1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3. Từ láy

19 556 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 907 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ ghép đẳng lập có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp không phân biệt tiếng chính, tiếng phụ... - Bật bật -Thẳm thẳm Không tạo ra sự hài hòa về âm thanh - Thăm thẳm : => Ở từ láy t

Trang 1

Bình Dương, ngày 09/09/2017

1

MÔN: NGỮ VĂN 7

GV: Bùi Thị Hồng Thơm

Trang 2

Câu 1: ? Thế nào là từ ghép chính phụ ? Cho vd?

- Từ ghép chính phụ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung

nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

- Từ ghép đẳng lập có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp (không phân biệt tiếng chính, tiếng phụ)

? Thế nào là từ ghép đẳng lập? Cho vd?

Câu 2:

Trang 4

1 Ví dụ

I Các loại từ láy

- Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn

khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những

vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch

- Tôi mếu máo trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe.

Trang 5

I Các loại từ láy

1 Ví dụ

- Đăm đăm:

- Mếu máo:

giống nhau hoàn toàn giống nhau ở phụ âm đầu

- Liêu xiêu: giống nhau ở phần vần.

-> Từ láy toàn bộ

-> Từ láy bộ phận

Từ láy toàn bộ

Từ láy bộ phận Láy phụ âm đầu

Láy vần

=> Có 2

loại từ láy

Trang 6

LƯU Ý 1

VD

- Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật ,

kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

- Cặp mắt đen của em lúc này buồn thăm thẳm , hai bờ

mi đã sưng mọng lên vì khóc nhiều.

Trang 7

- Bật bật -Thẳm thẳm Không tạo ra sự hài hòa về âm thanh

- Thăm thẳm :

=> Ở từ láy toàn bộ, một số trường hợp tiếng đứng trước

biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối để tạo ra sự hòa

phối về âm thanh

- Bần bật: Tạo ra sự hài

hòa về âm thanh

VD: đo đỏ, đèm đẹp, thiêm thiếp, xôm xốp…

Biến đổi phụ âm cuối

Biến đổi thanh điệu

Trang 8

LƯU Ý 2 ? Các từ mặt mũi, tóc tai, râu ria, tươi tốt, nấu

nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở là từ láy hay từ ghép ?

Vì:

+ Cả hai tiếng đều có nghĩa.

+ Hai tiếng ghép với nhau tạo ra nghĩa khái quát hơn so với

nghĩa của từng tiếng.

- Là từ ghép đẳng lập

=> Cần phân biệt từ láy và từ ghép đẳng lập

Trang 9

1 Ví dụ

I Các loại từ láy

2 Kết luận

- Từ láy có hai loại: Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận.

- Ở từ láy toàn bộ, các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn; nhưng

cũng có một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi

thanh điệu hoặc phụ âm cuối (để tạo ra một sự hài hòa về

âm thanh)

- Ở từ láy bộ phận, giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ

âm đầu hoặc phần vần

( Ghi nhớ 1 – Sgk/42)

Trang 10

II Nghĩa của từ láy

1 Ví dụ

a VD 1.

- “ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu”

 mô phỏng âm thanh

- “lí nhí, ti hí, li ti”

- nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh

=> Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sư hòa phối âm thanh giữa các tiếng.

 Hòa phối âm thanh giữa các tiếng

Trang 11

II Nghĩa của từ láy

1 Ví dụ

a VD 1.

b VD 2.

mang sắc thái biểu cảm mang sắc thái giảm nhẹ mang sắc thái nhấn mạnh

- Mềm mại:

- Đo đỏ:

- Ầm ầm:

=> So với tiếng gốc, nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng như biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh…

So với các tiếng gốc: mềm, đỏ, ầm:

Trang 12

II Nghĩa của từ láy

1 Ví dụ

2 Kết luận

Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh

của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng Trong trường hợp từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc (tiếng gốc) thì nghĩa của

từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, sắc thái giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh…

( Ghi nhớ 2 – Sgk/ 42)

I Các loại từ láy

Trang 13

I Các loại từ láy

II Nghĩa của từ láy III Luyện tập

Trang 14

III Luyện tập

NHÓM

? Đọc đoạn đầu văn bản Cuộc chia tay của những con búp

bê (từ “ Mẹ tôi, giọng khản đặc” đến “nặng nề thế này”).

a)Tìm các từ láy trong đoạn văn đó

b) Xếp các từ láy theo bảng phân loại

Trang 15

III Luyện tập

1 Bài tập 1

HOẠT ĐỘNG

NHÓM

ĐÁP ÁN

Từ láy

Bần bật, thăm thẳm chiêm chiếp

Nức nở, tức tưởi, rón rén, lặng lẽ, rực rỡ, nhảy nhót, ríu ran, nặng nề…

Trang 16

III Luyện tập

1 Bài tập 2

? Điền các từ láy vào trước hoặc sau các tiếng gốc

để tạo từ láy:

-………… ló - ……… thấp -nhức …… - ……… chếch -……… khác - ……… ách

lấp

nhối khang

thâm chênh anh

Trang 17

TỪ LÁY

Các loại từ láy Nghĩa của từ láy

Từ láy toàn bộ

Từ láy bộ phận

CỦNG CỐ

Trang 18

- Chuẩn bị bài: Quá trình tạo lập văn bản.

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại.

Tiết 11

Trang 19

Bình Dương, ngày 05/03/2009 19

Ngày đăng: 26/10/2017, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w