TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO TT I.. Kiến thức: - Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với oxit kim loại.. rút ra được nhận xét về tính chất hóa học của hiđro.. Trọng tâm:
Trang 1Tuần 25 Ngày soạn: …
Tiết 48 Ngày dạy: …
Bài 31 TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (TT)
I MỤC TIÊU: Sau tiết này HS phải:
1 Kiến thức:
- Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với oxit kim loại Khái niệm về sự khử và chất
khử
- Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất hóa học của hiđro
- Viết được phương trình hóa học minh họa được tính khử của hiđro
- Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm
3 Thái độ:
- Giúp HS có thái độ yêu thích hoc bộ môn hoá học
4 Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của hiđro
- Khái niệm về chất khử, sự khử
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng dạy - học:
a GV: CuO, Zn, dd HCl, ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn khí, giá sắt, giá ống
nghiệm, ống hút đèn cồn
b HS: Tìm hiểu nội dung tiết học trước khi lên lớp
2 Phương pháp:
- Thảo luận nhóm - Trực quan – Đàm thoại
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp (1’): 8A1…………/……… 8A2………/………
8A3…………/……… 8A4………/………
2 Kiểm tra bài cũ (9’):
HS1: So sánh tính chất vật lí của hidro và oxi?
HS2: Tại sao phải thử độ tinh khiết của hidro? Nêu cách thử?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Tại sao lại nói khí H2 có tính khử Để biết được điều này ta tìm hiểu bài học hôm nay:
b Các hoạt động chính:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất hidro tác dụng với đồng oxit(15’)
- GV: Biểu diễn thí nghiệm khử
CuO bằng khí H2 Yêu cầu HS
quan sát và nêu hiện tượng xảy
ra
- GV hỏi:
1 Ở nhiệt độ thường phản ứng
có xảy ra không?
- HS: Quan sát thí nghiệm và theo dõi hiện tượng xảy ra của thí nghiệm
- HS: Trả lời:
1 Ở nhiệt đô thường phản ứng không xảy ra
II Tính chất hoá học
2 Tác dụng với CuO
H2 + CuO t0 Cu + H2O
c Kết luận
- Ở nhiệt độ thích hợp khí hidro không những kết hợp với đơn chất mà nó còn kết hợp
Trang 24 Củng cố - Dặn dò (10’):
a Củng cố(8’):
GV: Yêu cầu HS nêu các tính chất vật lí và hóa học của H2
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 4 SGK/109
Cho mCuO = 48 (g)
Tìm a mCu =?
H V
nCuO = 0,6 (mol)
Phương trình hóa học:
H2 + CuO t0 Cu + H2O
0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol
a mCu = 38,4 (g) b ( ) 13 , 44 ( )
2 Khi đun nóng phản ứng có xảy
ra không?
- GV hỏi: Màu đỏ là màu của
kim loại nào?
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách
thử độ tinh khiết của khí hidro
- GV: Yêu cầu HS viết phương
trình phản ứng xảy ra?
- GV: Từ thí nghiệm trên ta thấy
H2 đã chiếm oxi trong hợp chất
CuO nên ta nói hidro có tính
khử
- GV: Vậy thế nào là chất khử
- GV: Ta thấy oxi đã tách ra khỏi
hợp chất CuO Quá trình như vậy
là sự khử
- GV: Thế nào là sự khử?
-GV: Em hãy rút ra kết luận về
tính chất hoá học của hidro?
2 Phản ứng có xảy ra xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và những giọt nước
- HS: Màu đỏ là màu của Cu
- HS: Nhắc lại cách thử độ tinh khiết của khí hidro
-HS: Viết PTHH:
H2 + CuO t0 Cu + H2O -HS: Nghe giảng và ghi nhớ về tính khử của H2
- HS: Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
- HS: Lắng nghe
- GV: Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
- HS: Nêu kết luận và ghi vở
với oxi có trong một số oxit kim loại
- Hidro có tính khử và phản ứng toả nhiều nhiệt
- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
- Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
Hoạt động 2 Tìm hiểu ứng dụng của hiđro(10’)
- GV: Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ 5.3 điều chế và ứng dụng của
hidro và hỏi: Hidro có nhứng
ứng dụng gì? Những ứng dụng
đó dựa trên cơ sở của tín chất vật
lí và tính chất hoá học nào của
hidro ?
- HS: Trả lời câu hỏi:
+ Nạp vào khinh khí cầu vì hidro là chất khí nhẹ nhất
+ Khử oxi của một số oxit kim loại vì hidro có tính khử
+ Hàn cắt kim loại vì hidro cháy tạo một lượng nhiệt lớn
+ Là nguồn nguyên liệu để sản xuất amoniac
III Ứng dụng:
- Nạp vào khinh khí cầu
- Khử oxi của một số oxit KL
- Dùng để hàn cắt kim loại
- Nguyên liệu để sản xuất amoniac
Trang 3b Dặn dò về nhà(2’):
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 1,5 SGK/ 109
Chuẩn bị bài: “Điều chế hidro – Phản ứng thế”
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………