Trịnh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình trong hệ thống cấp nước sạch, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2003 4... Trữ lượng nguồn nước đảm bảo khai thác nhiều năm Chất lượng nước đ
Trang 1KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC CẤP
1
CAO THỊ THÚY NGA
Suppy water treatment technology
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
Trang 4MỤC TIÊU MÔN HỌC
1 Giới thiệu về các nguồn nước dùng để cấp nước và các
tiêu chuẩn hiện hành có liên quan để định hướng cho việc lựa chọn nguồn cấp nước, tính toán nhu cầu dùng nước
2 Cung cấp kiến thức về các phương pháp xử lý nước cấp
3 Phân tích, đánh giá và lựa chọn quy trình xử lý nước
4 Vận hành hệ thống xử lý nước
4
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trịnh Xuân Lai , Cấp nước – Tập 2 Xử lý nước thiên nhiên cấp
cho sinh hoạt và công nghiệp, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2002
2 Nguyễn Ngọc Dung , Xử lý nước cấp, NXB Xây dựng, 2003
3 Trịnh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình trong hệ thống
cấp nước sạch, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2003
4 Hoàng Văn Huệ, Công nghệ Môi trường – Tập 1 Xử lý nước,
NXB Xây dựng, 2004
5 Nguyễn Ngọc Dung , Cấp nước đô thị, NXB Xây dựng, 2003
6 Nguyễn Thống , Cấp thoát nước, NXB Xây dựng, 2005
5
Trang 6NGUỒN NƯỚC DÙNG ĐỂ CẤP
NƯỚC
6
Trang 8Vòng tuần hoàn tự nhiên của nước
Trang 9Ước tính phân bố nước toàn cầu
Nguồn nước
Thể tích nước tính bằng km 3
Thể tích nước tính bằng dặm khối
Phần trăm của nước ngọt
Phần trăm của tổng lượng nước
Trang 10Ước tính phân bố nước toàn cầu
Nguồn nước Thể tích nước
tính bằng km 3
Thể tích nước tính bằng dặm khối
Phần trăm của nước ngọt
Phần trăm của tổng lượng nước
Nguồn: Gleick, P H., 1996: Tài nguyên nước Bách khoa từ điển về khí hậu và thời tiết S.H Scheneide, Nhà xuất bản Đại học OXford, New york, quyển 2, trang 817 - 823.
Trang 12Nguồn nước mặt (Surface water)
Nước mặt là nước từ sông, suối,
ao, hồ…
Đặc điểm:
- Chứa khí hòa tan, đặc biệt là O 2
- Chứa chất rắn lơ lửng
- Hàm lượng chất hữu cơ cao
- Có nhiều loại tảo
- Chứa nhiều vi sinh vật
Trang 13 Nước sông
Nước sông là nguồn nước mặt chủ yếu
Lưu lượng lớn, dễ khai thác, độ cứng và hàm lượng sắt
nhỏ
Thay đổi lớn theo mùa về độ đục, lưu lượng, mực
nước, nhiệt độ:
Mùa khô: nước trong, độ đục thấp, trữ lượng thấp
Mùa lũ: độ đục cao, trữ lượng lớn
Là nguồn tiếp nhận nước mưa và nước thải → mức độ
nhiễm bẩn cao
Nguồn
Trang 14 Nước hồ
Tương đối trong, thường nhiễm đục ven bờ
Thường có độ màu cao do ảnh hưởng của rong rêu,
các loài thủy sinh
Hồ ao tự nhiên hoặc nhân tạo
Nguồn
Trang 15 Nước suối
Không ổn định về chất lượng nước, mức nước, lưu
lượng, vận tốc dòng chảy giữa mùa lũ và mùa khô
Mùa lũ: thường bị đục, dao động đột biến về mức nước
Trang 17Nước ngầm tồn tại trong các lỗ hổng và các khe nứt của đất đá, được tạo thành trong giai đoạn trầm tích đất đá hoặc do sự thẩm thấu của nguồn nước mặt, nước mưa…
Nguồn nước ngầm (Groundwater)
Trang 18 Đặc điểm
- Độ đục thấp
- Nhiệt độ và thành phần hóa học tương đối ổn định
- Không có oxy nhưng có thể có nhiều khí CO2, H2S…
- Chứa nhiều khoáng chất hòa tan như Fe2+, Mn2+, Ca2+,
Mg2+…
- Không có vi sinh vật
- Trữ lượng khai thác ít biến động theo mùa
Nguồn nước ngầm (Groundwater)
Trang 19 Nước ngầm mạch nông hay nước ngầm không áp
Ở độ sâu 3-10 m
Trữ lượng nước không ổn định, chịu ảnh hưởng trực
tiếp của thời tiết
Chất lượng nước không ổn định và dễ bị ô nhiễm
Chủ yếu cấp nước cho khu vực nông thôn
Nguồn
Trang 20 Chất lượng nước tốt hơn, không bị ảnh
hưởng bởi khí hậu thời tiết
Cấp nước ở quy mô lớn
Nguồn
Trang 21 Ưu điểm:
Nước rất trong sạch, hàm lượng cặn nhỏ, ít vi trùng → xử lý
đơn giản, giá thành rẻ.
Chất lượng nước ngầm ở Việt Nam khá tốt, chỉ cần khử trùng
(Thái Nguyên, VĩnhYên ) hoặc chỉ cần khử sắt, khử trùng (Hà Nội, Sơn Tây, Quảng Ninh, Tuyên Quang).
Đảm bảo an toàn cấp nước
Nguồn
Trang 22 Nhược điểm:
Thăm dò lâu, khai thác khó khăn
Thường chứa nhiều sắt, mangan và bị nhiễm mặn ở
Trang 23Độ mặn cao
Hàm lượng muối thay đổi theo tùy theo vị trí địa lý
Chứa nhiều chất lơ lửng, chủ yếu là phiêu sinh động-thực vật
Nguồn nước trong tương lai do trữ lượng cực lớn nhưng độ mặn cao Phương pháp xử lý: Chưng cất, bốc hơi: ít kinh tế; Cơ chế sinh học
Nguồn Nguồn nước nước biển biển
Trang 24 2/3 trong số đó là băng tuyết ở các cực
Đại bộ phận của phần còn lại là nước ngầm ở độ sâu từ
Trang 25Trữ
Trữ lượng lượng nước nước cấp cấp
Trang 26 Trữ lượng nguồn nước đảm bảo khai thác nhiều năm
Chất lượng nước đảm bảo yêu cầu vệ sinh về nguồn cấp nước,
ưu tiên lựa chọn nguồn nước nào dễ xử lý và ít dùng hóa chất
Ưu tiên chọn nguồn nước gần nơi tiêu thụ, có sẵn thế năng để tiết kiệm năng lượng, có địa chất công trình phù hợp với yêu cầu xây dựng, có điều kiện đảm bảo vệ sinh nguồn nước
Cần ưu tiên chọn nguồn nước ngầm nếu lưu lượng đáp ứng yêu cầu sử dụng vì nước ngầm kinh tế trong khai thác, quản lý và có nhiều ưu điểm khác
Lựa
Lựa chọn chọn nguồn nguồn nước nước
Trang 27Hệ thống cấp nước là tổ hợp các công
trình làm nhiệm vụ thu nhận nước từ
nguồn, làm sạch nước, điều hòa, dự trữ,
vận chuyển và phân phối nước đến nơi
tiêu thụ.
Khái niệm niệm Hệ Hệ thống thống cấp cấp nước nước
Trang 28Hệ thống cấp nước là tổ hợp các công
trình:
Công trình thu nước
Hệ thống vận chuyển nước thô
TRẠM XỬ LÝ
HT VẬN CHUYỂN NƯỚC SẠCH
MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
Trang 29 Mục tiêu
Thu nước từ nguồn nước lựa chọn
Nguồn nước
Nước mặt (sông, suối, ao, hồ…)
Nước ngầm (mạch sâu, mạch nông, có áp hoặc không
Trang 30Công
Công trình trình thu thu nước
Trang 31Công trình thu nước mặt:
CT thu và trạm bơm kết hợp đặt ở lòng sông
CT thu đặt ở lòng sông, trạm bơm đặt trên bờ
CT thu đặt ở lòng sông, ngăn lắng cát và buồng thu đặt trên bờ,
trạm bơm tách riêng
CT thu và trạm bơm hợp khối đặt sát bờ
Công trình thu nước ngầm:
CT thu nước ngầm mạch sâu (giếng khoan)
CT thu nước ngầm mạch nông (giếng khơi, giếng ngang)
Công trình thu nước
Trang 32Công trình thu nước bờ sông
Trang 33Công trình thu nước lòng sông
Trang 35 TRẠM BƠM CẤP I (Trạm bơm nước thô)
Đưa nước từ công trình thu lên trạm xử lý nước
Trạm bơm cấp nước (Pump station)
Trang 36 TRẠM BƠM CẤP II (Trạm bơm nước sạch)
Bơm nước từ bể chứa nước sạch vào mạng lưới cấp nước đô
Trang 39 Làm nhiệm vụ điều hòa lưu lượng
nước giữa trạm bơm cấp II và mạng
lưới cấp nước
Trang 41 Hệ thống vận chuyển nước thô
Vận chuyển nước từ công trình thu về trạm xử lý
Hệ thống vận chuyển nước sạch
Vận chuyển nước từ trạm xử lý tới bể chứa nước sạch
Mạng lưới phân phối nước
Bao gồm các đường ống dẫn và phân phối nước cung cấp tới đối tượng dùng nước
Phân loại: Mạng lưới cụt; Mạng lưới vòng; Mạng lưới kết hợp cả hai dạng trên
Hệ thống vận chuyển (Conveyance)
Trang 42Ô
N G
1 CÔNG TRÌNH THU NƯỚC
Trang 44 Cung cấp đủ lượng nước cho các nhu cầu:
Nước cấp cho ăn uống, sinh hoạt của dân cư
Nước cấp cho các công trình công cộng
Nước cấp cho công nghiệp
Nước cấp cho tưới cây và rửa đường phố
Nước cấp cho việc tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản
Nước cấp chữa cháy
Nước cấp cho yêu cầu riêng của trạm xử lý nước
Nước dự phòng
Mục tiêu hệ thống cấp nước
Trang 45Áp suất đạt yêu cầu
Giá thành xây dựng và quản lý rẻ
Việc xây dựng và quản lý phải dễ dàng, thuận tiện
Có khả năng cơ giới hóa và tự động hóa từng công đoạntrong hệ thống cấp nước
Mục tiêu hệ thống cấp nước
Trang 46Khi xây dựng mới HTCN hoặc mở rộng hệ thống sẵn có,quy hoạch tổng thể cần được thực hiện trước khi thiết kế
và thi công công trình
Nội dung quy hoạch bao gồm xác định:
Mức độ cấp nước: trang thiết bị vệ sinh, sử dụng vòi nước công cộng…
Quy mô công trình: diện tích phục vụ, niên hạn thiết kế, lượng nước cấp
Quy hoạch cơ bản hệ thống cấp nước
Trang 47Nội dung quy hoạch bao gồm xác định:
Nguồn nước: loại nguồn nước, công trình thu, số lượng công trình thu
Quy hoạch công trình: mặt bằng, kết cấu công trình chính, tính toán thủy lực, khái toán công trình
Khảo sát cơ bản: nghiên cứu điều kiện kinh tế xã hội, số liệu về lượng nước cấp, các nguồn nước sẵn có, quy hoạch phát triển tổng thể quốc gia
Quy hoạch cơ bản hệ thống cấp nước
Trang 48Dự đoán lượng nước
Trang 49Quy hoạch cơ bản hệ thống cấp nước
Nếu lượng nước phục vụ > công suất khai thác của nguồn
Kiểm tra nhu cầu dùng nước
Sử dụng lại nước thải
Thay đổi nguồn nước khác cho đối tượng phục vụ khác (công
nghiệp, nông nghiệp…)
CLEAN
Trang 50Niên hạn hạn thiết thiết kế kế
Thời gian sử dụng công trình → quyết định công suất HTCN
Cơ sở xác định niên hạn thiết kế:
Tỷ lệ gia tăng dân và nhu cầu dùng nước trong tương
Trang 515 25-50
HT vận chuyển nước thô Mức độ phát triển chậm, lợi tức
Công trình điều hòa (bể
chứa, đài nước)
Mức độ phát triển chậm, lợi tức thấp (≤3%)
25-50
ML phân phối nước sạch
Ống chính (D>300 mm)
Ống phụ (D≤300 mm)
Không kinh tế khi thay thế
Dễ thay thế khi có yêu cầu
> 15 Theo yêu cầu
Niên hạn hạn thiết thiết kế kế
Trang 53 Chất lượng nước luôn đảm bảo:
An toàn sức khỏe con người
Chấp nhận về mặt mỹ quan
Chất lượng nước ăn uống:
Không có vi sinh gây bệnh
Không chứa độc tố
Trong sạch (độ màu, độ đục thấp)
Không mặn (TDS thấp)
Không chứa các hợp chất gây mùi, vị
Không gây ăn mòn, đóng cặn trong các thiết bị vệ sinh, đường ống,
gây ố quần áo
Chất
Chất lượng lượng nước nước
Trang 54Chất dinh dưỡng
Nitơ Phospho
VSV gây bệnh
VSV chỉ thị
Trang 56Một số tiêu chuẩn/quy chuẩn cần thiết phục
vụ cho việc tính toán nhu cầu dùng nước và
thiết kế hệ thống xử lý
1 Quy chuẩn về chất lượng nguồn nước sử dụng làm nguồncấp nước
2 Tiêu chuẩn dùng nước
3 Tiêu chuẩn chất lượng nước cấp
Tiêu chuẩn chất lượng nước cấp cho ăn uống, sinh
hoạt
Tiêu chuẩn chất lượng nước cấp cho sản xuất
Trang 57TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGUỒN
Standards for quality of water resources
Trang 58 QCVN về chất lượng nguồn nước dùng để cấp nước do Ban
soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt, ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chất lượng nước mặt: áp dụng QCVN 08:2008/BTNMT
Chất lượng nước ngầm: áp dụng QCVN 09:2008/BTNMT
Quy chuẩn chất lượng nước nguồn
Trang 61TIÊU CHUẨN DÙNG NƯỚC
Standards for water consumption
Trang 63 Tiêu chuẩn dùng nước (TCDN) là lượng nước cần thiết
cung cấp cho một đơn vị dùng nước trong những điều kiệnnhất định
Đối với người: TCDN được tính theo đơn vị là lít/người/ngày
đêm
Đối với sản phẩm: TCDN được tính theo đơn vị là lít/đơn vị
sản phẩm/ngày đêm
Tiêu chuẩn dùng nước
Tiêu chuẩn dùng nước là gì?
Mục tiêu của việc đề ra tiêu chuẩn dùng nước?
Trang 64 Tùy theo các đối tượng dùng nước khác nhau sẽ có tiêu
chuẩn dùng nước khác nhau
Một số loại tiêu chuẩn dùng nước:
TC dùng nước sinh hoạt
TC dùng nước sản xuất
TC nước tắm cho công nhân xí nghiệp
TC nước tưới cây, rửa đường
TC nước chữa cháy
…
Tiêu chuẩn dùng nước
Trang 65TC dùng nước tổng hợp tính theo đầu người
Đối tượng dùng nước Tiêu chuẩn cấp nước tính theo đầu
người (ngày trung bình trong năm)
Thị trấn, trung tâm công - nông nghiệp,
công - ngư nghiệp, điểm dân cư nông
thôn
80 - 150
Nguồn: TCXD 33:2006
Trang 66(l/người.ngày
đêm)
1 Khu vực dùng nước công cộng 40 – 60
2 Nhà có máy nước riêng nhưng không có thiết
bị vệ sinh, không có hệ thống thoát nước bên trong CT
Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt
Khi có số liệu về mật độ dân cư và phân loại theo mức độ
tiện nghi:
Trang 68Rửa bằng cơ giới, mặt đường và quảng
trường đã hoàn thiện
Tưới bằng cơ giới, mặt đường và quảng
trường đã hoàn thiện.
Tưới bằng thủ công (bằng ống mềm) vỉa
hè và mặt đường hoàn thiện
Tưới cây xanh đô thị
TC nước tưới, rửa trong khu dân cư và khu CN
Nguồn: TCXD 33:2006
Trang 69(l/người.ca)
Hệ số không điều hòa giờ
Trang 70Đặc điểm vệ sinh của quá trình sản xuất Số người sử dụng tính
cho 1 nhóm hương sen a) Không làm bẩn quần áo và tay chân
b) Làm bẩn quần áo và tay chân
c) Có dùng nước
d) Thải nhiều bụi hay các chất bẩn độc
30 14 10 6
Lưu lượng giờ một nhóm vòi tắm hương sen trong cơ sở sản xuất
công nghiệp cần lấy bằng 300l/h.
Thời gian dùng vòi tắm hương sen kéo dài 45 phút sau khi hết ca.
Số vòi tắm hương sen tính theo số công nhân trong ca đông nhất và
theo đặc điểm vệ sinh của quá trình sản xuất.
TC nước cho nhu cầu SH trong cơ sở SXCN
Trang 71Hệ thống cấp nước chữa cháy trong các khu dân cư, các
cơ sở sản xuất công-nông nghiệp kết hợp với hệ thống cấpnước sinh hoạt hoặc HT cấp nước sản xuất
phòng cháy và chữa cháy (TCVN-2622:1995).
Thời gian để dập tắt đám cháy cho phép kéo dài trong 3giờ liền
Trong khu công nghiệp, số đám cháy xảy ra đồng thời:
Diện tích KCN<150 ha: lấy 01 đám cháy
Diện tích KCN>150 ha: lấy 02 đám cháy xảy ra đồng thời
Tiêu chuẩn nước chữa cháy
Trang 72Lưu lượng nước cho một đám cháy (l/s)
Nhà 2 tầng trở xuống với bậc chịu lửa
Nhà hỗn hợp các tầng không phụ thuộc bậc chịu lửa
Nhà 3 tầng trở lên không phụ thuộc bậc chịu
Trang 73Bậc chịu
lửa
Hạng sản xuất
Lưu lượng nước tính cho một đám cháy (l/s) và khối
Trang 74 Lượng nước tiêu thụ thay đổi theo giờ trong ngày, thàng
hoặc mùa trong năm → lưu lượng cực trị
Lưu lượng giờ lớn nhất và nhỏ nhất
Lưu lượng ngày lớn nhất và nhỏ nhất
Qngày,max
Qngày,TB
Qngày,min
Lưu lượng, m3/ngày
Thời gian, ngày
Trang 75 Hệ số không điều hòa giờ lớn nhất (cao điểm):
Hệ số không điều hòa ngày lớn nhất:
Hệ số không điều hòa ngày nhỏ nhất:
TB , h
max , h max
, h
q
q
TB , ngày
max , ngày max
, ngày
Q
Q
TB , ngày
min , ngày min
, ngày
Trang 76 Hệ số không điều hòa ngày phụ thuộc vào:
Quy mô đô thị
Cách tổ chức đời sống xã hội
Phong tục tập quán
Mức độ tiện nghi
Sự thay đổi nhu cầu theo mùa
Chế độ làm việc của xí nghiệp
Hệ số không điều hòa
Trang 77K ngày min = 0,8 0,9
Hệ số không điều hòa ngày lớn nhất là tỷ số giữa lưu
lượng ngày dùng nước lớn nhất và lưu lượng ngày dùng nước trung bình.
Hệ số không điều hòa
Trang 78Hệ số dùng nước không điều hòa K giờ xác định theo biểu thức:
Kgiờ max = max x bmax
Kgiờ min = min x bmin
α: Hệ số kể đến mức độ tiện nghi của công trình, chế độ làm
việc của các cơ sở sản xuất và các điều kiện địa phương khác như sau: max = 1,2 1,5; min = 0,4 0,6
b: Hệ số kể đến số dân trong khu dân cư lấy theo bảng 3.2
(TCXD33:2006).
Hệ số không điều hòa
Trang 80Lưu lượng Mục tiêu thiết kế và vận hành
Lưu lượng ngày TB Đánh giá chi phí bơm (điện) và hóa chất
Lưu lượng ngày max Xác định kích thước bể chứa, trạm xử lý
Lưu lượng ngày min Kiểm tra sự lắng cặn trong mương dẫn
Lưu lượng giờ max Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước
Lưu lượng giờ min − Dãy lưu lượng của thiết bị đo lưu lượng
− Thời gian nghỉ của công trình bơm
− Kiểm tra áp lực giờ dùng nước ít nhất cho MLCN
Hệ số không điều hòa
Trang 81 Lượng nước cấp cho ăn uống, sinh hoạt
Lượng nước cấp cho công nghiệp
Lượng nước cấp cho công cộng
Lượng nước tưới cây, rửa đường
Lượng nước cho bản thân TXL
Lượng nước thất thoát
Lượng nước chữa cháy
TÍNH TOÁN QUY MÔ DÙNG NƯỚC
Trang 82Lượng nước cấp cho ăn uống, SH
) ngày /
m (
K 1000
N q
Q SH ngày , max 3
) h / m
( 24
Q
q h , max ngày , max 3
) s / l
( 6 , 3
Trang 83Lượng nước cấp cho CN tập trung
Trang 84) ngày /
m ( M q
Q SX 3
M : Số lượng sản phẩm được SX, đvsp/ngày
q : TCCN cho đơn vị sản phẩm, m 3 /đvsp
Lưu lượng nước cho sản xuất:
Lượng nước cấp cho CN tập trung
Khi không có số liệu về lượng sản phẩm và nhu cầu cấpnước cho một sản phẩm, có thể dựa vào phân loại phânxưởng nóng/nguội (TCXD 33:2006)
Trang 85) ngày /
m
( 1000
N
q
Q SHCN TC 3
N : Số công nhân, người
q : TCCN cho CN khi làm việc, l/người.ngày
Lượng nước cho nhu cầu SHCN trong thời gian làm việc
Lượng nước cấp cho CN tập trung
) ngày /
m
( n 60
1000
45 N
N : Số công nhân tắm hoa sen, người
q : TC nước cho một lần tắm hoa sen, q=300 l/h
n : Số người sử dụng tính cho một nhóm hoa sen
Lưu lượng nước cho tắm hoa sen sau mỗi ca làm việc
Trang 86) ngày /
m
( 1000
F q
Q t 3
q : TC nước tưới cây/rửa đường, l/m 2 -1 lần tưới
F : DT cây xanh hoặc đường cần tưới/rửa, m 2
t : Thời gian tưới trong một ngày đêm, h
) h / m
( t
Q
Q t , h t 3
Lượng nước tưới cây, rửa đường