ơ ế ế ạthai ti p theo.ế Có th có 5-20% nguy c tái phát thai ngoài t cung v i m t l n ể ơ ử ớ ộ ầmang thai ngoài t cung trử ước và nguy c 32% ho c nhi u h n sau nhi u h n ơ ặ ề ơ ề ơ

m t trộ ường h p ectopic trợ ướ đc ó 79 Tuy nhiên, nguy c b gi m sau m i l n IUP ơ ị ả ỗ ầsau này 80 Ngay c khi ã ả đ được ph u thu t c t b hai bên song song, v n có ẫ ậ ắ ỏ ẫnguy c mang thai ngoài t cung trong ng k ho c trong ng d n tr ng còn sót ơ ử ố ẽ ặ ố ẫ ứ

l i sau IVF.ạ Ph n nên ụ ữ được ch n oán s m trong l n mang thai k ti p ẩ đ ớ ầ ế ế để ạ lo i

tr trừ ường h p mang thai ngoài t cung tái phát.ợ ử

T ươ ng lai

ã có nh ng ti n b áng k trong ch n oán và qu n lý thai ngoài t cung

trong su t 20 n m qua.ố ă Tuy nhiên, ngay c bây gi m t t l áng k các trả ờ ộ ỷ ệ đ ể ường

h p mang thai ngoài t cung không ợ ử được ch n oán lúc trình bày và có nhi u ẩ đ ề

s khác bi t trong chi n lự ệ ế ược qu n lý gi a các ả ữ đơn v khác nhau.ị Các phương pháp sàng l c hi n t i có t l dọ ệ ạ ỷ ệ ương tính gi cao và không hi u qu v chi ả ệ ả ềphí Do ó, có m t s nghiên c u ang ti n hành phát tri n các ch th sinh h c đ ộ ố ứ đ ế ể ỉ ị ọcho phép ch n oán d t khoát.ẩ đ ứ 53 58 81Ngoài ra, còn thi u các th nghi m ng u ế ử ệ ẫnhiên nh m i u tr t i u vi c mang thai ngoài t cung, ằ đ ề ị ố ư ệ ử đặc bi t t p trung vào t ệ ậ ỷ

l tái phát và nh hệ ả ưởng đến kh n ng sinh s n trong tả ă ả ương lai K t qu ang ế ả đ

ch ờ đợ ừ ội t m t th nghi m ng u nhiên l n so sánh ph u thu t c t b b ng ph u ử ệ ẫ ớ ẫ ậ ắ ỏ ằ ẫthu t b ng laparoscopic v i ph u thu t h ậ ằ ớ ẫ ậ ạ đường huy t.ế 82

Trang 17

Thai ngoài t cungử Clin Obstet Gynecol 2007 ; 50 : 89 - 99

CrossRef PubMed Web c a Khoa h củ ọ Google Scholar

2 ↵

1 Della-Giustina D ,

Thai ngoài t cungử B nh vi n Emerg Med North Amệ ệ 2003 ; 21 : 565 - 584

CrossRef PubMed Web c a Khoa h củ ọ Google Scholar

Trang 18

Thai ngoài t cungử Lancet 2005 ; 366 : 583 - 591

CrossRef PubMed Web c a Khoa h củ ọ Google Scholar

Trang 19

PubMed Google Scholar

Trang 20

11 ↵

1 Karaer A ,

2 Avsar FA ,

3 Batioglu S

Các y u t nguy c cho thai ngoài t cung: m t nghiên c u b nh ế ố ơ ử ộ ứ ệ

ch ngứ Aust NZ N m s n khoa Gynaecolă ả 2006 ; 46 : 521 - 527

CrossRef PubMed Web c a Khoa h củ ọ Google Scholar

.; Hi p h i Sinh s n Anhệ ộ ả Tác động c aủ b nh Chlamydia trachomatis ệ trong b i ố

c nh sinh s n: Hả ả ướng d n c a H i sinh s n Anh Qu c v th c hànhẫ ủ ộ ả ố ề ự Hum

Nhi m ễ trùng chlamydia trachomatis làm t ng prokr2 vòi tr ng thông qua ă ở ứ

vi c kích ho t TLR2 và NF? B gây ra môi trệ ạ ường vi mô có khuynh hướng mang thai ngoài t cungử Am J Pathol 2011 ; 178 : 253 - 260

Trang 21

CrossRef PubMed Web c a Khoa h củ ọ Google Scholar

Ngày đăng: 21/11/2017, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w