Câu 18: Nhận định về electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố như sau: (a) Nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.. (b) Nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cù[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 10 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
137
Câu 1: Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p2 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro của R là
A RO2 và RH4. B RO4 và RH4. C R2O5 và RH3. D RO3 và RH2.
Câu 2: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 46 Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện dương là 14 Cấu hình electron nguyên tử của X là
A 1s²2s²2p63s²3p5 B 1s²2s²2p63s²3p4 C 1s²2s²2p63s²3p2 D 1s²2s²2p63s²3p3.
Câu 3: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 20 Cấu hình
electron nguyên tử của R là
Câu 4: Nguyên tử X (Z = 9) và Y (Z = 17) Nhận định nào sau đây là đúng
Câu 5: Cho: Na (Z=11), K (Z=19), P (Z=15), Cl (Z=17) Chiều tăng dần tính bazơ của dãy nào sau
đây đúng?
A HClO4 <H3PO4< NaOH<KOH B KOH>NaOH>H3 PO4>HClO4.
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5 Nhận định nào sau đây Sai
về X?
Câu 7: Cho 4,6g Na vào 300ml nước thu được dung dịch X % khối lượng của X trong dung dịch là
Câu 8: Các hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là
A gồm proton và nơtron B gồm electron và nơtron.
C gồm proton, electron và nơtron D gồm proton và electron.
Câu 9: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A cùng số electron và số nơtron B cùng số proton, khác số nơtron.
C cùng nơtron, khác nhau số proton D cùng electron khác nhau proton.
Câu 10: Nguyên tố K có 2 đồng vị 39K và 40K Trong đó, 40K chiếm 9,5% số lượng Phân tích m gam
Giá trị của m là
Câu 11: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IVA là
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1.
Câu 12: Số electron tối đa trên phân lớp d là
Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7 Cấu hình electron nguyên tử
của X là
Trang 2A [Ne]3s23p2 B [Ar] 3s23p2 C [Ne]3s23p1 D [Ne]3s23p7.
Câu 14: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(X) 1s²2s²2p63s²3p4 (Y) 1s²2s²2p63s².
(Z) 1s²2s²2p63s²3p64s1 (T) 1s²2s²2p63s23p3.
Các nguyên tố kim loại là:
Câu 15: Nguyên tử của hai nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3p và 3s.
Tổng số electron trên hai phân lớp này là 7, X không phải là khí hiếm X, Y lần lượt là
A Cl (Z = 17) và Mg (Z = 12) B Cl (Z = 17) và Ca (Z = 20).
C F (Z = 9) và Mg (Z = 12) D F (Z = 17) và Ca (Z = 20).
Câu 16: Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA Trong oxit có hóa trị cao nhất của X, X chiếm 58,824% về
khối lượng X là
Câu 17: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm của bảng tuần hoàn có cùng
Câu 18: Nhận định về electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố như sau:
(a) Nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.
(b) Nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại.
(c) Nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim
(d) Nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim.
Số nhận định đúng là
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B Trong một chu kì, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
C Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần.
Câu 20: Nguyên tố Fe có 2 đồng vị 55Fe và 56Fe Biết đồng vị 55Fe chiếm 16% về số lượng Nguyên
tử khối trung bình của Fe là
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 20
- Viết cấu hình electron nguyên tử và tính chất hóa học của X.
- Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 52 Trong đó, số hạt mang điện bằng
1,7 lần số hạt không mang điện.
Xác định X và viết kí hiệu nguyên tử X.
- HẾT