1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3. Từ láy

35 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3. Từ láy tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

TRƯỜNG THCS LONG TRƯỜNG

NGỮ VĂN 7

GIÁO VIÊN : JULIA KBUOR

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Phân loại các từ ghép sau : máu mủ, trái chanh, chén tô, bí đao, sông suối

Từ ghép đẳng lập

Từ ghép chính phụ

máu mủ chén tô sông suối

trái chanh

bí đao

Trang 3

Tiết 11: Tiếng Việt

TỪ LÁY

Trang 4

I Tìm hiểu chung

1 Các loại từ láy

Trang 5

1/ Các từ láy sau đây có gì giống nhau và

khác nhau về đặc điểm âm thanh ?

Trang 6

2/ Vì sao các từ láy sau không nói là

bật bật, thẳm thẳm ?

- bật bật  bần bật : biến đổi phụ âm cuối

để tạo sự hài hòa về âm thanh.

- thẳm thẳm  thăm thẳm : biến đổi thanh điệu để tạo sự hài hòa về âm thanh.

Trang 9

2 Nghĩa của từ láy :

Trang 10

1/ Nghĩa của từ láy ha hả, oa oa, tích tắc,

gâu gâu được tạo thành do đặc điểm gì

về âm thanh ? Do mô phỏng âm thanh.

2/ Các từ láy trong mỗi nhóm ở SGK có

điểm gì chung về âm thanh và ý nghĩa ?

a/ Dựa vào khuôn vần i gợi tính chất nhỏ bé b/ Dựa vào khuôn vần âp biểu thị sự gồ ghề, không bằng phẳng.

Trang 11

2 Nghĩa của từ láy :

a - Ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu

Do mô phỏng âm thanh.

Trang 12

3/ So sánh nghĩa của từ láy so với nghĩa của tiếng gốc.

mềm mại - mềm , đo đỏ - đỏ

Nghĩa giảm nhẹ hơn

Ào ào – ào , ầm ầm - ầm

Nghĩa nhấn mạnh hơn

Trang 13

b Mềm mại - mềm , đo đỏ - đỏ

Nghĩa giảm nhẹ hơn

Ào ào – ào , ầm ầm - ầm

Nghĩa nhấn mạnh hơn

II Bài học

Ghi nhớ SGK/42

Trang 14

III Luyện tập :

1/ Tìm từ láy theo yêu cầu SGK/43

Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận

bần bật thăm thẳm chiền chiện chiêm chiếp

rực rỡ, rón rén lặng lẽ, ríu ran

nặng nề nức nở tức tưởi

Trang 15

2/ Điền vào chỗ trống để tạo từ láy :

Lấp ló, nho nhỏ, nhức nhối, khang khác, thâm thấp, chênh chếch, anh ách

3/ Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống :

a/ nhẹ nhàng

b/ nhẹ nhõm

a/ xấu xa b/ xấu xí a/ tan tành

b/ tan tác

Trang 16

4/ Đặt câu với các từ láy cho sẵn :

- Anh ấy có dáng người nhỏ nhắn.

Trang 17

6/ Các từ như chùa chiền, no

đẳng lập Trong đó có một tiếng đã mờ nghĩa.

Trang 18

Xem hình và đặt câu có dùng từ láy

thích hợp.

Trang 19

Mây bay mù mịt trên núi đồi

Trang 20

Đường đèo quanh co, khúc khuỷu

Trang 21

Cánh đồng lúa xanh mơn mởn

Trang 22

Sóng trào dâng cuồn cuộn

Trang 23

Thác nước ngày đêm

tuôn róc rách

Trang 24

Vịnh Hạ Long đẹp lộng lẫy như một bức tranh

Trang 25

Trời mưa tầm tả

Trang 26

Ánh đèn leo lét trong đêm khuya

Trang 27

Thác nước từ trên cao

đổ xuống ầm ầm

Trang 28

Nước chảy ào ào như suối

Trang 29

Dòng sông lấp lánh

ánh trăng

Trang 30

Sóng biển nhấp nhô

Trang 31

Cây thông lung linh huyền ảo

Trang 32

Những bông hoa rung rinh trong gió

Trang 34

TỪ LÁY TOÀN BỘ

TỪ LÁY BỘ PHẬN

Trang 35

- Nhận diện từ láy trong một

Ngày đăng: 18/11/2017, 11:14

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w