Đốt chỏy hoàn toàn một lượng oximen, cho hỗn hợp sản phẩm sục qua dung dịch nước vụi dư thấy xuất hiện 5 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch trong bỡnh nước vụi giảm 2,08 gam.. Tỡ
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (LẦN 16) PHÚC YấN MễN: HểA HỌC
(đề gồm 2 trang) NĂM HỌC: 2017-2018
Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
-Cõu 1 (2 điểm):
1 Oximen là chất cú trong tinh dầu hỳng quế Biết oximen là một hiđrocacbon
mạch hở cú 16 nguyờn tử H Đốt chỏy hoàn toàn một lượng oximen, cho hỗn hợp sản phẩm sục qua dung dịch nước vụi dư thấy xuất hiện 5 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch trong bỡnh nước vụi giảm 2,08 gam Tỡm cụng thức phõn tử của oximen Biết phõn tử oximen chỉ cú liờn kết đơn và liờn kết đụi, hóy xỏc định số liờn kết đụi trong phõn tử oximen
2 Hợp chất hữu cơ X chứa cỏc nguyờn tố C, H, O cú khối lượng phõn tử bằng 90 đvC.
Hũa tan X vào dung mụi trơ rồi cho tỏc dụng với lượng Na dư thỡ thu được H2 bằng số mol X Viết cụng thức cấu tạo của tất cả cỏc chất mạch hở thỏa món điều kiện cho
Cõu 2: (1,5 điểm):
Hợp chất Y cú cụng thức MX2 trong đú M chiếm 46,667 % về khối lượng Trong hạt nhõn M cú số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhõn của X cú số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58
a) Xỏc định cụng thức phõn tử của MX2
b) Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau từ MX2 đó biết và cõn bằng phương trỡnh theo phương phỏp thăng bằng electron :
MX2 + HNO3 đặc t0 NO2 + M(NO3)3 + H2XO4 + H2O
MX2 + H2SO4 đặc t0 SO2 +
Cõu 3 (1,5 điểm): Trộn 100 gam dung dịch chứa một loại muối sunfat của một kim loại
kiềm nồng độ 13,2% (lấy dư) với 100 gam dung dịch NaHCO3 4,2% Sau phản ứng, thu được dung dịch X cú khối lượng nhỏ hơn 200 gam Cho 100 gam dung dịch BaCl2
20,8% vào dung dịch X, sau phản ứng người ta thu được dung dịch Y và kết tủa Z Dung dịch Y vẫn cũn dư muối sunfat Nếu thờm tiếp vào dung dịch Y 20 gam dung dịch BaCl2 20,8% nữa thỡ dung dịch sau phản ứng cú BaCl2 dư
Xỏc định cụng thức của loại muối sunfat kim loại kiềm ban đầu Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn
Cõu 4 (1,5 điểm): Hỗn hợp khí B chứa mêtan và axetilen
1 Cho biết 44,8 lít hỗn hợp B nặng 47g.Tính % thể tích mỗi khí trong B.
2 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hồn hợp B và cho tất cả sản phẩm hấp thụ vào 200ml
dung dịch NaOH 20% ( D = 1,2 g/ml ) Tính nồng độ % của mỗi chất tan trong dung dịch NaOH sau khi hấp thụ sản phẩm cháy
3 Trộn V lít hỗn hợp B với V' Hiđrôcacbon X (chất khí) ta thu đợc hỗn hợp khí D nặng 271g , trộn V' lít hỗn hợp khí B với V lít Hiđrocácbon X ta thu đợc hỗn hợp khí E nặng 206g Biết V' - V = 44,8 lít Hãy xác định công thức phân tử của Hiđrocácbon X Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Cõu 5 (2 điểm): Hỗn hợp X gồm 3 este của cựng một axit hữu cơ đơn chức và 3 ancol
đơn chức trong đú cú 2 ancol no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol khụng no
Trang 1
Trang 2mạch hở chứa một liên kết đôi Cho hỗn hợp X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 20,8 gam chất rắn khan Ngưng tụ toàn bộ phần ancol đã bay hơi, làm khan rồi chia thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng hết với Na (dư) thu được 1,12 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O
1 Xác định công thức cấu tạo thu gọn của axit.
2 Xác định công thức cấu tạo thu gọn của các ancol
Câu 6 (1,5 điểm): Điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực bằng than chì, thu được m gam Al và V lít (đktc) hỗn hợp A chỉ gồm 2 khí CO2, CO Giả thiết toàn bộ lượng oxi sinh ra tham gia vào quá trình oxi hoá cacbon
a) Viết các quá trình oxi hoá - khử xảy ra tại mỗi điện cực
b) Tìm khoảng xác định của m theo giá trị V
c) Cho V = 1,12 lít (đktc) Tính m Biết tỷ khối của A so với hiđro bằng 18,8
-Hết -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ! Thí sinh không được sử dụng tài liệu !
Trang 2