Hỏi hàm số đãcho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị Hướng dẫn giải Chọn B... Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số mChú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m>0,
Trang 1Chủ đề 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số y= x3−mx+5, m là tham số Hỏi hàm số đã
cho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có: y= x6 −mx+5
Suy ra:
3 5
50
x y x
′ = = vô nghiệm và hàm số không có đạo hàm tại0
PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Trang 2Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m>0, ta có thể chọn m là một số dương(như m=3) để làm Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m= −3 để làm sẽ cholời giải nhanh hơn
Trang 3Để hàm số có cực tiểu, tức hàm số có hai cực trị thì phương trình y′ =0có hai
x x
+ +
=
Trang 5Câu 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua
Trang 6Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x= −3 3mx+2 cóphương trình :∆ y= −2mx+2
IAB
2 khi sin·AIB= ⇔1 AI ⊥BI
Trang 7Theo giả thiết ( )2 2
Câu 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho x , y là các số dương thỏa mãn xy≤4y−1.Giá trị
Trang 8Câu 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho hàm số 22 1
ax x y
x bx
+ −
=+ + có đồ thị ( )C ( , a b là
Câu 11: (NGÔ GIA TỰ - VP) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
⇒Hàm số luôn nghịch biến trên ( x x 1; 2)
Yêu cầu đề bài:
Trang 9Câu 12: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
m
m m
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Biết đường thẳng y=(3m−1)x+6m+3 cắt đồ
Mặt khác theo viet ta có x1+ + =x2 x3 3 (2) Từ (1) và (2) suy ra x2 =1 Tức x =1
13
Trang 10Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho ( ) 2 ( ) 2
1 1 1 1
x x
f x e
+ + +
( ) ( ) ( ) (1 2 3 2017)
m n
Trang 11Vậy m n− 2 = −1.
Câu 16: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
A − 2≤ ≤m 2 B m≤ − 2 C − 2< <m 2 D m≥ 2
Hướng dẫn giải Chọn D.
¡ với ϕ( )x =sinx−cos x
Câu 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục
nhất
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 12Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0< <m 2 thì phương trình f x( ) =m có số nghiệm nhiều nhất là 6.
Câu 18: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Hàm số
24
x x y
21
Trang 13[ )
2 2 2
m m
điều kiện để hàm số không có tiệm cận đứng
Trang 14y= t Với x∈ −[ 2;2] thì t∈ −[ arctan 2;arctan 2]
11
y x
Trang 15Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị
lớn nhất tại x=1 trên đoạn [−2;2] khi và chỉ khi
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 1623 4 5
6
+ ∞
1 4 -1
2
y m m= −
744
3 2
Trang 1777
2
1 2 2
;22
1 2 222
m m
m m
m
m m
Trang 18Ta có:
2 2 2
Trang 19Câu 26: (NGUYỄN TRÃI – HD) Phương trình 223x.2x−1024x +23x3 =10x2−x có tổng
các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây
Hướng dẫn giải Chọn D
yêu cầu bài toán
A m=2 hoặc m=3.B m= −2 hoặc m=3
C m=3.D m= −2 hoặc m= −3
Hướng dẫn giải Chọn C
Với x=0, ta có giao điểm là A( )0;4
phân biệt khác 0
( )2
Trang 20Mà ( ) ( )
( )2 2
Trang 21Tập xác định: D=¡ Ta có y′ = −1 msinx
Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔y' 0, x ¡ msinx≤ ∀ ∈1, x ¡
Trang 22của y′ =0 là x=4(không thỏa (*))
Trường hợp 2.2: y′ =0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa
m vl m
Trang 23Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
Trang 24+) Điều kiện tan x ≠ m Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên 0;π
−∞ −
142;
Trang 25Lập bảng biến thiên của ( )g x trên (1;2) ( ) 2 g x′ = x= ⇔ =0 x 0
Hàm số đồng biến trên (1;+∞) khi và chỉ khi ( ) 0,g x ≥ ∀ >x 1 và m≤1 (1)
Vì ∆ =g′ 2(m+1)2 ≥ ∀0, m nên (1)⇔ g x( ) 0= có hai nghiệm thỏa x1≤x2≤1
Điều kiện tương đương là
2
3 2 2 0, 21
2
m S
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
Trang 26Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m≤2.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t= + − ⇔ + − − =2 t 5 t2 t 5 m 0 (1).
Nếu phương trình (1) có nghiệm t t1 2, thì t1+ = −t2 1 (1) có nhiều nhất 1
nghiệm t≥1.
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phươngtrình (1) có đúng 1 nghiệmt∈( )1; 5 Đặt g t( )= + −t2 t 5 Ta đi tìm m để phươngtrình ( )g t =m có đúng 1 nghiệmt∈( )1; 5 Ta có g t′ = + > ∀ ∈( ) 2 1 0,t t ( )1; 5
Bảng biến thiên:
0 102
0 201
Trang 27Từ bảng biến thiên suy ra − < <3 m 5 là các giá trị cần tìm.
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình:
Trang 28Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm thì 9
2
m≥
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất
Trang 29Câu 45: Bất phương trình 2x3+3x2+6x+16− 4− ≥x 2 3 có tập nghiệm là [ ]a b ;
Câu 46: Bất phương trình x2−2x+ −3 x2−6x+ >11 3− −x x−1 có tập nghiệm
(a b Hỏi hiệu ; ] b a− có giá trị là bao nhiêu?
= + > ∀ >
Do đó hàm số đồng biến trên [0;+∞) (1) ⇔ f x( − >1) f(3− ⇔ − > ⇔ >x) x 1 3 x 2
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số ( ) 4 2 3
Trang 30TH2: m+ ≠1 0⇔ m≠ −1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta có :
đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm này ⇔
phân biệt
⇔ ∆ >0⇔
2 1313
2 1313
m m
m m
Trang 31Câu 49: Cho hàm số 4 ( 2) 2
lập thành tam giác có diện tích lớn nhất
Trang 32Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm số
A. 3
2
m m
m m
m m
m m
Kết quả : 1001000 9980001.i− Hay : y=1001000 9980001.− x
m m
=
⇔ =
Câu 51: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y x= −3 3x2−mx+2 có
điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình:
( )
1
y x= − d
Trang 33A.m=0 B.
0.92
m m
Gọi I là trung điểm của AB⇒I(1;−m)
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: y= −2m3+6x−m3−6 ( )∆
Yêu cầu bài toán
Câu 52: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: 4 2 2 4
Trang 34A O I thẳng hàng ⇒ AO là đường kính của đường tròn ngoại tiếp( nếu có)
Vậy AB OB⊥ ⇔uuur uuurAB OB = ⇔0 m2−m4 =0⇔ = ±m m=01
Câu 53: Tìm các giá trị của tham sốmđể đồ thị hàm số: 4 2
ABC
2 4
Trang 35Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
m m
Trang 37Tam giác có diện tích lớn nhất bằng
.3
nhỏ nhất của hàm số đã cho Khi đó M+m bằng
2( )
Trang 38t t A
+
=
− Gọi M là điểm bất kỳ trên (C), d là tổng
khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) Giá trị nhỏ nhất của d là
;2
Trang 39Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
3x + x − − =x 3 thu được 3nghiệm x1= −6.37 ,x2 =1,x3 = −0.62 Ta chọn những giá trị nhỏ hơn cácnghiệm này và kiểm tra điều kiện của bài toán
6.4 1 0.63 42.3569 15
− + + − = > ⇒ loại C, D
Trang 40=+ có đồ thị là ( )C Gọi điểm M x y với ( 0; 0) x0 > −1 là
trên đường thẳng : 4d x+ =y 0 Hỏi giá trị của x0 +2y0 bằng bao nhiêu?
− +
=
m ta luôn có d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt , A B Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ sốgóc của các tiếp tuyến với ( )C tại , A B Tìm m để tổng k1 +k2 đạt giá trị lớnnhất
Trang 41− + = +
12
−
=+ có đồ thị ( )C Biết khoảng cách từ I(−1; 2)đến tiếp
thứ hai, gần giá trị nào nhất?
y x
′ =+ .
0 2
Trang 420 0
−
=
23
11
x
x x
1
x A x
Trang 43• IA IB= ⇒∆IAB vuông cân tại I⇒IM ⊥ ∆.
−
=
m m
x x y
d =
2
32
⇒ = + >
3
Trang 44nghiệm của phương trình
h x
x x
x
+ = − + ⇔ − + +
Trang 45Vậy tọa hai điểm cần tìm là (1; 5− ) và (− −1; 1).
Câu 70: (CHUYÊN QUANG TRUNG) Để hàm số y x2 mx 1
m
m m y
m m
2
43
x
x x
=
− +
= − ⇒ = − = ⇔ = Lập bảng biến thiên ta thấy hàm
• Với
2 2
02
21
x
x x
Câu 72: (CHUYÊN VINH – L2)Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị
( )
Trang 46A m≤ −1 hoặc m≥3 B m≤ −3 hoặc m≥1.
Hướng dẫn giải Chọn A.
trục hoành qua trục hoành
y= f x =ax +bx + +cx d có bảng biến thiên như sau:
Khi đó | ( ) |f x =m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 4
12
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
d f
Trang 47Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f x =m có bốn nghiệm phân biệt
12
x <x < < <x x khi và chỉ khi 1 1
2< <m .
Câu 74: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Cho hàm sốy= f x( )=x x( 2−1)(x2−4)(x2−9) Hỏi đồ thị
hàm số y= f x¢( ) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Hướng dẫn giải Chọn C
g = − < nên g t( ) =0có 3 nghiệm dương phân biệt
Do đó f x′( ) =0có 6 nghiệm phân biệt
Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
Trang 48Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Phương trình 2017sinx =sinx+ 2 cos− 2x có bao nhiêu
nghiệm thực trong [−5 ; 2017π π] ?
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có hàm số y=2017sinx−sinx− 2 cos− 2x tuần hoàn với chu kỳ T =2π
Xét hàm số y=2017sinx−sinx− 2 cos− 2x trên [0; 2π]
Ta có
Vậy trên [0;2π] phương trình 2017sinx =sinx+ 2 cos− 2x có đúng ba nghiệm phân biệt
Ta có y( )π =0, nên trên [0;2π] phương trình 2017sinx=sinx+ 2 cos− 2x có ba nghiệmphân biệt là 0, , 2π π
Suy ra trên [−5 ;2017π π] phương trình có đúng 2017− − + =( )5 1 2023 nghiệm