1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn cuối năm lop 5

8 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất: Câu 1.. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.. ĐỀ 2: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng n

Trang 1

ĐỀ 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất: Câu 1 Chữ số 5 trong số 214,052 có giá trị là: A 5 B 105 C 1005 D 10005 Câu 2: Đặt tính rồi tính: a) 3256,34 + 428,5 b) 576,4 – 59,28 c) 65,04 × 1,5 d) 125,76 : 1,6

Câu 3: Điền dấu < ; > ;= thích hợp vào chỗ chấm: a/ 5,009 m2 5,01 dm2 b/ 11 389 cm2 11,39 dm2 c/ 8 m2 25 dm2 8, 25 m2 d/ 20m2 536 cm2 205360 cm2 Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 4,3 m3 = ……… dm3 58 m3 41 dm3 = … ……… dm3

b) 793 dm3 = … …… …m3 47,21 dm3 = ……… dm3………… cm3

Câu 5: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 6 cm là A 30cm 2 B 26 cm3 C 240cm2 D 240cm3 Câu 6: Thể tích của hình lập phương có cạnh 8 là :………

Câu 7 : Tỉ số phần trăm của 78 và 52 là: A 1,5 % B 15 % C 150 % D 1500 %

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 0,5 x 9,6 x 2 b 2, 5 x 7,8 x 4

Câu 9: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B ………

………

………

Câu 10Một người chạy từ điểm A đến điểm B và từ điểm B quay về từ điểm A hết 8 phút, biết khoảng cách giữa hai điểm A và B là 1200 mét Tính vận tốc của người đó bằng mét/giây? ………

………

………

………

ĐỀ 2: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất:

Trang 2

Câu 1 Phần thập phân của số 214,052 là:

A 214 B

10

52

C

100

52

D

1000 52

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 120,61 + 97,485 b) 63,21 - 14,753 c) 67,8 x 2,45 d) 51,648 : 6,4

Câu 3: Điền chữ Đ trước câu dung chữ S trước câu S vào ô trống: a 65 000 m2 = 6,5 ha b/ 7,26 dm3 = 7026 cm3 c 9,2 km2 > 9 km2 20 ha d/ 6 m3 272 dm3 < 7, 412 dm3 Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a 36m 8dm = m 5,8 m3 = … ……… dm3

b 7,93 dm3 = … …dm3 ……… cm3 47,2 dm2 = ……… … dam2

Câu 5: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 6 cm là : A 156 cm 2 B 80 cm2 C 236 cm2 D 392 cm2 Câu 6 : Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 10 cm: ………

Câu 7 : Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê? A 1,5 % B 15 % C 150 % D 1500 %

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

c) 9,65 x 0,4 x 2,5 b 7,38 x 1,25 x 80 c 45 x 137 x 252

Câu 9: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7giờ và đến tỉnh B lúc 9 giờ 45 phút, trên đường đi nghỉ dọc đường mất 45 phút Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là 124 km Tính vận tốc của ôtô đó? ………

………

………

Câu 10: Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 37 phút với vận tốc 36 km/h Đến 11 giờ 7 phút một ô tô cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 54 km/h Hỏi ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ? ………

………

………

ĐỀ 3: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Chữ số 5 trong số 123,587 thuộc hàng nào?

Trang 3

A Hàng đơn vị B Hàng phần mười

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) a/ 355,23 + 347,56 b/ 479,25 – 367,18 c/ 28,5 x 4,3 d/ 24,5 : 7

Câu 3: Tong bể có 32,5 m3 nước Vậy trong bể có ……….lít nước A 32,5 lít B 3250 lít C 32500 lít D 325000 lít Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a 55 ha 17 dm2 = ha 1,969 dm3 = … ……… cm3

b 5,216 m3 = … …dm3 1367,2 dm2 = ……… … dam2

Câu 5: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm là : A 100 cm3 B 120 cm3 C 140cm3 D 240cm3 Câu 6 : Một tổ sản xuất làm được 1200 sản phẩm, trong đó anh Ba làm được 126 sản phẩm Hỏi anh Ba làm được bao nhiêu phần trăm số sản phẩm của tổ? A 0,105 % B 1,05 % C 10,5 % D 105 %

Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

d) 11 21 x 17 22 x 63 68 b 14 5 x 13 7 x 25 26

Câu 8: Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút Quãng đường AB dài 60km Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? ………

………

………

Câu 9: Hai xe máy xuất phát từ hai thị trấn A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau , xe từ A đi với vận tốc hơn xe đi từ B là 4km/giờ Hai xe cùng chạy trong 2 giờ thì gặp nhau Hỏi mỗi xe đi với vận tốc bằng bao nhiêu ?biết hai thị trấn A và B cách nhau 120 km. ………

………

………

ĐỀ 4: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:

Trang 4

A 7 B 1007 C 107 D 10007 Câu 2: Đặt tính rồi tính:

79,08 + 36,5 b) 3,09 – 0,53 c)52,8 × 6,3 d) 81,92 : 32

Câu 3: Đọc số đo sau: a 2010 cm3 :………

b 1005 dm3 : ………

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm c 9,4 km2 = ha 3 m3 2 dm3 = … ……… dm3

d 14 m3 = … …dm3 13 m2 4 dm2 = ……… … m2

Câu 5: Thể tích của hình lập phương có cạnh 2,5 cm là: A.6,25 cm3 B 15,625 cm3 C 15,625 cm2 D 6,25 cm3 Câu 6 : Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật : ………

Câu 7: Trong 60kg nước biển có 2,1kg muối Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối có trong nước biển? A 0,035% B 0,35% C 3,5 % D 35% Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 34,3 x 5 x 0,4 b 0,25 x 40 x 9,84

Câu 9: Một xe máy đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút Xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B ………

………

………

Câu 10: Một người dự định đi từ A đến B trong thời gian 6 giờ Nhưng khi đi người đó đi với vận tốc gấp 3 lần so với vận tốc dự định Hỏi người đó đã đi từ A đến B hết bao nhiêu thời gian? ………

………

………

ĐỀ 5: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Số thập phân gồm năm mươi đơn vị, 1 phần mười, 3 phần nghìn được viết là:

A 50,13 B 5, 103 C 50, 013 D 50, 103

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a 358,45 + 69,159 b) 357,25 - 147,9 c) 35,89 x 2,8 d) 9,52 : 6,8

Trang 5

Câu 3: 3m3 5dm3 = ……… dm3 A 3005 B 350 C 3500 D 305 Câu 4: Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận Như vậy, tỉ số phần trăm các trận thắng của đội là : A 12 % B 32 % C 40 % D 60 % Câu 5: Người ta muốn làm một chiếc hộp hình lập phương có cạnh 12m thì cần bao nhiêu giấy? A 8m64cm B 864m2 C 72dm2 D 72m2 Câu 6 : Thể tích của hình lập phương có cạnh 5 cm là: A 25 cm3 B 100 cm3 C 125 cm2 D 150 cm3 Câu 7 : So sánh các số đo sau : a 123451000 m3 ………… 12,345 m3 b 894,23 m2 ……… 89,462 dam2 Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 2,5 x 7,8 x 4 b 0,25 x 40 x 9,84

Câu 9: Quãng đường từ Mỹ Tho – Tân An dài 24 km Trên đường đi từ Mỹ Tho đến Tân An, một người đi bộ được 4 km rồi tiếp tục đi xe máy trong nửa giờ thì đến Tân An Tính vận tốc của xe máy ………

………

………

………

………

Câu 10: Hai thành phố cách nhau 208,5km, một xe máy đi từ Thành phố A đến Thành phố B với vận tốc là 38,6 km/h Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ Thành phố B đến Thành phố A với vận tốc 44,8km/h Hỏi sau mấy giờ xe máy và ô tô gặp nhau? ………

………

………

ĐỀ 6: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 : Chữ số 7 trong số 123,827 có giá trị là:

100

7

C

10

7

D

1000 7

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

79,08 + 36,5 b) 9,16 – 5,841 c) 8,36 × 0,2 d) 7595 : 35

Trang 6

Câu 3: Câu 3: Điền chữ Đ trước câu dung chữ S trước câu S vào ô trống: a) 34 m2 > 340 dm 2 ; b) 6789 cm3 < 12 dm3

c) 12 dm2 3 cm2 = 1230 cm2 ; d) 4m3 22 dm3 = 4,022 m3 Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a.0,89 dam2 = ha b.8 dm3 2 cm3 = … ……… dm3

c.3,4 m3 = … …dm3 d.27 m2 19 dm2 = ……… … dm2

Câu 5: Người ta muốn làm một chiếc hộp hình lập phương có cạnh 6 dm thì cần bao nhiêu giấy? A 36dm2 B 216 dm2 C 36 dm D 216 m Câu 6 : Mai làm một cái hồ cá hình lập phương Biết khi đổ vào hồ 40 lít nước thì đầy 3 1 hồ Thể tích của hồ đó là : ………

Câu7 : Trường tiểu học A có tất cả 636 học sinh, trong đó số học sinh nữ là 159 em Hãy tính tỉ số phần trăm của số học sinh nam và học sinh toàn trường:……….

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 21,3 x 5 x 0,2 b 2,5 x 40 x 43,26

Câu 9: Một xe máy đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 9 giờ 45 phút Xe máy đi với vận tốc 40 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B ………

………

………

Câu 10: Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B 48 km với vận tốc 36 km/h đuổi theo xe đạp Hỏi sau bao lâu thì xe máy đuổi kịp xe đạp? ………

………

………

Trang 7

ĐÁP ÁN TOÁN 5 CUỐI NĂM

Câu 1 (1 điểm) C 1005

Câu 2.(1 điểm) C.1812

Câu 3: (1 điểm) C 0,4

Câu 4: (2 điểm) a 3684,84 b 517,12 c 97,56 d 78,6 Câu 5: (1 điểm)

a/ 5,009 < 5,01 b/ 11,389 < 11,39

c/ 0,825 > 0,815 d/ 20,5 = 20,500

Câu 6: (1 điểm)

a) 3 ngày 4 giờ = 76 giờ

b) 1,2 giờ = 72 phút

Câu 7: (1 điểm) D 240cm3

Câu 8: (2 điểm)

Trang 8

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A dến tỉnh B kể cả thời gian nghỉ là:

10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút ( 0,5 )

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B không kể thời gian nghỉ là :

4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút ( 0,5 )

Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,5 )

Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là :

48 × 4,5 = 216 ( km ) ( 0,5 )

Đáp số : 216km

Ngày đăng: 18/11/2017, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w