SƠ TUYỂN NHÀ THẦU : a Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện trước khi tổ chức đấu thầu nhằm chọn được các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đ
Trang 1Chuyên đề 6 ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY
LẮP
• Các nội dung chính :
I Quy trình đấu thầu MSHH, XL (các điều 23 - 32 Nđ 85/CP)
1 Chuẩn bị đấu thầu (sơ tuyển nhà thầu, lập HSMT, mời thầu)
2 Tổ chức đấu thầu (bán HSMT, làm rõ HSMT, nhận và q lý HSDT, mở thầu)
3 đánh giá HSDT (đánh giá sơ bộ, đánh giá chi tiết)
4 Thẩm định và phê duyệt KQĐT (BMT trình duyệt kết quả đấu thầu, tổ chức thẩm định kết quả đấu thầu, Chủ đầu tư phê duyệt)
5 Thông báo KQĐT (BMT thông báo công khai kết quả đấu thầu cho các nhà thầu : tên nhà thầu trúng thầu, giá trúng thầu, h thức Hđ, t gian t hiện Hđ)
6 Thương thảo, hoàn thiện HĐ (hòan chỉnh văn kiện HĐ trước khi ký,
trường hợp không thành BMT trình chủ đầu tư quyết định)
7 Ký kết Hđ (Hđ được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu, đảm bảo HSDT còn hiệu lực, thông tin về năng lực nhà thầu phải được cập nhật)
II Mẫu HSMT MSHH
III Mẫu HSMT XL
Trang 2I QUY TRÌNH ĐẤU THẦU MSHH, XL
• BƯỚC 1 : CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU :
1 SƠ TUYỂN NHÀ THẦU :
a) Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện trước khi tổ chức đấu thầu nhằm chọn được các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu; đối với các gói thầu mua sắm hàng hoá, gói thầu EPC có giá gói thầu từ ba trăm tỷ đồng trở lên, gói thầu xây lắp có giá gói thầu từ hai trăm tỷ đồng trở lên phải được tiến hành sơ tuyển;
Trang 3b) Trình tự thực hiện sơ tuyển bao gồm lập hồ sơ mời sơ tuyển; thông báo mời sơ tuyển; tiếp nhận và quản lý hồ sơ
dự sơ tuyển; đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển; trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển; thông báo kết quả sơ tuyển;
c) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển phải được nêu trong hồ sơ mời sơ tuyển theo mẫu hồ sơ mời sơ tuyển do Chính phủ quy định bao gồm tiêu chuẩn về năng lực kỹ
thuật, tiêu chuẩn về năng lực tài chính và tiêu chuẩn về kinh
nghiệm
Trang 42 LẬP HSMT :
Hồ sơ mời thầu được lập theo mẫu do Chính phủ quy định và bao gồm các nội dung sau đây:
a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật:
Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia (điều khoản tham chiếu);
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, bao gồm yêu cầu về phạm vi cung cấp, số lượng, chất lượng hàng hoá được xác
định thông qua đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công
nghệ, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian bảo hành, yêu cầu về môi trường và các yêu cầu cần thiết khác;
Trang 5Đối với gói thầu xây lắp, bao gồm yêu cầu theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bảng tiên lượng, chỉ dẫn kỹ thuật
và các yêu cầu cần thiết khác;
b) Yêu cầu về mặt tài chính, thương mại, bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu, giá chào và biểu giá chi tiết, điều kiện giao hàng, phương thức và điều kiện thanh toán, nguồn tài chính, đồng tiền dự thầu và các điều khoản nêu trong
điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng
c) Tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu quan trọng, điều kiện ưu đãi (nếu có), thuế, bảo hiểm và các yêu cầu khác
Trang 63 MỜI THẦU :
Việc mời thầu được thực hiện theo quy định sau đây:
a) Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi;
b) Gửi thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế hoặc đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển
Trang 7Bước 2 TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
Trường hợp hồ sơ mời thầu cần sửa đổi sau khi
phát hành thì phải thông báo đến các nhà thầu đã
nhận hồ sơ mời thầu tối thiểu mười ngày trước thời điểm đóng thầu.
Trang 8a) Gửi văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu cho các nhà thầu đã
nhận hồ sơ mời thầu;
b) Trong trường hợp cần thiết, tổ chức hội nghị tiền đấu
thầu để trao đổi về những nội dung trong hồ sơ mời thầu mà các nhà thầu chưa rõ Nội dung trao đổi phải được bên mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu gửi cho các nhà thầu
3 Văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu quy định tại khoản 2 Điều này là một phần của hồ sơ mời thầu
Trang 9không tiếp nhận hồ sơ bổ sung HSDT ( kể cả thư giảm giá ).
• Trường hợp xin rút HSDT nhà thầu phải có văn bản trước khi đóng thầu
Trang 104 MỞ THẦU :
• Việc mở thầu phải được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu đối với các hồ sơ dự thầu được nộp theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
• Thông tin chính nêu trong hồ sơ dự thầu của từng nhà thầu phải được công bố trong buổi mở thầu, được ghi lại trong biên bản mở thầu có chữ ký xác nhận của đại diện bên mời thầu, đại diện nhà thầu
và đại diện cơ quan liên quan tham dự.
Trang 11Bước 3 ĐÁNH GIÁ HSDT
1 §¸nh gi¸ s¬ bé
Đánh giá sơ bộ hồ sơ dự thầu để loại bỏ các hồ sơ dự thầu không hợp lệ, không bảo đảm yêu cầu quan trọng của hồ sơ mời thầu
Trang 122 ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT
a) Đánh giá về mặt kỹ thuật để xác định các hồ sơ dự thầu đáp ứng cơ bản yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
b) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC thì xác định chi phí trên cùng một mặt bằng về kỹ
thuật, tài chính, thương mại để so sánh, xếp hạng các hồ sơ
dự thầu Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn thì đánh giá tổng hợp để so sánh, xếp hạng các hồ sơ dự thầu; riêng gói thầu dịch vụ tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao thì xem xét đề xuất
về mặt tài chính đối với nhà thầu xếp thứ nhất về mặt kỹ thuật
Trang 134 THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KQĐT
a Trình duyệt thảm định :
Bên mời thầu phải lập báo cáo về kết quả đấu thầu để chủ đầu tư trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định và gửi đến cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thẩm định
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo của chủ đầu tư để trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định
Trang 14b.Phê duyệt kết quả đấu thầu :
1 Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm xem xét, phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo về kết quả đấu thầu và báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu
2 Trường hợp có nhà thầu trúng thầu thì văn bản phê duyệt kết quả đấu thầu phải có các nội dung sau đây:
a) Tên nhà thầu trúng thầu;
b) Giá trúng thầu;
c) Hình thức hợp đồng;
d) Thời gian thực hiện hợp đồng;
đ) Các nội dung cần lưu ý (nếu có)
3 Trường hợp không có nhà thầu trúng thầu, trong văn bản phê duyệt kết quả đấu thầu phải nêu rõ không có nhà thầu nào trúng thầu và hủy đấu thầu để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật này
Trang 15BƯỚC 5 : THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
1.Thời điểm thông báo : thông báo ngay sau khi có phê duyệt của CDT
2.Hình thức thông báo : công khai trên báo đấu thầu / trang
thông tin điện tử về đấu thầu và bằng văn bản cho các đối
tượng liên quan
3.Đối tượng thông báo : tất cả các nhà thầu tham dự thầu bao
gồm nhà thầu trúng thầu và không trúng thầu Trong thông báo không giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu
4.Thông báo gửi nhà thầu trúng thầu bao gồm : tên nhà thầu
trúng thầu , giá trúng thầu , hình thức HĐ , thời gian thực hiện
và các nội dung cần chú ý ( nếu có )
Trang 16BƯỚC 6 : THƯƠNG THẢO HOÀN THIỆN HĐ
1 Căn cứ thương thảo , hoàn thiện HĐ :
a KQĐT được duyệt
b Mẫu HĐ đã điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu
c Các yêu cầu nêu trong HSMT
d Nội dung HSDT và giải thích làm rõ HSDT
e Các nội dung cần được thương thảo , hoàn thiện
HĐ giữa bên moo7i2 thầu và nhà thầu trúng thầu
Trang 172 Trường hợp thương thảo , hoàn thiện không thành :
BMT phải có báo cáo CĐT để xem xét lựa chọn nhà thầu
xếp hạng tiếp theo trúng thầu làm căn cứ pháp lý mời vào thương thảo , hoàn thiện HĐ , Đồng thời yêu cầu gia hạn hiệu lực HSDT và bảo đảm dự thầu
Trang 18BƯỚC 7 : KÝ HỢP ĐỒNG
1 Căn cứ ký HĐ :
a Kết quả thương thảo , hoàn thiện HĐ
b Quyết định phê duyệt và văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
c HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu
d HSMT
2 Điều kiện ký HĐ :
a HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực
b Thông tin cập nhật về năng lực KT , TC của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu HSMT
c Có bảo đảm thực hiện HĐ trước khi HĐ có hiệu lực
d Giá trị hợp đồng không vượt giá trúng thầu
Trang 193 Các bên ký HĐ :
a Hợp đồng được ký giữa chủ đầu tư và nhà trúng thầu
b Trường hợp nhà thầu liên danh , phải có chữ ký của các thành viên tham gia liên danh
Trang 20III MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU MSHH
(Theo quyết định 1118/BKH , 03/09/2008 của bộ KH-ĐT) PHẦN 1 : Yêu cầu về thủ tục đấu thầu :
Chương 1 : Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương 2 : Bàng dữ liệu đấu thầu
Chương 3 : TCĐG và nội dung các định giá đanh giá Chương 4 : Biểu mẫu dự thầu
PHẦN II : Yêu cầu về cung cấp
Chương 5 : Phạm vi cung cấp
Chương 6 : Tiến độ cung cấp
Chương 7 : Yêu cầu về mặc kỹ thuật
Trang 21PHẦN III : Yêu cầu về hợp đồng
Chương 10 : Điều kiện chung của hợp đồng Chương 11 : Điều kiện cụ thể của hợp đồng Chương 12 : Biểu mẫu về hợp đồng
Trang 22PHẦN 1 YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương 1 Chỉ dẫn đối với nhà thầu gồm 39 mục
A Tổng quát : gồm 7 mục ( nội dung đấu thầu , nguồn vốn ,
điều kiện tham dự thầu , tính hợp lệ của HĐ , chi phí dự thầu , HSMT-làm rõ HSMT,sửa đổi HSMT )
B Chuẩn bị HSDt : gồm 11 mục ( ngôn ngữ , nội dung HSDT , thay đổi tư cách , đơn dự thầu, giá dự thầu , đồng tiền , tài liệu chứng minh tư cách – KN+NL , xuất xứ ,bảo đảm dự thầu , hiệu lực HSDT , quy cách HSDT
C Nộp HSDT ; gồm 4 mục ( niêm phong HSDT , thời hạn nộp HSDT , HSDT nộp muộn , rút HSDT )
Trang 23D Mở thầu và đánh giá HSDT : gồm 10 mục ( mở thầu , làm rõ HSDT , đánh giá sơ bộ ,đánh giá về mặc kỹ thuật , xác định giá đánh giá , sữa lỗi , hiệu chỉnh các sai lệch , chuyển đổi sang một đồng tiền chung , mặt bằng đánh giá , tiếp xúc với BMT )
E Trúng thầu : gồm 7 mục ( điều kiện trúng thầu , chấp nhận / loại bỏ HSDT , thông báo KQĐT , thương thảo , hoàn thiện
và ký HĐBĐTHHĐ , kiến nghị , xỷ lý vi phạm)
Trang 24Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chi tiết hóa 26 mục của chương 1
- Trường hợp nội dung tương ứng có sự khác biệt thì nội dung nêu tại chương 2 có giá trị ưu tiên
- Chương III tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá
đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực
- Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- Nội dung xác định đánh giá
Chương IV Biểu mẫu dự thầu ( 11 mẫu )
- Đơn dự thầu , giấy ủy quyền , biểu giá chào , danh ục các hợp đồng đã và đang thực hiện , kê khai năng lực kinh nghiệm, bão lãnh dự thầu, giấy phép bán hàng …
Trang 25Chương V Phạm vi cung cấp
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa yêu cầu cung cấp , nêu rõ
số lượng , chủng loại yêu cầu…
Chương VI Tiến độ cung cấp
- Nêu rõ tên hàng hóa với số luo75ngye6u cầu , địa điểm và tiến độ cung cấp
Chuong VII Yêu cầu về mặt kỹ thuật
- Bao gồm các yêu cầu về đặc tính , quy cah1 kỹ thuật thuần túy căn cứ theo QĐĐT , TKKT
- Quy định về giấy phép bán hàng của nhà SV / ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối
- Trường hợp cần nêu nhãn hiệu để tham khảo , minh họa phải kèm theo cụm từ “ hoạc tương đương “
Trang 26PHẦN III Yêu cầu về hợp đồng
Chương VIII Điều kiện chung của hợp đồng ( gồm 27 khoản quy định các nguyên tắt chung )
Chương IX Điều kiện cụ thể của họp đồng ( chi tiết hóa 14 điều khoản từ điều kiện chung của hợp đồng )
Chương XII Mẫu hợp đồng gồm 3 mẫu
- VĂn bản hợp đồng
- Bão lãnh thực hiện hợp đồng
- Bão lãnh tiền tạm ứng
Trang 27III MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(Theo quyết định 731/BKH , 10/06/2008 của bộ KH-ĐT)
PHẦN 1 : Yêu cầu về thủ tục đấu thầu :
Chương 1 : Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương 2 : Bàng dữ liệu đấu thầu
Chương 3 : TCĐG và nội dung các định giá đanh giá
Chương 4 : Biểu mẫu dự thầu
PHẦN II : Yêu cầu về xây lắp
Chương 5 : Giới thiệu dự án và gói thầu
Chương 6 bảng tiên lượng
Chương 7 : Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Chương 8 : Yêu cầu về ặc kỹ thuật
Chương 9 Các bản vẽ
Trang 28
PHẦN III : Yêu cầu về hợp đồng
Chương 10 : Điều kiện chung của hợp đồng Chương 11 : Điều kiện cụ thể của hợp đồng Chương 12 : Mẫu hợp đồng
Trang 29PHẦN 1 YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương 1 Chỉ dẫn đối với nhà thầu gồm 41 mục
A Tổng quát : gồm 8 mục ( nội dung đấu thầu , nguồn vốn , điều kiện tham dự thầu , tính hợp lệ của VTTB , chi phí dự thầu , HSMT , khảo sát hiện trường , sử đổi HSMT )
B Chuẩn bị HSDt : gồm 12 mục 9 ngôn ngữ , nội dung
HSDT , thy đổi tư cách , đơn dự thầu , đề xuất phương án
kỹ thuật thay thế , đề xuất biện pháp thi công , giá dự
thầu , đồng tiềnn , tài liệu chứng minh tư cách – KN+NL , bảo đảm dự thầu , hiệu lực HSDT , quy cách HSDT
C Nộp HSDT ; gồm 4 mục ( niêm phong HSDT , th7i2 hạn nộp HSDt , HSDT nộp muộn , rút HSDT )
Trang 30E Mở thầu và đánh giá HSDT : gồmm 10 mục ( mở thầu , làm
rõ HSDT , đánh giá sơ bộ ,đánh giá về mặc kỹ thuật , xác định giá đánh giá , sữa lỗi , hiệu chỉnh các sai lệch , chuyển đổi sang một đồng tiền chung , mặt bằng đánh giá , tiếp
xuac1 với BMT )
E Trúng thầu : gồm 7 mục ( điều kiện trúng thầu , chấp nhận / loại bỏ HSDT , thông báo KQĐT , thương thảo , hoàn thiện
và ký HĐBĐTHHĐ , kiến nghị , xỷ lý vi phạm)
Trang 31Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chi tiết hóa 26 mục của chương 1
- Trường hợp nội dung tương ứng có sự khác biệt thì nội dung nêu tại chương 2 có giá trị ưu tiên
- Chương III tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá
đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực
- Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- Nội dung xác định đánh giá
Chương IV Biểu mẫu dự thầu ( 15 mẫu )
- Đơn dự thầu , giấy ủy quyền , thỏa thuận liên doanh , bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu , bảng kê khai thết bị thí nghiệm kiểm tra , danh sách các nhà thầu phụ quan trọng
Trang 32Danh sách cán bộ chủ chốt điều hành thi công , bảng kê khai NL + KN của cán bộ chủ chốt , biểu tổng hợp gia dự
thầu , biểu chi tiết gia dự thầu , bảng phân tích đơn giá dự thầu , bảng tính giá VLXD theo đơn giá , danh sách mục các hợp đồng tương tự đạ và đang thực hiện, kê khai năng lực
TC , bão lãnh dự thầu
PHẦN II Yêu cầu về xây lắp
Chương V Giới thiệu dự án và gói thầu
- Giới thiệu khái quát thông tin về dự án và gói thầu như địa điểm thực hiện dự án , quy mô của dự án , thời gian thực
hiện gói thầu …
Chương VI Bảng tiên lượng
- Liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự án
Trang 33Chương VII Yều cầu về tiến d965 thực hiện
- Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn
thành theo ngày /tuần/tháng
Chuong VIII Yêu cầu về mặt kỹ thuật
- Bao gồm các quy trình , quy phạm , các yêu cầu về tổ chức
kỹ thuật thi công , các yêu cầu về chủng loại VTTB , các yêu cầu về trình tự thi công , vận hành thử , phòng chống cháy
nổ , VSMT , an toàn lao động , biện pháp huy động nhân lực
và thiết bị thi công , biện pháp tổ chức thi công tổng thể , hệ thống kiểm tra chất lượng…
Chương IX Các bãn vẽ
- Liệt kê các bản vẽ theo quy định của pháp luật cây dựng
Trang 34PHẦN III Yêu cầu về hợp đồng
Chương X Điều kiện chung của hợp đồng ( gồm 37 khoản quy định các nguyên tắt chung )
Chương XI Điều kiện cụ thể của họp đồng ( chi tiết hóa 25 điều khoản từ điều kiện chung của hợp đồng )
Chương XII Mẫu hợp đồng gồm 3 mẫu
- Văn bản hợp đồng
- Bão lãnh thực hiện hợp đồng
- Bão lãnh tiền tạm ứng