1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập kì II số 6

9 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 803,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sau 3 phút cho học sinh gắn bảng trong lên bảng lớp,cho các nhóm tổ 1&2 nhận xét bài giải của tổ 3 & 4 và ngược lại .Sau đó so sánh với bài giải sau của giáo viên... ** HƯỚNG DẪN VỀ NH

Trang 2

A/ LÝ THUYẾT:

b = d

1) Phân số có dạng

I ) Phân số:

A/ Hãy nối cum từ ở trước với biểu thức ở sau để có một kết luận đúng:

( , , 0)

a

a b Z b

( , 0)

a a m

m Z m

b = b m ∈ ≠

:

( , ) :

a a n

n UC a b

b = b n

a c b

b > ⇔ >b >

2) Hai phân số

3) Tính chất phân số :

4) So sánh hai phân số :

c) b)

d) a)

e)

Trang 3

* Em hãy nêu các áp dụng tính chất cơ bản của phân số ?

B / Áp dụng tính chất cơ bản của phân số:

1) Rút gọn phân số:

2) Quy đồng mẫu số các phân số:

* Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta làm thế nào?

a a UCLN a b

b = b UCLN a b

1) a c

b + b =

2) a c

b + d =

*Hãy nêu các bước quy đồng mẫu số các phân số!

Bước 1: Tìm BCNN các mẫu số làm mẫu chung Bước 2: Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu chung chia cho từng mẫu Bước 3: Chia cả tử và mẫu của mỗi phân số cho thừa số phụ tương ứng

* Em hãy nêu tên các phép tính của phân số!II / Các phép tính về phân số :

bd =

4) a c

b d =

a c

=

− +

a)

a c

b d

b

+

b) c) d) e)

.

a d + b c

Hãy nối mỗi biểu thức 1,2,3,4,5 với một biểu thức a,b,c,d hoặc e để có công thức đúng

Trang 4

C / Các tính chất của phép cộng và phép nhânphân số:

* Các tính chất của phép cộng phân số ?

* Các tính chất của phép nhân phân số ?

a c c a

b d + = + d b

a c p a c p

b d q b d q

 

 + + = + + 

 ÷

 ÷

1)Tính chất

giao hoán:

2)Tính ch ất

3)Cộng với 0

b + = + = b b a 1 1 a a

4)Tính phân phối

của phép nhân đối

với phép cộng:

 +  = +

Trang 5

B / BÀI TẬP:

1) Số nào sau đây là phân số ?

2) Hai phân số nào sau đây bằng nhau ?

I / BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

3) Hai phân số nào sau đây đều là phân số tối giản ?

4) Tổng bằng : 1 5

2 6

− +

Trang 6

4 3 2 5 2 5 3 12 5 4

a − + + b + − c − −  − 

4 3 2 2 2 3 3 3

6 8 3 3 3 8 8 8

II / BÀI TẬP TỰ LUẬN:

1) Tính giá trị biểu thức sau ( tính bằng cách hợp lý nhất ,nếu có thể)

-Hoạt động nhóm:Các nhóm tổ 1 và 2 tính câu a, tổ 3 và 4 tính câu b

- Sau 3 phút cho học sinh gắn bảng trong lên bảng lớp,cho các nhóm tổ 1&2 nhận xét bài giải của tổ 3 & 4 và ngược lại Sau đó so sánh với bài giải sau của giáo viên.

BÀI GIẢI:

5 2 5 3 5 2 5 3 5 2 3 5 5

4 5 4 5 4 5 4 5 4 5 5 4 4

b + − = − + − = −  +  = − = −

 ÷

- Cho 1 học sinh lên bảng giải câu c ,rồi cho học sinh nhận xét , sau đó giáo viên nhận xét và cho học sinh ghi bài giải.

Trang 7

12 8 5 6 12 3 2

x

2) Tìm x , biết :

12 12.6 3.4.2.3

x

BÀI GIẢI:

-Cho bốn tổ thảo luận ,rồi cử đại diện lên bảng giải ( tổ 1 câu a ,tổ 2 câu b ,tổ 3 câu c ,tổ 4 câu d ) Cho các tổ nhận xét nhau.

8 5 5 8 5.4.2 2

15 4 4 15 4.5.( 3) 3

)

d x + = − => = x − = − = −

Trang 8

** HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ **

• Ôn lại các kiến thức về phân số và xem lại các bài

tập trong SGK đã giải trong các tiết luyện tập

• Tiết đến ôn phần còn lại của chương III , cần tự ôn

kiến thức và xem lại bài tập trước ở nhà , để khi ôn tập tại lớp sẽ nắm chắc kiến thức hơn

• Cần phải tập trung ôn tập ở nhà thật nhiều , mới

đạt kết quả tốt trong đợt kiểm tra học kỳ II.

Trang 9

Ngày đăng: 17/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w