3 Nêu các hiện tượng cĩ thể xảy ra khi cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH?. Viết phương trình hĩa học xảy ra trong các hiện tượng nếu cĩ?. Độ pH của dung dịch thu được sau p
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC (Gồm 01 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TRƯỜNG, NĂM HỌC 2013-2014 _
MƠN: HĨA HỌC
Thời gian: 150 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1: (6điểm)
1) Hãy thay các chữ cái bằng các chất thích hợp trong sơ đồ sau và hồn thành sơ đồ bằng phương trình phản ứng
A + X , t0
(1)
+ Y , t0 + B + E + F
A ( 2 ) Fe (4) D (5) G (6) D
+ Z , t0
A ( 3)
Biết A + HCl D + G + H2O
2) Hãy dùng một kim loại để nhận biết các lọ đựng dung dịch mất nhãn sau:
FeCl2, FeCl3, (NH4)2SO4, MgCl2, NH4Cl, NaCl
3) Nêu các hiện tượng cĩ thể xảy ra khi cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH? Viết phương trình hĩa học xảy ra trong các hiện tượng (nếu cĩ)?
Câu 2: (4điểm)
1 Cho a gam dung dịch H2SO4 10% phản ứng với a gam dung dịch KOH 20% Độ pH của dung dịch thu được sau phản ứng như thế nào?
2 Trộn lẫn 100 gam dung dịch H2SO4 10% với 200 gam dung dịch H2SO4 C% thu được dung dịch H2SO4 30% Tính C% và trình bày cách pha trộn
3 Cho 21,3 gam P2O5 phản ứng với 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và NaOH 0,5M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 3: (5điểm)
Hoà tan 20,8 gam Bari Clorua vào x gam dung dịch H2SO4 20% , lọc bỏ chất rắn được dung dịch
A Cho bột sắt vưà đủ vào A thu được 4,48 lít khí ở đktc và dung dịch B Cho KOH dư vào B, được chất rắn C Lọc lấy C, nung C trong không khí đến khối lượng không đổi được y gam
a) Tính x ?
b) Tính y ?
Câu 4: (5điểm)
Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào một cốc chứa 500ml dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy hai thanh kim loaị ra khỏi cốc thì mỗi thanh cĩ thêm Cu bám vào, khối lượng dung dịch trong cốc bị giảm mất 0,22g Trong dung dịch sau phản ứng nồng độ mol của ZnSO4 gấp 2,5 lần nồng độ mol của FeSO4 Thêm dung dịch NaOH dư vào cốc , lọc lấy kết tủa rồi nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 14,5gam chất rắn
1 Tính số gam Cu bám trên mỗi thanh kim loại ?
2 Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu ?
-Hết -Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hồn và máy tính bỏ túi
Trang 2Đáp án, thang điểm Môn: Hóa học 9
Câu 1:
(6điểm) 1.(1,5đ)1.Fe3O4 ( r) + 4H2(k) t0 3Fe(r) + 4H2O( h)
2.Fe3O4 ( r) + 4CO(k) t0 3Fe(r) + 4CO2( k)
3.Fe3O4 ( r) + 4C(r) t0 3Fe(r) + 4CO( k)
4 Fe( r) +2 HCl( dd) FeCl2( dd) + H2( k)
5 2FeCl2( dd) + Cl2( k) → 2FeCl3( dd)
6 2FeCl3( dd) + Fe ( r) 3FeCl2( dd)
A: Fe3O4 , D: FeCl2 , G: FeCl3 , B: HCl , E: Cl2 , F: Fe
X : CO , Y: H2 , Z : C ( lưu ý : B, X, Y, Z có thể là những chất khác nếu đúng vẫn
đạt điểm.)
2.(3,5đ) Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm mẫu thử
Cho kim loại Ba vào các mẫu thử trên, đầu tiên có phản ứng:
Ba ( r) + 2 H2O( l) Ba(OH)2( dd) + H2(k)
Mẫu nào cho kết tủa trắng xanh sau đó hóa nâu trong không khí là FeCl2
Ba(OH)2 (dd) + FeCl2(dd) Fe(OH)2(r)trắng xanh + BaCl2(dd)
4Fe(OH)2(r)trắng xanh + O2(k) + 2H2O(l) →4Fe(OH)3( nâu đỏ)
Mẫu nào có kết tủa nâu đỏ là FeCl3
3Ba(OH)2(dd) + 2FeCl3(dd) → 2Fe(OH)3(r)nâu + 3BaCl2(dd)
Mẫu có kết tủa trắng và có khí mùi khai bay ra là (NH4)2SO4
Ba(OH)2(dd) + (NH4)2SO4(dd) BaSO4(r) + 2NH3(k) + 2H2O(l)
Mẫu nào chỉ có khí mùi khai bay ra là NH4Cl
Ba(OH)2(dd) + 2NH4Cl(dd) →BaCl2(dd) +2 NH3(k) +2 H2O(l)
Mẫu nào chỉ cho kết tủa keo trắng là MgCl2
Ba(OH)2(dd + MgCl2(dd) Mg(OH)2( r) trắng + BaCl2(dd)
Mẫu không có hiện tượng gì là NaCl
3 (1đ) Khi cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH xảy ra các trường
hợp sau:
TH1: Nếu NaOH vừa đủ tác dụng với dung dịch AlCl3 thì chỉ có hiện tượng kết
tủa trắng
AlCl3(dd) + 3NaOH(dd) Al(OH)3( r) trắng + 3NaCl (dd)
TH2 : Nếu NaOH dư thì ban đầu có hiện tượng kết tủa sau đó kết tủa tan dần
Al(OH)3( r) trắng + NaOH(dd) NaAlO2(dd) + 2H2O( l)
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ
Câu 2
(4điểm)
1
H SO + 2KOH→K SO + 2H O
Số mol H2SO4 = 0,1a/98
Số mol KOH = 0,2a/56
Theo phương trình phản ứng suy ra KOH dư nên môi trường bazơ, pH > 7
2
Dung dịch H2SO4 sau khi pha có khối lượng bằng 300 g, 30% nên có phương trình:
10 2
30 100 40%
300
C
C
+
Cách trộn: ………
- Cân 100 g dung dịch H2SO4 10%
- Cân 200 g dung dịch H2SO4 40% Trộn, khuấy đều hai dung dịch trên
3
Số mol P2O5 = 0,15 mol nên suy ra số mol H3PO4 = 0,3 (mol)………
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 3Số mol OH− =0,3 mol
Ta cĩ tỉ lệ
1 1
OH
H PO
n n
−
= suy ra thu được muối H2PO4- = 0,3 (mol) Khối lượng muối bằng: + +
m + m + m = 0,2.39 + 0,1.23 + 0,3.97 = 37,2 (g)
0,5đ 0,5đ
Câu 3
(5điểm) a) Số mol BaCl2 = 0,1, số mol H2 = 0,2
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl (1)
0,1 0,1 0,2
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 (2)
0,2 0,1 0,1 < 0,2 => H2SO4 dư -> 0,1 molH2
còn lại phải do sắt tác dụng với H2SO4 dư
Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 (3)
0,1 0,1 0,1
=> Tổng số mol của H2SO4 là : 0,2
Khối lượng dung dịch H2SO4 = x = 0, 2.98.100
20 = 98 ( gam ) b) Tính y :
FeCl2 + 2KOH -> Fe(OH)2 (C) + 2KCl 0,1 0,1
FeSO4 + 2KOH -> Fe(OH)2 (C) + K2SO4 0,1 0,1
4Fe(OH)2 (C) + O2 →t o 2Fe2O3 + 4H2O 0,2 0,1
=> Khối lượng Fe2O3 = y = 0,1 160 = 16 (gam )
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 4
(5điểm) a mol a mol a mol a mol1 PTHH: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 ( 1)
Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4 (2) 2,5a mol 2,5a mol 2,5a mol 2,5a mol
Gọi a là số mol của Fe tham gia phản ứng
Do nồng độ mol của ZnSO4 = 2,5 Nồng độ mol của FeSO4
⇒ Số mol của ZnSO4 = 2,5 lần số mol của FeSO4
Theo PTHH ta cĩ:
Khối lượng thanh sắt tăng: (64-56).a = 8a (g) Khối lương thanh kẽm giảm: (65- 64).2,5a = 2,5a (g)
⇒Khối lượng của hai thanh kim loại tăng: 8a – 2,5a = 5,5a (g) ứng với 0,22 g nên a= 0,22: 5,5 = 0,04(mol) Vậy khối lượng Cu bám trên thanh sắt là: 64 0,04 = 2,56 (g) Khối lượng Cu bám trên thanh kẽm là: 64 2,5 0,04 = 6,4(gam)
2 Dung dịch sau phản ứng (1), (2) cĩ FeSO4, ZnSO4 và CuSO4 ( nếu cĩ)
Ta cĩ sơ đồ phản ứng:
FeSO4 NaOHdư Fe(OH)2 t k 1/2 Fe2O3 0, 2
amol amol a/2mol
2 3 160.0, 04 3, 2( )
2
Fe O
a
CuSO4 NaOHdư Cu(OH)2 t CuO 0
bmol b mol bmol mCuO = 80b = 14,5 – 3,2 = 11,3 (g)
⇒ b = 0,14 (mol) Vậy tổng số mol CuSO4 ban đầu= a + 2,5a + b = 0,28(mol)
4
0, 28
0,56 0,5
CuSO M
C = = M
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,5đ
Trang 4Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.