Nội Dung Chương 1: Khái niệm hệ thống Cấp Nước Chương 2: Nguồn Nước và Công Trình Thu Chương 3: Hệ thống vận chuyển nước thô Chương 4: Mạng Lưới Cấp Nước Qui hoạch mạng lưới cấp nước Tín
Trang 1Nội Dung
Chương 1: Khái niệm hệ thống Cấp Nước
Chương 2: Nguồn Nước và Công Trình Thu
Chương 3: Hệ thống vận chuyển nước thô
Chương 4: Mạng Lưới Cấp Nước
Qui hoạch mạng lưới cấp nước
Tính toán thiết kế mạng lưới
Các thiết bị và công trình trên mạng lưới cấp nước
Quản lý kỹ thuật ML và hệ thống vận chuyển nước
Trang 2Chương 1:
KHÁI NIỆM HÊ THỐNG CẤP NƯỚC
Môn: Mạng lưới cấp nước
4
Khái Niệm Hệ Thống Cấp Nước (HTCN)
HTCN là tổ hợp các công trình :
Mạng lưới phân phối nước
hệ thống vận chuyển nước thô
Hệ thống vận chuyển nước sạch
Hệ thống vận chuyển nước sạch
Trang 3Nước ngầm (giếng khoan)
Nước khác (Nước biển, nước thải)
Chu trình nước
äHệ thống XL Nước
Hệ thống xử lý nước : gồm các công trình làm sạch
nước đạt TC nước ăn uống / cáïc mục đích khác.
Trang 4Fluoride Cl
2
Cl 2 Chất keo tụ
bùn
bùn
CT thu
Tao bongïTrạm XL Nước mặt
8
Lọc Làm thoáng
Chlo hóa
Fluoride
Cl 2
Quạt Giếng
Nước sạch
Xử Lý Fe(Nồng độ thấp)
Trạm XL Nước Ngầm
Trang 5Làm thoáng chỉnh pH
HTCN
Hệ thống vận chuyển nước :
HTVC nước thô: VC nước từ công trình thu
trạm xử lý.
HTVC nước sạch: từ TXL bể chứa nước sạch
Mạng lưới phân phối nước: cấp tới đối tượng
tiêu thụ
Hệ thống thông tin bảo dưỡng :
Trung tâm giám sát chất lượng và lưu lượng
nước
Hệ thống báo sự cố (bơm, đường ống)
Cty dịch vụ sửa chữa, duy tu, trạm bơm
Trang 6Mục Tiêu và Yêu Cầu HTCN
Mục Tiêu:
Cung cấp đủ lượng nước cho:
Lượng nước sinh hoạt cho con người: ăn uống,
tắm giặt, rữa xe, tưới cây/vườn, v.v.
Nhu cầu công nghiệp
Tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản
Nhu cầu thương mại (chợ búa, siêu thị), công trình
công cộng (trường học, bịnh viện, khu hành
chánh), dịch vụ (khu vui chơi giải trí, văn phòng,
khách sạn, nhà hàng)
Chửa cháy.
12
Mục Tiêu và Yêu Cầu HTCN
Yêu Cầu:
Chất lượng nước: đảm bảo đạt tiêu chuẩn do nhà
nước qui định hoặc đạt chất lượng nước cho
ngành SX
đủ lượng nước dùng trong mọi thời điểm
Aùp suất đạt yêu cầu
Trang 7Nội dung qui hoạch (QH) bao gồm xác định:
Mức độ cấp nước : Cấp/loại nhà (trang thiết bị vệ
sinh/ sử dụng vòi công cộng)
Qui mô công trình : D tích phục vụ, năm th kế,
lượng nc cấp
Nguồn nước: Loại nguồn nước, c.trình thu, số lượng
c trình thu
Qui hoạch công trình: Mặt bằng, kết cấu công
trình chính, tính toán thủy lực, khái toán công trình
Qui Hoạch Cơ Bản HTCN
Trang 8Khảo sát cơ bản:
Ng cứu điều kiện kinh tế-xã hội của nguời dân;
Số liệu cơ bản cần cho đánh giá lượng nước cấp;
Các nguồn nước sẳn có trong vùng
QH ph.triển tổng thể qu.gia &ø các dự án c.nước khác
Qui Hoạch Cơ Bản HTCN
Lựa chọn nguồn nước Lựa chọn nguồn nước
Các Bước Tiến Hành
Qui Hoạch TT
Dự đoán lượng nước tiêu thụ Dự đoán lượng nước tiêu thụ
lượng nước tiêu thụ công suất khai thác
Quyết định qui mô công trình Quyết định qui mô công trình
(CT thu nước, TXL, HT vận chuyển, ML phân phối)
Th.kế cơ bản các công trình Th.kế cơ bản các công trình
lượng nước tiêu thụ >
công suất khai thác
Quyết định diện tích phục vụ Quyết định diện tích phục vụ niên hạn thiết kế niên hạn thiết kế Quyết định Quyết định
Dự đoán dân số phục vụ Dự đoán dân số phục vụ
Trang 9Các biện pháp thay thế khác:
Mở rộng/tăng cường nguồn nước khác
Chống rò rĩ
Kiểm soát nhu cầu dùng nước
Sử dụng lại nước thải
Thay đổi nguồn nước khác cho đối tượng phục
vụ khác (công nghiệp, nông nghiệp, )
Niên Hạn Thiết Kế (NHTK)
Thời hạn sử dụng công trình
quyết định công suất hệ thống cấp nước
Cơ sở xác định NHTK:
Tỉ lệ gia tăng dân và nhu cầu dùng nước trong
tương lai
Mức độ khai thác nguồn nước
Lợi tức ngân sách
Thời gian phục vụ trang thiết bị/công trình
Khả năng mở rộng công trình
Phù hợp với QH phát triển tổng thể
Trang 10Niên Hạn Thiết Kế (NHTK)
HT vận chuyển nước thô Mức độ ph.triển chậm, lợi tức
Trạm xử lý Mức độ ph.triển chậm, lợi tức
Công trình điều hòa (bể
chứa, đài nước) Mức độ ph.triển chậm, lợi tức thấp ( 3%) 25-50
ML phân phối nước sạch:
20
Diện Tích Phục Vụ
Diện tích mạng lưới ống phân phối phục vụ đến
niên hạn thiết kế.
Diện tích phục vụ được xác định dựa trên:
Qui hoạch tổng thể phát triển đô thị
Hệ thống cấp nước hiện có
Hệ thống cấp nước trong tương lai
Trang 11Chất lượng nước ăn uống phải:
Không có vi sinh gây bịnh
Không chức độc tố
Trong sạch (độ màu và đục thấp)
Không mặn (TDS thấp)
Không chứa các hợp chất gây mùi và vị
Không gây ăn mòn, đóng cặn trong các thiết bị
vệ sinh, đường ống và ố quần áo,
Chất Lượng Nước Thô
Coliform/
100mL
Tổng VK Faecal Coliform/100mL
1 Lượng vi khuẩn chỉ cần quá
2 Lượng vi khuẩn đòi hỏi phương
pháp xử lý thông thường (keo
tụ-lắng-lọc-khử trùng)
3 Oâ nhiểm nặng nề đòi hỏi xử lý
4 Rất ô nhiểm, nguồn nước
khuyến cáo không sử dụng
được
>50 000 >20 000
Tiêu chuẩn phân loại nước thô theo số vi khuẩn (WHO)
Trang 12Chất Lượng Nước Thô
Thông số Nưóc mặt
A (cấp nước sinh hoạt)
Nước mặt
B (mục đích khác)
Chất Lượng Nước Aên Uống
Trang 13Tiêu Chuẩn Dùng Nước
Lượng nước tiêu thụ trung bình của một người
trong1 ngày đêm hay tiêu thụ cho 1 đơn vị sản
phẩm ( L/người.nđ hoặc m 3 /tấn sản phẩm )
Thông số cơ bản để xác định qui mô/công suất
Loại tiêu chuẩn dùng nước:
Sinh hoạt
Sản xuất
Chửa cháy
Trang 14Tiêu Chuẩn Dùng Nước Sinh Hoạt
Tiêu chuẩn dùng nước Sinh Hoạt VN
STT Mức độ tiện nghi của ngôi nhà TC cấp nước
Lít/người.ngày K h,max
1 Nhà không có TTB vệ sinh, dùng vòi
2 Nhà chỉ có vòi nước, không có thiết
3 Nhà có HT thoát nước bên trong
nhưng không có TB tắm hoa sen 120-150 1.8-1.5
4 Nhà có thiết bị vệ sinh ,có vòi tắm
5 Như trên và có bồn tắm nước nóng 200-300 1.5-1.3
Khi có số liệu về mật độ dân cư và phân loại theo
mức độ tiện nghi:
28
Tiêu Chuẩn Dùng Nước Sinh Hoạt
Tiêu chuẩn dùng nước Sinh Hoạt VN
Khi có số liệu về cấp nhà/số tầng:
Lít/người.ngày
1 Nhà 1 đến 2 tầng 80-120
2 Nhà 3 đến 5 tầng 120-180
3 Khu du lịch, nghỉ mát, khách
Trang 15(L/người.ngày)
Thành phố lớn, thành phố du lịch,
nghỉ mát khu công nghiệp lớn
200-250
Thành phố, thị xã vừa và nhỏ,
khu công nghiệp nhỏ
150-200
Thị trấn, trung tâm công nghiệp 80-120
Tiêu Chuẩn Dùng Nước Sinh Hoạt
(L/người.ngày) A1 Thu nhập cao nhất Vila, nhà riêng lớn, hộ sang trọng 230-350
B1 Thu nhập trung bình Hộ có 1 hoặc 2 WC và 3 vòi, 1
nhà tắm hoặc 1 vòi hoa sen 160
B2 Thu nhập trung bình thấp 1 WC, 1 nhà bếp và 1 nhà tắm 130
C1 Thu nhập thấp Nhà tập thể, 1 tắm, 1WC dội tay,
C2 Thu nhập thấp nhất (trên
mức nghèo) Hộ có 1 vòi và 1 WC dội tay 70
C3 Thu nhập thấp nhất (nghèo) chỉ có 1 vòi nước, hoặc sử dụng
chung trong dãy nhà, áp lực nước thấp
50-55
Tiêu chuẩn dùng nước Sinh Hoạt châu Âu
Trang 16Nước cho CT công cộng/thương mại/dịch vụ
Văn phòng 65 l/nhân viên/ngay
Trung tâm/cửa hàng buôn bán 100-135 l/???.ngày
Bệnh viện 350-500 l/giường ngày
Nhân viên 20-35 l/nhân viên ngày
Khách sạn 250 l/giường ngày
Trường học (tiểu học) 25 l/học sinh.ngay
Lớn (Trung học/đại học) 75 l/học sinh.ngay
Công viên vui chơi giải trí 20-35 l/khách.ngày
Nhà hàng 30-40 l/khách ngày
32
Nước tưới rửa đường
L/m 2 lần rửa
Rửa cơ giới mặt trường/quảng trường 1.2-1.5
Tưới cơ giới mặt trường/quảng trường 0.3-0.4
Trang 17Số dân
(1000 người)
Số đám cháy đồng thời
nhà 2 tầng Bậc chịu lửa
Nhà 3 tầng Nhà nhiều
tầng
I, II, III IV, V (không phụ thuộc
bậc chịu lửa)
Nước Dùng Công Nghiệp
Công nghiệp Giá trị, m 3 /tấn sản phẩm
Đồ hộp trái cây/ rau quả 4-35
Trang 18Nước Dùng SH Công Nhân
Hệ Số Không Điều Hòa
Lượng nước tiêu thụ thay đổi theo giờ trong ngày,
tháng hoặc mùa trong năm Lưu lượng cực trị
Lưu lượng giờ lớn nhất và nhỏ nhất (q h,max , q h,min )
Lưu lượng ngày DN lớn nhất và nhỏ nhất (Q ngày,max ,
Q ngày,min )
ngày Lưu lượng (m 3 /ngày)
Q ngày,TB
Q ngày,max
Q ngày,min
Trang 19giờ Lưu lượng (m 3 /h)
Hệ Số Không Điều Hòa
Hệ số không điều hòa giờ lớn nhất/cao điểm:
h.TB
max h, max
q
hK
Hệ số không điều hòa ngày lớn nhất:
ngày.TB
max ngày, max
Q
ngàyK
K ngày,max = 1.2 – 1.4
K ngày,min = 0.7 – 0.9
K h,max = 1.4 – 2.5
K h,min = 0.4 – 0.6
Trang 20Hệ Số Không Điều Hòa
Hệ số không điều hòa ngày phụ thuộc vào:
Tổ chức đời sống xã hội
Phong tục tập quán
Mức độ tiện nghi
Thay đổi nhu cầu theo mùa
Chế độ làm việc của xí nghiệp
Lưu lượng Mục tiêu cho thiết kế và vận hành
Q ngày,TB Đánh giá chi phí bơm (điện năng) và hóa chất
Q ngày,max Xác định kích thước bể chứa, trạm XL
Q ngày,min Kiểm tra sự lắng cặn ở các mương dẩn
q h,max Tính toán thủy lực MLCN
q h,min Dãy lưu lượng của Tbị đo lưu lượng,
Thời gian nghĩ của công trình bơm,
Kiểm tra áp lực giờ dùng nước ít nhất cho MLCN
40
Tính Toán Lưu Lượng và Công Suất HTCN
Lưu lượng nước tính toán cho khu dân cư:
max ,
tc max
sq
(m 3 /h) (l/s)
Lưu lượng nước cho sản xuất:
t
q
M,
h sx
M: Công suất nhà máy (tần sản phẩm/ngày)
t : Thời gian làm vịêc (h/ngay)
q : Tiêu chuẩn cấp nước cho đơn vị sản phẩm (m3 /tấn)
Trang 21q tưới : tiêu chuẩn nước tưới đường/cây (L/m 2 ngày)
t : Thời gian tưới trong ngày, h
A : Diện tích tưới (ha)
b a Q
Q Q
Q
a : hệ số kể đến lượng nước rò rỉ = 1.1 – 1.15
b : hệ số kể đến lượng nước dùng cho bản thân trạm XL
= 1.05 -1.1
Công suất HTCN:
Aùp Lực Yêu Cầu
Aùp lực tự do cần thiết của ngôi nhà,
H nh ct
Oáng ngoài phố
Aùp lực dư của TB
VS bất lợi nhất
Chiều cao hình học của TBVS bất lợi nhất, H hh
Trang 22Trạm bơm II
Trạm bơm I
Trạm XL
Bể chứa nước sạch
Trang 23NGUỒN NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH THU
Nguồn nước
Nước mưa
Nước mặt
Nước sông Nước hồ
Nước ngầm
Sử dụng lại nước thải
Nuoc bien
Trang 243
Nguồn nước mưa
Sử dụng tại nơi có nguồn nước hạn chế, thiếu
nước
Chất lượng tương đối sạch, có thể nhiễm từ các
chất gây ô nhiễm như NO x , SO x …gây ra mưa acid
Hồ chứa có thể tích ½2/3 lượng nước dùng trong
Chất lượng nước phụ thuộc vào thổ nhưỡng, thảm thực
vật bao phủ
Có khả năng tự làm sạch bằng các phương pháp:
Vật lý: xáo trộn, pha loãng, lắng
Sinh học: dùng vi khuẩn hiếu khí, kị khí, tuỳ nghi
Trang 25Nguồn nước mặt
Nước hồ:
Khả năng tự làm sạch chủ yếu là lắng và làm
sạch sinh học
Có sự phân tầng
Diễn ra hiện tượng phú dưỡng hoá
Bị bồi lấp do cặn lắng
Nguồn nước ngầm
Tầng chứa nước: cấu tạo bởi cát, cuội, sỏi, tạo nên các
lổ rỗng có khả năng chứa nước
Tầng không thấm (cách nước): cấu tạo bởi sét, cát kết, có
độ thấm nhỏ.
Nguồn bổ cập cho nước ngầm: nước mưa, nước từ ao, hồ,
sông thấm qua lớp đất và được giử lại ở tầng chứa nước
Trang 267
Phân loại nguồn nước ngầm
Theo chiều sâu:
Nước ngầm mạch nông: nằm trong tầng đất mặt
không áp
Lưu lượng và tính chất phụ thuộc nhiều vào môi trường và
thời tiết trên mặt đất
Độ dao động mực nước giữa các mùa lớn
Chịu ảnh hưởng của nguồn nước mặt
Nước ngầm mạch trung: nằm ở độ sâu không lớn
Không áp/hoặc có áp cục bộ
Tính chất tương tự như nước ngầm mạch nông
Nước ngầm mạch sâu: Nằm trong các tầng chứa nước, nằm
giữa các lớp cách nước.
Có áp
Lưu lượng và tính chất nước ổn định
8
Phân loại nguồn nước ngầm
Giếng lộ thiên: nơi mực nước ngầm cắt mặt đất
Vĩa nước: túi nước bao bọc bởi tầng không thấm nằm phía
trên tầng nước không áp
Trang 27Nguồn nước ngầm
Thuận lợi:
Chất lượng tốt hơn nước mặt: không có cặn lơ
lững, không có vi trùng gây bệnh…
Bất lợi:
Chi phí khai thác cao, không chắc chắn về lưu
lượng
Hàm lượng khoáng cao, pH thấp
Khai thác với lưu lượng lớn có thể làm phá huỷ
chất lượng nước
Đặc trưng của nước mặt và nước ngầm
mùa lũ, mưa Thấp hoặc khồng đáng kể Hàm lượng khoáng Thay đổi theo đất dai,
Sắt II và manage Thường không cao Hàm lượng cao
ô nhiễm Có nhưng không phải do ô nhiễm
Trang 2811
Sử dụng lại nước thải
Hệ thống dòng chảy đơn: nước thải sau xử lý
chảy về nguồn tiếp nhận(sông, hồ ).
Hệ thống dòng chảy đôi: nước sau xử lý dùng
làm nước tưới cho các loại cây không làm thực
phẩm, sân golf, tạo cảnh quan đô thị.
10 5000 10 C, F, S Thấp
60-80% Giặt, tắm SS, DS thấp 5 1000 5 C,F,A,S TB thấp
20-60% Giặt, tắm Khử sắt,
manage, khử màu, ổn địng nước
<1 200 0 C,F,A,R
,(I),S Cao
Trang 29Đánh giá nguồn nước
Phân tích mưa: đánh giá lượng mưa theo 4 thông
số cơ bản
Không gian: lưu lượng trung bình bao phủ lên
một diệân tích nào đó
Cường độ: lớn hay nhỏ
Thời gian: ở một cường độ nào đó mưa kéo dài
bao lâu
Tần suất: cơn mưa có thời gian mưa và cường
độ nào đó xảy ra bao nhiêu lần trong một thời
gian xác định
Lựa chọn nguồn nước mặt
Lựa chọn nguồn nước cần căn cứ:
Đặc tính lý, hoá, sinh của nước thô
Khảo sát địa chất, thuỷ văn
Khả năng bảo vệ nguồn nước
Đặc điểm lớp phủ thực vật của lưu vực
Lưu lượng NT cả các đô thị, công nghiệp thuộc
lưu vực, mức độ xử lý, pp xử lý, công trình xả
Khảo sát trữ lượng, nguồn bổ cập
Các đối tượng dùng nước khác: du lịch, nuôi
trồng thuỷ sản, tắm, bơi lội
Trang 3015
Độ đảm bảo lưu lượng
Độ đảm bảo trung bình lưu lượng tháng hoặc
trung bình lưu lượng ngày của các nguồn
nước mặt lấy theo bảng:
16
Đảm bảo lưu lượng hồ
Phương pháp giả định
C: thời gan lưu nước(ngày)
R: lượng mưa trung bình năm(mm/năm)
Phương pháp đường cong tích luỹ
Chọn lưu khoảng thời gian để tính toán hồ chứa
Dựng tiếp tuyến tại các cực trị, độ dốc bằng với lưu
lượng cấp nước cho hệ thống cấp nước
Tìm tung độ lớn nhất giữa đường cong tích luỹ tại điểm
cực trị và tiếp tuyến
Thêm 20-30% thể tích hồ chứa
,
C
R
5000
0 8
Trang 31Đảm bảo lưu lượng hồ
Độ sụt giếng đơn
Trang 3219
Độ sụt giếng chùm
20
Lưu lượng giếng bơm
PHƯƠNG PHÁP BƠM:
Ở đk cân bằng, lưu lượng giếng (Darcy):
Q: công suất giếng (m 3/ ngày),
v = Vận tốc nước chảy qua ống lọc (m/ngày)
A: diện tích xung quanh phần công tác của ống lọc (m 2 )
K: hệ số thấm (m/ngày)
I: gradient áp lực ; L = bán kính ảnh hưởng, m
I = a/K b (a = 60, b = 2/3: Oáng khoan lỗ, quấn dây, khe dọc) a- hệ số phụ
thuộc kết cấu ống lọc
S: độ sụt mực nước trong giếng (m)
Nếu bơm có lưu lượng Q 1 sẽ có độ sụt S 1 :
Từ (1)C Q tương ứng với độ sụt S
Trang 33Lưu lượng giếng bơm
PHƯƠNG PHÁP HỒI PHỤC:
Nước được rút ra với tốc độ đủ lớn để có độ sụt S,ngưng
bơm,nước trong giếng dâng lên đạt mức ban đầu sau
thời gian T: thoi gian hoi phuc
Q tỷ lệ với S:
S 1 , S 2 : mực nươcù cao nhất và thấp nhất trong giếng
Lưu lượng giếng bơm
PHƯƠNG PHÁP DUPUIT(dựa vào bán kính ảnh hưởng R)
Giếng hoàn chỉnh không áp:
d: chiều dày tầng bảo hoà
h w : chiều cao cột nước trong giếng
Q tính bằng cách thử dần
rw=150m với giếng trung bình(≤50m 3 /h)
rw=300m với giếng lớn
ln
w
w
K d h Q
CQ r
Trang 35Lưu lượng giếng bơm
PHƯƠNG PHÁP DUPUIT (dựa vào bán kính ảnh hưởng R)
Giếng hoàn chỉnh có áp:
h 2 : chiều cao cột nước ở đáy tầng nước
S: độ sụt mực nước
Giếng không hoàn chỉnh không áp:
Giếng không hoàn chỉnh có áp:
w w
w
r R
S H K r
R
h h Kb Q
ln
2 ln
Giữ lại các tạp chất kích thước lớn có trong
nước thô bằng song hoặc lưới chắn rác
Lấy nước
Thiết kế công trình thu căn cứ vào:
Công suất thiết kế
Mức độ tin cậy
Thuỷ văn của nguồn nước
Yêu cầu của cơ quan quản lý nguồn nước
Quạt thu nước
Trang 3627
Công trình thu nước mặt
Phân loại:
Theo nguồn nước: kênh, sông, hồ, ao, biển
Theo tính chất xây dựng: cố định, di động
Theo thời gian phục vụ: vĩnh cữu, tạm thời
Theo vị trí lấy nước: gần bờ, xa bờ
Theo cách bố trí: thu nước kết hợp hay phân ly
Vị trí đặt:
Thượng nguồn khu dân cư, công nghiệp
Nơi có bờ sông và lòng sôn g ổn định( ít xói lở )
Nên đặt ở bờ lõm, có kè bảo vệ
Đủ độ sâu, địa chất công trình tốt
Gần nước tiêu thụ, gần nguồn điện
Đặt ở bờ lõm, 2/3 hình cung về phía hạ lưu
28
Công trình thu nước mặt
Vận tốc thu nước:
Vận tốc thu cao: làm tăng tổn thất áp lực,
nhiều cặn bẩn, hút cá và các thuỷ sinh khác
Vận tốc thu thấp: kích thước công trình lớn
tăng chi phí đầu tư
Vận tốc kinh nghiệm: 8cm/s(6-9cm/s) (hạn chế
được cá và rác bẩn)
Cổng thu:
Điều chỉnh lưu lượng nước vào CT T.
Lựu chọn được tầng thu nước tốt nhất
Ngăn không cho nước vào CT T cùng một lúc
Trang 37Công trình thu nước gần bờ
Aùp dụng khi bờ dốc, nước bờ sâu, xây dựng
chung với trạm bơm cấp I (ctt loại kết hợp)
Nếu điều kiện địa chất ở bờ xấu thì trạm bơm I
đặt cách xa bờ (ctt loại phân ly)
CTT được chia ra nhiều gian để đảm bảo cấp
nước liên tục
Công trình thu nước gần bờ
Trang 3831
Công trình thu nước gần bờ
Gồm ngăn thu nước và ngăn bơm.
Ngăn thu nước nằm ngoài sông, có cửa thu trên tường
ở các cao độ khác nhau (≤3-4m theo chiều sâu)
Kích thước cửa thu và họng thu:
Q: lưu lượng tính toán của trạm bơm
V: tốc độ nước qua SCR, 0,4-0,8m/s
K 1 : hệ số thu hẹp dòng chảy
Song chắn rác
Cấu tạo bằng các thanh thép tiết diện tròn hoặc
chử nhật
Kích thước thanh
Rộng, mm
Dày, mm
5-15 25-40
5-15 25-40 Khoãng cách giữa các
Độ dốc với phương thẳng
Vận tốc dòng chảy trước khi
Tổn thất áp lực cho phép, mm 150 150
Trang 39Song chắn rác
Tổn thất áp lực qua song chắn:
0,7: hệ số thực nghiệm
V: vận tốc dòng chảy qua khe hở song chắn
v: vân tốc dòng chảy trước song chắn
g
Lưới chắn rác
Dùng cho nguồn nước có nhiều rác bẩn
Có 2 loại: cố định (dùng khi Q≤1m 3 /s), quay (dùng khi
Q ≥1m 3 /s)
Cấu tạo gồm hai lớp:
Lớp lưới công tác bằng sợi thép không rỉ, nhựa
(d=1,0-1,5mm, mắt lưới 20-25mm)
Lớp lưới đỡ (d-1,5-2,5mm, mắt lưới 20-25mm)
Tổn thất áp lực:
C: hệ số dòng chảy qua lưới
Q: lưu lượng qua lưới, m 3 /s
A: diện tích khe hở hiệu quả phần nhúng chìm
2
1 2
L
Q h
gC A
Trang 4035
Công trình thu nước xa bờ
Miệng hút đưa ra xa bờ, trạm bơm đặt trên bờ,
nước chảy vào hố thu hoặc vào trực tiếp máy
bơm
Oáng tự chảy với vân tốc tính toán v=0,7-1,5m/s
Có thể thay ống tự chảy bằng xiphông nếu ống
quá sâu
Công trình thu nước
Ống dẫn nước
36
Công trình thu nước xa bờ