Kĩ năng: - Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit.. - Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được ,nhận biết được loại phản ứng.. - Viết được CTHH của m
Trang 1Tuần : 29 Ngày soạn: 12/03/2017 Tiết : 58 Ngày dạy: 16/03/2017
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
- Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước” và “Axit – Bazơ –Muối”
2 Kĩ năng:
- Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit
- Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được ,nhận biết được loại phản ứng
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố, biết được CTHH của axit, muối, bazơ khi biết tên
- Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
- Tính được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
3 Thái độ:
- Giúp HS yêu thích môn học
4 Trọng tâm:
- Hóa tính của nước
- Lập CTHH của axit ,bazơ ,muối và phân loại
- Tính toán theo phương trình phản ứng :axit tác dụng bazơ tạo muối và nước, có lượng dư axit hoặc bazơ
5 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng dạy học:
a.GV: Chuẩn bị một số bài tập về phân loại phản ứng và tính theo phương trình hoá học
b.HS: Xem trước bài mới
2 Phương pháp: Thảo luận nhóm – Đàm thoại – Làm việc cá nhân
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp (1’):
8A3
2 Kiểm tra 15’:
Câu 1(5đ): Hãy phân loại các hợp chất thuộc loại axit, bazơ, muối: NaCl, H2SO4, HNO3, NaHCO3, CuSO4, HCl, Ca(OH)2, Al2(SO4)3, Fe(OH)3, KOH
Câu 2 (5đ): Gọi tên các hợp chất trên
ĐÁP ÁN:
Trang 2HCl: Axit clohidric(1đ) KOH: Kali hidroxit (1đ) NaCl: Natriclorua(1đ)
NaHCO3: Natri hidrocacbonat
(1đ)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài (1’): Để nắm vững thành phần và tính chất hoá học của nước Định nghĩa, công thức phân loại, cách gọi tên axit, bazơ, oxit, muối
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (10’)
- GV: YC các nhóm thảo luận :
+ Nêu thành phần và tính chất hoá học
của nước?
+ Nêu công thức chung, định nghĩa, tên
gọi của bazơ, axit, muối ?
- GV: Nhận xét
- HS: Các nhóm thảo luận và trả lời + Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hoá học là hidro và oxi
a.Tác dụng với kim loại
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
b Tác dụng với oxit bazơ
H2O + CaO Ca(OH)2
b Tác dụng với oxit axit
3H2O + P2O5 2H3PO4
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
- GV: YC HS làm bài 1 / 131
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài2 / 132
- GV: Cho HS thảo luận nhóm bài 3 /132
- HS: Làm bài 1 2Na +H2O 2NaOH + H2 2K +H2O 2 KOH + H2
Ca +H2O Ca(OH)2 + H2
- HS: Lên bảng làm bài 2:
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng
a Na2O +H2O 2NaOH
K2O +H2O 2 KOH Sản phẩm thuộc loại bazơ
NaOH: natri hidroxit KOH: kali hidroxit
b SO2 +H2O H2SO3
SO3 +H2O H2SO4 Sản phẩm thuộc loại axit
H2SO3: axit sunfurơ
H2SO4: axit sunfuric
c NaOH + HCl NaCl + H2O 2Al(OH)3 + 3 H2SO4 6H2O + Al2 (SO4)3 Sản phẩm thuộc loại muối
NaCl:natriclorua
Al2 (SO4)3: nhôm sunfat
- HS: thảo luận bài 3/ 132 Đồng (II)clorua : CuCl2
Trang 3- GV: Hướng dẫn HS làm bài 5 /132
- GV: Yêu cầu HS viết PTHH
- GV: Yêu cầu HS tính nH SO2 4, nAl O2 3
- GV: Hướng dẫn HS cách tính khối lượng
2 3
Al O
m dư
Sắt III sun fat : Fe2 (SO4)3
Canxi photphat : Ca3(PO4)2 Natri hidro phot phat :NaHPO4 Natri đihidro photphat: NaH2PO4
- HS: Lắng nghe và thực hiện
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O
2 4
2 3
H SO
Al O
49
98 60
102
So sánh
3
5 , 0 1
59 ,
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O
2 3
Al O
n 0,5mol
2 3
Al O tg
3
2 3
Al O dö
n 0,59 0,17 0,42(mol)
2 3
Al O
4 Dặn dò: (3’)
- Dặn dò về nhà: làm lại bài tập: 1,2,3,4,5/132
- Chuẩn bị bài “Thực hành tính chất hóa học của nước”
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………