1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ-KIỂM-TRA-GIỮA-KÌ

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit cromic có công thức H2CrO4.. Hãy gọi tên các axit này theo danh pháp thông dụng.. Hãy chọn chất với điểm sôi tương ứng.. Hãy so sánh sự biến đổi bản chất liên kết ion-cộng hóa trị M

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

THỜI GIAN: 60 PHÚT

(Sinh viên không được sử dụng tài liệu - Đề thi gồm 2 trang)

CÂU I (1,0 điểm)

a Axit cromic có công thức H2CrO4 Crom (VI) có thể tạo được các axit polime: H2Cr2O7, H2Cr3O10, H2Cr4O13 Hãy gọi tên các axit này theo danh pháp thông dụng

b Gọi tên các hợp chất sau theo danh pháp thông dụng: HClO, HIO4, (HPO3)n, H2SO3, SF6, Cr2(SO4)3, NH4MgPO4

CÂU II (2,0 điểm)

a Cho các chất sau với các giá trị điểm sôi ngẫu nhiên: 330oC, 400oC, 380oC, 83oC Hãy chọn chất với điểm sôi tương ứng Giải thích

b Cho biết độ âm điện Flo và Hidro lần lượt là F  3 , 98 ,H  2 , 20 Hiệu số độ âm điện trong liên kết H-F có giá trị ∆=1,78 > 1,7, nhưng tại sao liên kết H-F chỉ là liên kết cộng hóa trị phân cực mà không thể là liên kết ion?

c Xét dãy oxit MnO, Mn2O3, MnO2 và Mn2O7 Hãy so sánh sự biến đổi bản chất liên kết (ion-cộng hóa trị) Mn-O trong các oxit trên Giải thích?

CÂU III (3,0 điểm)

a Cho 0,2 mol mỗi axit H3PO2 và H3PO3 tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được hai muối có khối lượng lần lượt là 20,8g và 31,6g

- Từ số liệu tính toán, xác định cấu tạo của 2 axit trên

- So sánh tính axit (chỉ xét các giá trị pKa1) 2 axit trên Giải thích ngắn gọn

b So sánh lực bazơ trong các cặp chất sau, giải thích?

(1) Ti(OH)2 và Ti(OH)4 (2) O2- và OH

-c Trong dung môi nước, axit fomic có lực axit trung bình với giá trị pKa = 3,744 Lực axit của nó thay đổi như thế nào trong dung môi axetic khan? Giải thích?

d Viết phản ứng thủy phân các hợp chất cộng hóa trị sau:

CÂU IV (4,0 điểm)

a Vẽ công thức cấu tạo và xác định số oxi hóa các nguyên tố gạch chân trong các công thức sau: CaOCl2, Na2O2, CH3COCH3, H2S2O8

b Trong phân tử CrO5, crom không thể có số oxi hóa +10, mà số oxi hóa của crom thực tế là +6 Hãy chứng minh điều nói trên?

c Cân bằng phản ứng sau bẳng phương pháp cân bằng ion electron:

FexOy + HNO3 → ? + NO + ?

d Cho các quá trình sau:

1

Trang 2

(1) Au+ + 1e ↔ Au Eo = 1,69V

(5) O2 + 4H+ + 4e ↔ 2H2O Eo = 1,23V

- Vẽ giản đồ Latimer của Au và cho biết ion số oxi hóa nào của Au không bền nhiệt động, tính hằng số cân bằng của phản ứng dị phân ứng với số oxi hóa kém bền đó

- Cho biết hằng số điện li tổng của ion phức [Au(CN)2]- là 7,04.10-40 Chứng minh rằng khi có mặt ion CN- trong dung dịch (pH=14) thì E[Au (CN) ] / Auo 2 nhỏ hơn EoO / OH2  nghĩa là oxi có thể oxi hóa được vàng

2

Ngày đăng: 11/11/2017, 16:41

w