XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 9Khái niệm tần số Tín hiệu hình sin giá trị phức là hàm dao động điều hoà có dạng Trong đó ejϕcó biểu diễn Euler ejϕ= cosϕ + jsinϕ Trong đó A là bi
Trang 1Xử Lý Tín Hiệu Số
Chương 1 Tín hiệu và hệ thống
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 2
Nội Dung
số
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 3
-0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3
sampling time, t k [ms]
t s -0.2
-0.1 0 0.1 0.2 0.3
sampling time, t k [ms]
t s
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu Một tín hiệu là một hàm số Trong thực tế, tín hiệu là
hàm số theo thời gian hoặc không gian hoặc bất cứ một
đại lượng vật lý nào khác Tuy nhiên theo thói quen, ta
hay gọi đối số của tín hiệu là thời gian
Tín hiệu
-0.2
-0.1
0
0.1
0.2
0.3
time [ms]
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 4
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu Một tín hiệu là một hàm số x đi từ một tập hợp con D ⊂
Rk(hoặc Ck) vào Rh(hoặc (hoặc Ch) Trong thực tế, tín hiệu là hàm số theo thời gian hoặc không gian hoặc bất cứ một đại lượng vật lý nào khác Tuy nhiên theo thói quen, ta hay gọi đối số của tín hiệu
là thời gian Tín hiệu
-0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3
time [ms]
x : D ⊂ Rk→ Rh (k ≥ 1, k ∈ Z )
Trang 2XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 5
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
1 Tín hiệu có đối số D ⊂Rkvới k > 1 được gọi là tín
hiệu nhiều chiều
2 Tín hiệu có miền giá trị Rhvới h > 1 được gọi là tín
hiệu nhiều kênh
3 Tín hiệu có đối số liên tục được gọi là tín hiệu thời
gian liên tục
4 Tín hiệu có đối số liên tục và miền giá trị liên tục
được gọi là tín hiệu tương tự
5 Tín hiệu có đối số rời rạc được gọi là tín hiệu rời
rạc
Phân loại Tín hiệu
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 6
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
Tín hiệu, hệ thống và xử lý tín
hiệu
1 Tín hiệu có miền xác định liên tục và miền giá trị rời rạc được gọi là tín hiệu được lượng tử hoá
2 Tín hiệu thời gian rời rạc và giá trị rời rạc được gọi
là tín hiệu số
Phân loại Tín hiệu
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 7
So sánh tín hiệu tương tự và
tín hiệu số
So sánh tín hiệu tương tự và
tín hiệu số
Xử lý tín hiệu
• Linh động
• Dễ dàng nâng cấp
• Dễ dàng lưu trữ
• Dễ dàng kiểm soát sự thay
đổi độ chính xác
• Khả năng tái sản xuất
Ưu điểm
• Tốc độ xử lý không cao khi băng thông rộng, đặc biệt với các hệ thống thời gian thực
• Bị ảnh hưởng bởi kích thước lưu trữ dữ liệu
• Mau lỗi thời
Nhược điểm
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 8
Một số tín hiệu cơ bản
Trang 3XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 9
Khái niệm tần số
Tín hiệu hình sin giá trị phức là hàm dao động điều hoà
có dạng
Trong đó ejϕcó biểu diễn Euler
ejϕ= cosϕ + jsinϕ
Trong đó
A là biên độ
ω là tần số góc tính bằng rad/s
θ là góc pha
Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian liên tục
+∞
<
<
−∞
t
xa( ) j(ωt θ)
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 10
Khái niệm tần số
Ta còn dùng tần số F là số chu kỳ trong một giây ω = 2πF
Công thức trên có thể viết lại Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian liên tục
2
j( ft ) a
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 11
Khái niệm tần số
Tín hiệu hình sin giá trị thực là hàm dao động điều hoà
có dạng
Trong đó
A là biên độ
ω là tần số góc tính bằng rad/s
θ là góc pha
Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian liên tục
a
x ( t ) = Acos( t ω + θ ) −∞ < < +∞ t
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 12
Khái niệm tần số
Ta còn dùng tần số F là số chu kỳ trong một giây ω = 2πF
Công thức trên có thể viết lại Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian liên tục
+∞
<
<
−∞
+
t
x a ) cos(2π θ)
Trang 4XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 13
Khái niệm tần số
Tính chất
Tín hiệu hình sin điều hoà có thể được đặc trưng
bởi các tính chất sau:
1 Với mỗi giá trị của tần số ω, xalà tuần hoàn chu kỳ
Tp= 1/F = 2π/ω
2 Tín hiệu hình sin với tần số khác nhau thì khác
nhau
3 Tăng tần số góc ω làm tăng tốc độ dao động của
tín hiệu, nghĩa là có nhiều chu kỳ hơn trong một
giây
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 14
Khái niệm tần số
Tín hiệu hình sin giá trị phức là hàm dao động điều hoà
có dạng
Với ejϕcó biểu diễn Euler
ejϕ= cosϕ + jsinϕ Trong đó
A là biên độ
ω là tần số góc tính bằng rad/s
θ là góc pha
Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian rời rạc
j( n ) d
x ( n ) = Ae ω +θ n ∈ Z
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 15
Khái niệm tần số
Ta còn dùng tần số F là số chu kỳ trong một giây ω =
2πF
Công thức trên có thể viết lại
Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian rời rạc
2
j( Fn ) d
x ( n ) = Ae π +θ n ∈ Z
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 16
Khái niệm tần số
Tín hiệu hình sin giá trị thực là hàm dao động điều hoà
có dạng
Với ejϕcó biểu diễn Euler
ejϕ= cosϕ + jsinϕ Trong đó
A là biên độ
ω là tần số góc tính bằng rad/s
θ là góc pha
Tín hiệu điều hoà hình sine thời gian rời rạc
d
x ( n )=Acos( nω + θ) n∈ Z
Trang 5XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 17
Khái niệm tần số
Ta cịn dùng tần số F là số chu kỳ trong một giây ω =
2πF
Cơng thức trên cĩ thể viết lại
Tín hiệu điều hồ hình sine thời gian rời rạc
2
d
x ( n ) = Acos( π Fn + θ ) n ∈ Z
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 18
Khái niệm tần số Tính chất
Trái với tín hiệu hình sin thời gian liên tục, tín hiệu hình sin thời gian rời rạc được đặc trưng bởi các tính chất sau:
1 Tín hiệu hình sin thời gian rời rạc là tuần hồn nếu
và chỉ nếu f là một số hữu tỉ
2 Các tín hiệu hình sin thời gian rời rạc cĩ tần số f sai biệt nhau một bội số nguyên của 2π thì đồng nhất
3 Tần số dao động lớn nhất của một tín hiệu hình sin thời gian rời rạc đạt được khi ω = π hay ω = -π, ứng với f = ½ hay f = -1/2
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 19
-0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3
sampling time, t k [ms]
t s
Hệ thống (1)
Một hệ thống xử lý tín hiệu, hay vắn tắt là hệ thống, là
một tốn tử ánh xạ một tín hiệu từ khơng gian hàm này
đến một tín hiệu thuộc một khơng gian hàm khác
A : H1→H2
Hệ thống
-0.2
-0.1
0
0.1
0.2
0.3
time [ms]
Quy trình biến đổi một tín hiệu qua một hệ thống như trên được gọi
là xử lý tín hiệu
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 20
Hệ thống (2)
Đa số các tín hiệu gặp phải trong khoa học và kỹ thuật
là tín hiệu liên tục, nghĩa là ánh xạ cĩ đối số là một biến liên tục, theo thời gian hoặc khơng gian và thường cĩ giá trị trải trên một khoảng liên tục Các tín hiệu trên cĩ thể được xử lý trực tiếp bằng một hệ thống xử lý tín hiệu tương tự
Các thành phần cơ bản của một hệ thống xử lý tín hiệu
Analog Processing
signal Input Analog
signal
Trang 6XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 21
Hệ thống (3)
Xử lý tín hiệu số cung cấp một cách thay thế cho việc xử
lý tín hiệu tương tự Để có thể xử lý số tín hiệu tương tự,
trước hết tín hiệu tương tự được chuyển đổi sang tín hiệu
số, sau đó được xử lý bằng hệ thống xử lý tín hiệu số, tín
hiệu xuất là tín hiệu số được chuyển đổi ngược lại thành
tín hiệu tương tự
Các thành phần cơ bản của một hệ thống xử lý
tín hiệu
A/D
Converter
Digital Processing System
D/A Converter
Input Digital signal
Output Digital signal
Output Analog signal
Input
Analog
signal
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 22
Hệ thống (3)
• Một hệ thống A được gọi là khôi phục toàn hảo (perfect reconstruction) hay khả đảo nếu A là một song ánh
Nói cách khác, mọi tín hiệu nguồn x đều có thể được khôi phục từ tín hiệu y = Ax nhờ ánh xạ ngược A-1, x
= A-1y
• Một hệ thống được gọi là bất biến theo thời gian nếu với mọi tín hiệu nguồn x[t] cho tín hiệu xuất là y[t], thì tín hiệu nguồn x[t-t0] cho tín hiệu xuất là y[t-t0]
• Nói cách khác, nếu tín hiệu nhập làm khởi hành trễ một khoảng thời gian t0 thì tín hiệu xuất cũng sẽ chậm lại khoảng thời gian t0
Phân loại hệ thống
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 23
Hệ thống (4)
• Trong trường hợp rời rạc, một hệ thống bất biến theo
thời gian nếu với mọi tín hiệu nguồn x[n] cho tín hiệu
xuất là y[n], thì tín hiệu nguồn x[n-k] cho tín hiệu
xuất là y[n-k]
Nói cách khác, nếu tín hiệu nhập làm trễ k nhịp thì
tín hiệu xuất cũng sẽ được làm trễ k nhịp
• Hệ thống không bất biến theo thời gian được gọi là
hệ thống biến đổi theo thời gian
• Một hệ thống được gọi là biến đổi tuần hoàn theo
thời gian với chu kỳ N nếu tương ứng với dãy nhập
x[n] là dãy xuất y[n] thì nhập liệu x[n + Nm] sẽ cho
xuất liệu tương ứng y[n + Nm]
Phân loại hệ thống
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 24
Hệ thống (5)
• Một hệ thống được gọi là tuyến tính nếu toán tử A tương ứng là toán tử tuyến tính:
Phân loại hệ thống
A αx+ α x = αAx + α Ax α α ∈, R
• Một hệ thống được gọi là nhân quả nếu tín hiệu xuất y[n] tại thời điểm n chỉ phụ thuộc vào các giá trị tín hiệu nguồn ở thời điểm hiện tại và quá khứ, nghĩa là chỉ phụ thuộc x[n], x[n-1],
( [ ], [ 1 ], )
] [ n = F x n x n −
y
• Một hệ thống A được gọi là ổn định nếu tín hiệu xuất
Ax bị chặn với mọi tín hiệu nhập x bị chặn
Trang 7XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 25
Hệ thống (6)
• Cho một hệ thống rời rạc A Khi đó A tuyến tính bất
biến theo thời gian nếu và chỉ nếu tồn tại một dãy h
sao cho
Ax = h*x
Ta gọi h là hàm đáp ứng xung, trong một số trường
hợp, A hay h còn được gọi là lọc
Ta thường đồng nhất A với h
• Cho hệ thống A tuyến tính bất biến theo thời gian với
hàm đáp ứng xung h, khi đó h là nhân quả nếu và chỉ
nếu h(n) = 0 với mọi n < 0
Phân loại hệ thống
Định lý
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 26
XLTHS: Mục đích và công cụ
Software
• NNLT: Pascal, C / C++
• NN cấp cao: Matlab, Mathcad, Mathematica…
• Công cụ chuyên dụng (vd: package thiết kế lọc)
Applications
• Dự đoán xuất liệu của hệ thống
• Cài đặt một xử lý cụ thể
• Nghiên cứu một tín hiệu cụ thể
DSPing Fast
Faster
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 27
Hệ thống
ms
ms
V
Filter Antialiasing
k
A
A/D
k
A
Digital Processing
ms
D/A
ms
V LọcKhôi phục
Một số bước có thể được
bỏ qua
- Filter + A/D
- D/A + filter
(Vd: cần xuất liệu số )
Lc đ chung
giáo trình
Xử lý số
Lọc Antialiasing
A/D
XLTH Tín hiệu tương tự và tín hiệu số 28
Cài đặt hệ thống số
• Tốc độ lấy mẫu
• Lọc thông qua/thông dừng
Tiêu chí quyết định:
Analysis bandwidth, Dynamic range
• Tham số số bit.
1 2 3
Xử lý số
A/D
Lọc loại alias
Tín hiệu tương tự
Xuất liệu số
• Định dạng số.
Trang 8Xử lý tín hiệu
Phân tích tần số của tín hiệu
Nội dung
Tại sao cần PTTS
• Nhanh và hiệu quả để biểu diễn tín hiệu theo một cơ sở
• Đơn giản hoá bài toán ban đầu - ex.: giải PTĐHR (PDE)
• Là kỹ thuật mạnh bù đắp cho phân tích trên lãnh vực thời gian
• Một số biến đổi trong XLTH bao gồm: Fourier, Laplace, z, wavelet
F
Phân tích
Tổng hợp
s(t), S(f) : Cặp biến đổi qua lại
Phân tích tần số là công cụ giải quyết bài toán
Có ứng dụng rộng rãi
• Viễn thông - GSM/điện thoại di động,
• Điện tử/CNTT – hầu hết các ứng dụng dựa trên DSP,
• Giải trí - âm nhạc, audio, video, đa phương tiện,
• Xử lý ảnh.
• Kỹ nghệ I khảo cứu – phổ X-Quang, hoá phân tích, giải phương trình đạo hàm riêng, thiết kế radar,
• Y học - Chụp cắt lớp, Chẩn đoán rối loạn giấc ngủ và đau tim.
• Phân tích tiếng nói – Các thiết bị biết nghe lời, sinh trắc học.
Trang 9XLTH Phân tích tần số 5
Các cơng cụ phân tích
=
−
⋅
= N1 0 n
N n π 2 j e s[n]
N
1 k
Rời rạc
Rời rạc
DFS T/ hoàn (c/ kỳ T)
Liên tục
DTFT
Ko Tuần hoàn
Rời rạc
DFT
n f π 2 j e n s[n]
S(f) +∞ ⋅ −
−∞
=
= ∑
0
0.5
1
1.5
2
2.5
time, t k
0
0.5
1
1.5
2
2.5
time, t k
=
−
⋅
= N1 0 n
N n π 2 j e s[n]
N
1 k
**
**
Tính bằng FFT
**
dt t π e s(t) S(f)
−
∞ +
∞
− ⋅
=∫
dt T
0
t ω k j e s(t) T
1
k = ⋅∫ ⋅ −
T/hoàn (chu kỳ T) Rời rạc
Liên tục
FT
Ko Tuần hoàn
FS
Liên tục
0
0.5
1
1.5
2
2.5
time, t
0
0.5
1
1.5
2
2.5
time, t
j = √√√√ -1, ω = 2 ππππ /T, s[n]=s(tn), N = Số mẫu
Vài nét lịch sử
Các tiên đốn thiên văn của người Babylon, người Ai cập cổ xưa cĩ vẻ dựa trên tổng các hàm lượng giác
1669: Newton phát hiện phổ ánh sáng nhưng khơng nhận thức được khái niệm tần số
Thế kỷ 18: Hai bài tốn lớn
→ Qũi đạo các thiên thể: Lagrange, Euler & Clairaut xấp xỉ dữ liệu quan sát được với tổ hợp tuyến tính các hàm tuần hồn Clairaut,1754(!) cĩ cơng thức DFT đầu tiên.
→ Dây đàn: Euler mơ tả chuyển động của dây đàn bằng sin (phương trình sĩng) Tuy nhiên giới quý tộc nhất trí rằng tổng các hàm sin chỉ biểu diễn các đường cong trơn.
1807: Fourier trình bày cơng trình về truyền nhiệt ⇒⇒⇒ Phân tích Fourier ra đời
xuất bản gặp sự chống đối của giới quý tộc.
Vài nét lịch sử
Thế kỷ 19th / 20th: Hai nhánh phân tích Fourier - Liên tục & Rời rạc
Liên tục
Rời rạc: Phương pháp tính nhanh (FFT)
→ 1805 - Gauss, dùng FFT lần đầu tiên (bản thảo Latin, 1866).
→ 1965- IBM’s Cooley & Tukey “khám phá lại” FFT (“An algorithm for the
machine calculation of complex Fourier series”).
→ Các biến thể khác của DFT cho các ứd khác nhau (ex.: Warped DFT - thiết
kế lọc & nén tín hiệu).
Biến Đổi Fourier liên tục Cho tín hiệu x ∈ L1(R) Biến đổi Fourier của x là hàm:
∞
−∞ ∫
Nếu x∈ L1(R) và X ∈ L1(R), ta định nghĩa biến đổi Fourier ngược của x là:
1
2
j t
o
∞
ω
−∞∫
π
Tại các điểm bất liên tục biến đổi Fourier cĩ giá trị trung bình cộng của x(t)+và x(t)-:
Trang 10XLTH Phân tích tần số 9
Biến Đổi Fourier liên tục
• ejωt không thuộc L2(R) và {ejωt} là không đếm được
Nếu x∈ L2(R) thì x và phiên bản tổng hợp trùng nhau
trong L2(R)
• Ký hiệu x↔ X để chỉ X là biến đổi Fourier của x và x là
biến đổi Fourier ngược của X
• Biến đổi Fourier cũng có thể được viết theo quan điểm
tần số:
Lưu ý
2
X F ∞x t e− π dt
−∞ ∫
=
Tính chất
Dịch theo thời gian Dịch theo tần số
Đẳng thức Parseval ∫ h(t) g*(t) dt = ∫ H(f) G*(f) df
Bảo toàn năng lượng
Time Frequency
f d ) f U(
) f S(f
∫∞ +
∞
−
⋅
− t
d ) t
-u(
) t s(t
∫∞ +
∞
⋅
−
S(f) t 2π j
e− ⋅
s(t) f π 2 j
) t s(t −
∫
∞
∞ +
∞
=
=
-df 2 S(f)
-dt 2 s(t) E
dt ds(t)
∫
∞ t -du s(u)
) f -S(f
Biến Đổi Fourier liên tục
Cho tín hiệu x ∈ L1(R), nếu x(t) thực Biến đổi Fourier
của x có thể được biểu diễn theo các hàm sin và cos:
Phân tích
1
π 1
π
+∞
−∞
+∞
−∞
∫
∫
−∞∫ +
Tổng hợp
Chuỗi Fuorier (Fourier Series (FS))
Một hàm tuần hoàn s(t) thoả điều kiện Dirichletcó thể được biểu diễn thành một chuỗi Fourier, theo các hàm điều hoà sine/cosine
∑∞
+
=
⋅
−
⋅ +
= 1 k
t) ω (k sin k b t) ω (k cos k a 0 s(t)
a 0 , a k , b k : Hệ số Fourier k: chỉ số,
T: chu kỳ, ω ω ω = 2π/T Với mọi t trừ các điểm gián
đoạn
Lưu ý: {cos(kωt), sin(kωt) }k tạo thành một cơ sở trực chuẩn trong không gian các hàm số
∫
⋅
= T 0
s(t)dt T
1 0
∫ ⋅
⋅
= T 0
dt t) ω sin(k s(t) T
2 k b
-∫ ⋅
⋅
= T 0
dt t) ω cos(k s(t) T
2 k a
(giá tr ị trung bình c ủ a tín hi ệ u trên m ộ t chu kỳ, i.e thành ph ầ n DC.)
Trang 11XLTH Phân tích tần số 13
Sự hội tụ của FS
s(t) liên tục từng khúc;
s(t) đơn điệu từng khúc;
s(t) khả tích tuyệt đối: T∫ < ∞
0 dt s(t)
(a) (b) (c)
Đk Dirichlet
Trên mỗi chu
kỳ:
Vd: xung
vuông
T
T
s(t)
(c)
nếu s(t) liên tục thì |ak|<M/k với k đủ lớn (M>0)
Tốc độ hội tụ
Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Phân tích Chuỗi Fourier Phân tích Chuỗi Fourier Phân tích Phân tích
* Hàm chẵn và lẻ
Lẻ : s(-x) = -s(x)
x s(x)
s(x)
x
Chẵn : s(-x) = s(x)
FS hàm lẻ: xung vuông
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
2 π
0 π
0 2π π 1)dt ( dt 2π
1
+ −
⋅
= ∫ ∫
0 π
0 2π π dt kt cos dt kt cos π
1
−
⋅
= ∫ ∫
{ − } =
⋅
⋅
=
=
−
⋅
= ∫ ∫ 1 cos kπ
π k 2
π 0 2π π dt kt sin dt kt sin π 1 k
-
⋅
=
even k , 0
odd k , π k 4
1 ω 2π
T = ⇒ =
(trung bình zero) (hàm l ẻ )
t 5 sin π 5
4 t 3 sin π 3
4 t sin π
4
⋅ +
⋅
⋅
⋅ +
⋅
=
Chu
Chuỗi Fourier ỗi Fourier ỗi Fourier Ph Ph Phân tích ân tích
Chu
Chuỗi Fourier ỗi Fourier ỗi Fourier Ph Ph Phân tích ân tích
-π/2
f 1 3f 1 5f 1 f
f 1 3f 1 5f 1 f
r k
θ k
4/π 4/3π
fk=k ω/2π
r K= biên độ,
θθθθK= pha
rk
θ k
a k
b k
θk = arctan(b k /a k )
rk = ak + bk
z k = (r k , θ k )
vk=r kcos (ωk t + θθθθk)
Toạ độ cực
Biểu diễn phổ Fourier
∑∞
=
=
0
k
(t)
k
s(t)
Toạ độ Descartes
vk=a kcos(ωk t) -b ksin(ωk t)
4/π
f 1 2f 1 3f 1 4f 1 5f 1 6f 1 f
f 1 2f 1 3f 1 4f 1 5f 1 6f 1 f
4/3π
a k
-b k
Phổ Fourier của xung vuông.
∑
=
⋅
= 7 1 k sin(kt) k b -(t) 7 sw
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
∑
=
⋅
= 5 1 k sin(kt) k b -(t) 5
=
⋅
= 3 1 k sin(kt) k b -(t) 3 sw
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
∑
=
⋅
= 1 1 k sin(kt) k b -(t) 1 sw
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
∑
=
⋅
= 9 1 k sin(kt) k b -(t) 9 sw
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
t
∑
=
⋅
= 11 1 k sin(kt) k b -(t) 11 sw
Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Tổng hợp Chuỗi Fourier Tổng hợp
Chuỗi Fourier Tổng hợp Tổng hợp Tổng hợp xung vuông từ các
thành phần
Tốc độ hội tụ chậm (~1/k) - về mặt lý thuyết cần vô hạn số hạng
Trong thc hành, Chuỗi được cắt bỏ khi phần còn lại không đáng kể
⇒
⇒ Nhưng có sai: Hiện tượng Gibbs