Mức độ Kiến thức Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng Tổng điểm trngh.. khách quan Tự luận tr.ngh.. k.quan Tự luận tr.ng.
Trang 1KIỂM TRA CHƯỜNG I: CĂN BẬC HAI –CĂN BẬC BA.
Thời gian : 45 phút.
Mức độ
Kiến thức
Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng
Tổng điểm
trngh
khách quan
Tự luận tr.ngh.
k.quan
Tự luận
tr.ng
khách quan
Tự luận
Căn bậc hai số học
Và hằng đảng thức
1
0,5đ
2
1đ
1 1đ
4
2,5 đ
Liên hệ phép nhân phép
chia , phép khai phương
1
0,5đ
1
0,5đ
1 1đ
3
2đ
Biến đổi rút gọn biểu
thức chứa căn
1
0,5đ
1 1đ
2 1đ
2
3đ
6
5,5đ
1,5đ
3 1,5đ
2 2đ
2 1đ
3 4đ
13 10đ
ĐỀ BÀI:
A.TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
C âu1: Căn bậc số học của 81 là :
A 9 B -9 và 9 C -81 D 81
Câu2: 2 3x có nghĩa khi :
A x 32 B 3
2
3
3
x
Câu 3: Tổng 8 18
Câu 4 : Cho biểu thức x 2 2
Câu 5: Hãy điền vào chỗ chấm (…………) để được một kết quả đúng :
A 5 4 2 B 2 32
C 6 2 5 D 7 4 3
B TỰ LUẬN:
Bài 1:(2 điểm) Thực hiện các phép tính.
a 5 2 2 5 5 250
Trang 2b 3 2 2 3 22
Bài 2: (3 điểm)
Cho biểu thức A= a b a3 b3
a b
a.Tìm điều kiện của a và b để A xác định
b.Rút gọn A
Bài 3 (1 điểm)
Chứng minh rằng : 12 3 7 12 3 7 6
Đáp án +Biểu điểm
A.TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 A; Câu 2 D; Câu 3 D; Câu 4 C;
Câu 5 A 4- 5; B 2- 3; C 5-1; D 2- 3;
B TỰ LUẬN:
Bài 1:(2 điểm) Thực hiện các phép tính.
a 5 2 2 5 5 250
5 10 10 5 10
10
b 3 2 2 3 22
3 6 2 3 6 2
5 6 5 6 10
Bài 2: 2 điểm
A= a b a3 b3
a b
a) Điều kiện a ≥ 0;b ≥0 (0,75đ) và a ≠ b ( 0,25 đ)
b) Rút gọn:
3 3
a b
Trang 3A
2
( a b) a ab b
2
A
ab
Bài 3: 1 điểm.
12 3 7 12 3 7 6
Bình phương 2 vế ta có
Biến đổi vế trái ta có:
:12 3 7 2 144 63 12 3 7