Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương Ôn tập bài tập Kĩ Thuật Số FULL Chương
Trang 4a/ 111001001,001110001
111001001,0011100012 = 111 001 001,001 110 0012 = 711,161 8
= 0001 1100 1001,0011 1000 10002 = 1C9,388 16 b/ 10101110001,00011010101
10101110001,000110101012 = 010 101 110 001,000 110 101 0102 = 2561,0652 8
= 0101 0111 0001,0001 1010 10102 = 571,1AA 16 c/ 1010101011001100,1010110010101
Trang 5Trang 5
Bài t p v nhà
Cho 2 s A và B đ c vi t d i d ng BCD nh sau:
A = 101001 B = 111000 a/ Hãy tính S = A+B d i d ng BCD
Trang 6e / f 5 = ABC + ABC + A(BC + BC)
ABC.ABC.ABC.ABC
(A B C)(A B C)(A B C)(A B C)
Trang 7Bài 3: Ch ng minh b ng đ i s các bi u th c sau:
b / A.B + A.C = (A + C)(A + B)
= AB(C + C)+ AC + BC = ABC + ABC + AC + BC
= BC(1 + A)+ AC(1 + B)= BC + AC = BC.AC
Trang 8f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC Trang 2
f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC
Trang 9f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC Trang 3
f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC
a / f(A, B, C)= (A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)
b / f(A, B, C)= (A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)
c / f(A, B, C)(A=+ B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)
d / f(A, B, C)= (A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)
e / f(A, B, C)= (A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)(A + B + C)
Trang 10 ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD
A(B B)CD A(B B)CD ABC(D D)ABC(D D)
ACD ACD ABC ABC
Trang 12) cho hàm
Trang 14Nhóm (1) cho :CE ; (2) ACDF + BCDF; (3) ABCE; (4) ABDEF; (5) ABCF
f(A, B, C, D, E, F)= CE ACDF + BCDF + ABCE + ABDEF + AB CF
(2)
(1) (1) (5)
Trang 8
Trang 155,13
0 1 - 1
- 1 0 1 7,15
13,15
A B C D 5,7;13,15
Nhóm (1) cho : BCF ACF ; (2) ACF + BCF
f(A, B, C, D, E, F)= BCF + ACF + ACF + BCF
Trang 160 - 0 0
- 0 0 0 8,12
0 0 - 0
- 0 0 0 2,10
Trang 17B ng 1: B ng 2:
A B C D
0,2 0 0 - 0 2,6 0 - 1 0 5,13
6,14 9,11 9,13
Trang 18B ng 1: B ng 2: B ng 3:
A B C D
0 0 0 0 0
2 8 0 0 1 0
1 0 0 0
3 5 9 10 0 0 1 1
0 1 0 1
1 0 0 1
1 0 1 0
15 A B C D 0,2 0,8 0 0 - 0
- 0 0 0
2,10 8,9 8,10 A B C D 0,2;8,10 0,8;2,10 A B C D E 2 0 0 0 1 0
9 12 18 24 0 1 0 0 1
0 1 1 0 0
1 0 0 1 0
1 1 0 0 0
7 11 13 22 25 28 0 0 1 1 1
0 1 0 1 1
0 1 1 0 1
1 0 1 1 0
1 1 0 0 1
1 1 1 0 0
15 27 29 0 1 1 1 1
1 1 0 1 1
1 1 1 0 1
31 A B C D E 2,18 - 0 0 1 0
9,11 9,13 9,25 12,13 12,28 18,22 24,25 24,28 0 1 0 - 1
0 1 - 0 1
- 1 0 0 1
0 1 1 0 -
- 1 1 0 0
1 0 - 1 0
1 1 0 0 -
1 1 - 0 0
7,15 11,15 11,27 13,15 13,29 25,27 25,29 28,29 0 - 1 1 1
0 1 - 1 1
- 1 0 1 1
0 1 1 - 1
- 1 1 0 1
1 1 0 - 1
1 1 - 0 1
1 1 1 0 -
15,31 27,31 29,31 A B C D E 9,11;13,15 9,11;25,27 9,13;11,15 9,13;25,29 9,25;11,27 9,25;13,29 12,13;28,29 12,28;13,29 24,25;28,29 24,28;25,29 0 1 - - 1
- 1 0 - 1
0 1 - - 1
- 1 - 0 1
- 1 0 - 1
- 1 - 0 1
- 1 1 0 -
- 1 1 0 -
1 1 - 0 -
1 1 - 0 -
11,15;27,31 11,27;15,31 13,15;29,31 13,29;15,31 25,27;29,31 25,29;27,31 A B C D E 9,11;13,15;25,27;29,31 9,11;25,27;13,15;29,31 9,13;25,29;11,15;27,31 x x
x x
x x
x x x x x 1 1 1 1
- 0 1 0
1 0 0 -
1 0 - 0
- 0 - 0
- 0 - 0
f A, B, C, D = (A + B + C + D)(A + B + C)(B + D) l/ f(A,B,C,D,E) = (2,7,9,11,12,13,15,18,22,24,25,27,28,29,31) B ng 1: B ng 2: B ng 3: x x x
x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x 1 1 1 1 1 x
x x x x x B ng 4: x x x x x x x x x x x x - 1 1 1 1
1 1 - 1 1
1 1 1 - 1
- 1 - - 1
- 1 - - 1
- 1 - - 1
- 1 - 1 1
- 1 - 1 1
- 1 1 - 1
- 1 1 - 1
1 1 - - 1
1 1 - - 1
Trang 19Bài 1: Thi t k m ch th c hi n các hàm sau đây dùng toàn c ng NAND 2 ngã vào:
a./ f(A,B,C)=1 n u (ABC)2 là s ch n
f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC
= (ABC + ABC)+ (ABC + ABC)+ (ABC + ABC)
= BC(A + A ))+ AC(B + B + AB(C + C)
Trang 21Bài 4: Thi t k m ch t o hàm Y ABC ABC ABC
Y = ABC + ABC + ABC
Trang 23Bài 7: Hàm f(A,B,C)=1 khi s bi n =1 là s ch n
- Vi t bi u th c logic c a hàm f(A,B,C) theo t h p bi n A,B,C
- Dùng các c ng EX-OR đ th c hi n m ch t o hàm trên
- f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC
- f(A, B, C)= ABC + ABC + ABC + ABC
A()BC + BC)+ A(BC + BC
A()BC + BC)+ A(BC + BC
A()BC + BC)+ A(BC + BC
A + F
B
C
Bài 8: M t m ch t h p nh n vào m t s nh phân A=A3A2A1A0 (A0 là LSB) t o ra ngã ra
Y m c cao khi và ch khi 0010<A<1000 Hãy thi t k m ch v i:
Trang 24= ABCD + ABCD ABCD ABCD ABCD
= ACD(B B)( ABC(D D)+ ABC D D)
Trang 25Trang 7
Bài 10: Hàm f(A,B,C,D) = 1 khi có ít nh t 3 bi n = 1
- Vi t bi u th c logic c a hàm f(A,B,C,D) theo t h p bi n A,B,C,D
- Dùng các c ng NAND 2 ngã vào (s c ng ít nh t) đ th c hi n m ch t o hàm trên
Trang 26f(A, B, C, D)= ABCD + ABCD + ABCD + ABCD + ABCD
f(A, B, C, D)= ABCD + ABCD + ABCD + ABCD + ABCD
= (ABCD + ABCD)+ (ABCD + ABCD) + (ABCD + ABCD)+ (ABCD + ABCD)
BCD + ACD + ABD + ABC
Trang 28Trang 2
Bài 3: Thiế t kế mạ ch so sánh 4 bit từ mạ ch so sánh 1 bit.
Ký hiệ u:
Ta có mạ ch so sánh 4 bit từ mạ ch so sánh 1 bit như sau:
S
E I
G
a
b
Trang 29CD00
CD01
Trang 30Trang 4
Sơ đồ mạ ch
Sơ đồ mạ ch
Bài 5: Thiế t kế mạ ch chuyể n từ mã BCD sang mã Excess-3 củ a các số từ 0 đế n 9, (Mã
Excess-3 củ a 1 số có đư ợ c từ trị nhị phân tư ơ ng ứ ng cộ ng thêm 3, thí dụ mã số 0 là 0011,
mã số 9 là 1100)
CD
AB
CD00
CD01
CD00
CD01
Z
T Y X
Trang 31C
D
W B
Trang 33Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 1 X X 1 X X 1 X X 1 X 1 X M CH TU N T Câu 1: Thi t k b đ m đ ng b có dãy đ m sau: 000, 010, 101, 110 và l p l i B ng tr ng thái và hàm chuy n m ch: N QC QB QA QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 1 2 3 4 5 6 7 0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
0 1 0
X X X 1 0 1
X X X X X X 1 1 0
0 0 0
X X X 0 1 0
X X X 1 1 1
X X X X X X 0 1 1
1 1 0
X X X H B = 1 J B = K B = 1 B ng Karnaugh cho hàm chuy n HC Q B Q A Q C 00 01 11 10
0 H C = Q B Q C + Q B Q C J C = K C = Q B 1 B ng Karnaugh cho hàm chuy n HA Q B Q A Q C 00 01 11 10
0 H A = Q C Q B Q A Q A 1 J A Q C Q B K A = 1 Q C Q B Q A C + B A J Q J Q J Q C K C K C K +
K Q K Q K Q
C K
Trang 34Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 + Câu 2: Làm l i bài 1 Thêm đi u ki n các tr ng thái không s d ng 001, 011, 100, và 111 ph i luôn nh y v 000 xung đ ng h k ti p B ng tr ng thái và hàm chuy n m ch N QC QB QA QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0
1 0 0 1 0 0 0 0 0 1
2 0 1 0 1 0 1 1 1 1
3 0 1 1 0 0 0 0 1 1
4 1 0 0 0 0 0 1 0 0
5 1 0 1 1 1 0 0 1 1
6 1 1 0 0 0 0 1 1 0
7 1 1 1 0 0 0 1 1 1
B ng Karnaugh cho hàm chuy n HC Q B Q A Q C 00 01 11 10
0 H C = Q C Q B Q A + Q C Q B + Q C Q A J C = Q B Q A 1 K C = Q B + Q A B ng Karnaugh cho hàm chuy n HB Q B Q A Q C 0 1 00 01 11 10 H B = Q C Q B Q A + Q C Q B Q A + Q B J B = Q C Q A + Q C Q A = Q A Q C K B = 1 B ng Karnaugh cho hàm chuy n HA Q B Q A Q C 00 01 11 10
0
1
H A = Q C Q B Q A Q A
J A Q C Q B
K A = 1
C B A
J Q J Q J Q
C K C K C K
+
K Q K Q K Q
C K
Trang 36Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 4 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
C Câu 4: a Thi t k m t m ch đ m đ ng b dùng FF- JK tác đ ng c nh xu ng, có dãy đ m nh sau: 000, 001, 011, 111, 110, 100, 001… Nh ng tr ng thái không s d ng đ c đ a v tr ng thái 000 xung đ ng h k ti p v s đ m ch B ng tr ng thái và hàm chuy n m ch N QC QB QA QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 1 2 3 4 5 6 7 0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
0 0 1
0 1 1
0 0 0
1 1 1
0 0 1
0 0 0
1 0 0
1 1 0
0 0 1
0 1 0
0 1 0
1 0 0
1 0 1
1 0 1
0 1 0
0 0 1
B ng Karnaugh cho hàm chuy n HC Q B Q A Q C 00 01 11 10
0 H C = Q C Q B Q A Q C Q B 1 J C = Q B Q A K C = Q B B ng Karnaugh cho hàm chuy n HB Q B Q A Q C 00 01 11 10
0
1
H B = Q C Q B Q A + Q B Q A
J B = Q C Q A
K B = Q A
Q B Q A
Q 00 01 11 10 H A = Q B Q A + Q C Q A
0 J A = Q B
K A = Q C
1
C B A
J Q J Q J Q
K Q K Q K Q
C K
Trang 37Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 5 C C B A J C K Q J C K Q J C Q J C K Q K Q K Q K Q K Q Q B Q A b M c n i ti p m t b đ m 2 (Dùng FF-JK tác đ ng c nh xu ng) v i b đ m đã đ c thi t k câu a V d ng sóng các ngã ra c a b đ m gi s tr ng thái ban đ u c a các ngã ra đ u b ng 0 Xác đ nh dãy đ m c a m ch Q D
Q C + C K B ng tr ng thái CK QC QB QA QD+ QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
1 0 0 1
0 0 1 1
1 0 0 0
0 1 1 1
1 0 0 1
0 0 0 0
1 1 0 0
0 1 1 0
0 0 1
0 1 0
0 1 0
1 0 0
1 0 1
1 0 1
0 1 0
0 0 1
C K
D
C
B
A
0000, 1001, 0011, 1111, 0110, 1100, 0001,1011,0111,1110,0100,1001
Trang 38Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 6 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Câu 6: Thi t k m ch đ m đ ng b dùng FF- JK có ngã đi u khi n X: - Khi X = 0 m ch đ m theo th t 0, 2, 4, 6 r i tr v 0 - Khi X = 1 m ch đ m 0, 6, 4, 2 r i tr v 0 Các tr ng thái không s d ng trong hai l n đ m đ u tr v 0 khi có xung đ ng h B ng tr ng thái và hàm chuy n m ch N QC QB QA QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 1 2 3 4 5 6 7 0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
0 1 0
0 0 0
1 0 0
0 0 0
1 1 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
0 1 0
0 0 1
1 1 0
0 1 1
0 1 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
Q B Q A Q C 0 1 00 01 11 10
B ng Karnaugh cho hàm chuy n HC H C = Q C Q B Q A + Q C Q A + Q C Q B J C = Q B Q A K C = Q A + Q B Q B Q A Q C 0 1 B ng Karnaugh cho hàm chuy n HB 00 01 11 10
H B = Q B Q A + Q B J B = Q A K B = 1 Q B Q A Q C 0 1 00 01 11 10
H A = Q A
J A = 0
K A = 1
Trang 39Bài t p ch ng 5
Ti u nhóm lý thuy t 02 Trang 7 1 1 1 1 Khi X=1 N QC QB QA QC+ QB+ QA+ HC HB HA 0 1 2 3 4 5 6 7 0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
1 1 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
0 1 0
0 0 0
1 0 0
0 0 0
1 1 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 1 0
1 0 1
0 1 0
1 1 1
Ta th y hàm chuy n HA và HB khi X=1 c ng là hàm chuy n c a HA và HB khi X=0 H = Q A
A J A = 0 K A = 1 H B = Q B Q A + Q B J B = Q A K B = 1 B ng Karnaugh cho hàm chuy n HC Q B Q A Q C 0 1 00 01 11 10
H C = Q C Q B Q A + Q C (Q A + Q B ) J C = Q B Q A K C = Q A + Q B Q C Q B Q A C B J Q J Q C K
+ C
K Q K Q
A
J Q
+ C K
K Q
C K
X
Trang 40Bài tậ p chư ơ ng 7 BỘ NHỚ BÁN DẪ N
Trang 1
BÀI TẬ P CHƯ Ơ NG 7 Bài 1: Dùng IC PROM 4 ngã vào và 4 ngã ra thiế t kế mạ ch chuyể n mã từ Gray sang
Trang 41CD01
CD00
CD01
Trang 42A 0…A10 CS R/ W D
D
0A10A
D
Trang 43Bài tậ p chư ơ ng 7 BỘ NHỚ BÁN DẪ N
Trang 4
Bài 4: Thiế t kế mạ ch để mở rộ ng bộ nhớ từ 1Kx4 lên 8K4.
Cho biế t đị a chỉ cụ thể củ a các IC
Bài 5: Thiế t kế mạ ch để mở rộ ng bộ nhớ từ 2Kx4 lên 16K8.
Cho biế t đị a chỉ cụ thể củ a các IC
Ta cầ n dùng 8 cặ p IC, mỗ i IC có dung lư ợ ng 2Kx4, 8 cặ p mắ c song song, mỗ i
cặ p IC có chung đị a chỉ và đư ợ c chọ n bở i mạ ch giả i mã 3 đư ờ ng sang 8 đư ờ ng