ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh: iii/ các bứơc tiến hành: 1Kiểm tra bài cũ: Phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác?. Tuần: 20Giảng: i/ mục tiêu: Học sinh nắm đợc định n
Trang 1Tuần: 19
Giảng:
i/ mục tiêu:
Củng cố trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác (g-c-g)
Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau g-c-g, kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau g-c-g, để chứng minh hai cạnh bằng nhau
Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Phát huy trí lực của học sinh
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ nêu đề bài tập và hình vẽ
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu trờng hợp băng nhau thứ ba của hai tam giác?
Làm bài tập 37 sgk
2)Bài mới:
Bài tập 36: học sinh nêu
hai tam giác nào? chúng
bằng nhau theo trờng hợp
minh điều gì? vì sao?
Hai tam giác này có các
điều kiện bằng nhau nào?
KL AC = BD
AC và BD là hai cạnh củatam giác AOC và BOD
Vậy ta cần chứng minh haitam giác AOC và BODbằng nhau, chúng bằngnhau theo trờng hợp g-c-gHọc sinh trình bày bài giải
OAC = OBD (gt)
OA = OB (gt)Góc O chung
Do đó ∆AOC = ∆BOD c-g)
(g-Suy ra AC = BD (hai cạnhtơng ứng bằng nhau)
Bài 38:
Chứng minh:
AB = CD, AC = BD
Nối AD
Trang 2AC // BD và AD là cáttuyến nên:
DAC = ADB (slt)
AB // CD và AD là cáttuyến nên:
ADC = DAB (slt)Xét ∆ACD = ∆DBA vì có:DAC = ADB (cmt)
AD chung
ADC = DAB (cmt)
Do đó ∆ACD = ∆DBA (gcg)Suy ra:
AB = CD, AC = BD3)Củng cố: Học sinh nêu lại trờng hợp bẳng nhau thứ ba của hai tam giác
4)Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm các bài tập: 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị bài cho tiết sau Bài tập HSG: 45, 47 sbt./
Trang 3Tuần: 19
Giảng:
i/ mục tiêu:
Củng cố trờng hợp bằng nhau g-c-g áp dụng vào tam giác vuông
Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau để suy ra các cạnh bằng nhau
Luyện tập kỹ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tóan hình
Kiểm tra kiến thức về trờng hợp bằng nhau c-g-c, g-c-g của hai tam giác
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bẳng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ:
Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác?
Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?
2)Bài mới:
Bài 39: giáo viên treo bảng
ta dựa vào đâu?
Hai tam giác vuông này có
những điều kiện nào bằng
Có: BM = CM (gt) EMB = FMC (đđ)Theo trờng hợp cạnh huyền
Bài 41: SGK
Chứng minh: ID = IE = IFXét hai tam giác vuôngBDI và BEI có:
Trang 4minh c¸c cÆp tam gi¸c
vu«ng trªn b»ng nhau? ∆IEC = ∆IFC
Häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµybµi gi¶i nh phÇn ghi b¶ng
BI lµ c¹nh huyÒn chung.DBI = BEI (v× BI lµ tiaph©n gi¸c cña gãc B)
⇒∆BDI = ∆BEI (c¹nh huyÒn, gãc nhän)
⇒ ID = IE (hai c¹nh t¬ng øng)(1)XÐt hai tam gi¸c vu«ngIEC vµ IFC cã:
IC lµ c¹nh huyÒn chung.ICE = IFC ( v× CI lµ ph©n gi¸c cñagãc C)
⇒∆IEC = ∆ IFC
⇒ IE = IF (hai c¹nh t¬ng øng )(2)
Trang 5Tuần: 20
Tiết : 35 Luyện tập về ba trờng hợp
bằng nhau của hai tam giác
Soạn :Giảng:
i/ mục tiêu:
Củng cố kiến thức về ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau ở cả ba trờng hợp
Rèn kỹ năng chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ: Phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của hai tam giác?
2)Bài mới:
Giáo viên treo bảng phụ đề
bài tập 43 Học sinh đọc
đề, ghi gt, kl và vẽ hình
trên bảng
Để chứng minh AD = BC
ta cần chứng minh hai tam
giác nào bằng nhau?
Hai tam giác đó bằng nhau
theo trờng hợp nào? vì
sao?
Để chứng minh ∆EAB =
∆ECD ta cần chứng minh
các điều kiện bằng nhau
nào của hai tam giác?
Các điều kiện bằng nhau
ABE = CDE đợc suy ra từ
∆OAD = ∆OCB
Ta cần chứng minh AOC =
Bài tập 43: SGK
a)Chứng minh AD = BC:Xét hai tam giác OAD vàOCB có:
OA = OC (gt)
Do đó: ∆OAD = ∆OCD (c-g-c)Suy ra: AD = BC
b)Chứng minh:
∆EAB = ∆ECD
Từ ∆OAD = ∆OCB suy raODA = OBC (góc tơng ứng).OAD = OCB (nt)
Suy ra: BAE = DCE
Do đó:
∆EAB = ∆ECD (g-c-g).c)Chứng minh: OE là tiaphân giác của góc xOy
Trang 6Giáo viên treo bảng phụ đề
Học sinh lên bảng thựchiện bài giải
Học sinh đọc đề bài
GT ∆ABC có B = C Tia phân giác của A cắt BC tại D
Và BAD = CAD ABD = ACD (gt)Học sinh lên bảng trìnhbày
Suy ra từ hai tam giác bằngnhau ADB và ADC (theo
do đó OE là phân giác gócxOy
ADC=1800–(CAD+ACD)
Mà BAD = CAD (AD làtia phân giác của góc A)
Và ABD = ACD (gt)
Do đó ADB = ADC
Xét ∆ABD và ∆ACD có:BAD = CAD (AD là tiaphân giác của A)
AD là cạnh chung
ADB = ADC (cmt)
Do đó ∆ADB = ∆ADC (g-c-g)
Trang 7Tuần: 20
Giảng:
i/ mục tiêu:
Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Biết vẽ một tam giác cân, tam giác uông cân, tam giác dều Nhận biết một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh đơn giản
ii/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
iii/ các bứơc tiến hành:
1)Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 42 sgk
2)Bài mới:
Giáo viên treo bảng phụ
tranh vẽ ∆ ABC có AB =
AC và giới thiệu về tam
giác cân
Thế nào là tam giác cân?
Giáo viên giới thiệu cạnh
Giáo viên giới thiệu định
lý 2 sau khi gợi ý cho học
sinh nhớ lại bài tập 44 vừa
qua, cho học sinh phát
1)Định nghĩa: SGK
A
B C2)Tính chất:
Định lý 1: SGK
A GT:∆ABC cân KL: B = C
B C
Định lý 2: SGK
A GT: ∆ABC có:
B = C KL: ∆ABC cân
Định nghĩa tam giácvuông cân: SGK
Trang 8nghĩa tam giác đều và cho
3)Củng cố: củng cố qua bài tập 47 sgk Nhắc lại các định nghĩa, định lý trong bài
4)Dặn dò: Học thuộc các định nghĩa, định lý, làm các bài tập 48, 49, 50, 51, 52 SGK
Đọc bài đọc thêm trong SGK Học sinh giỏi, khá: 75, 76, 77 SBT./
Trang 91) Kiểm tra bài cũ:
HS1 Định nghĩa tam giác cân và làm bài 49a
-HS2 Định nghĩa tam giác đều và làm bài 49b
2)Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Treo bảng phụ bài tập 51,
gọi một em đọc nội dung
-Cho một em lên bảng vẽ
hình ghi giả thuyết và kết
luận của bài toán
-Để so sánh góc ABD và
ACE ta dựa vào đâu?
-Hai tam giác nầy bằng nhau
tam giác IBC cân?
-Hãy chứng minh tam giác
IBC và ICB bằng nhau
D thuộc AC,E thuộc AB
I là giao điểm BD vàCEKL:a)So sánh hai góc ABD và ACEb) Tg IBC là tam giác gì
Vì sao?
-Ta dựa vào hai tam giácbằng nhau ABD và ACEHọc sinh chứng minh haitam giác nầy bằng nhau
và đợc trình bày trênbảng?
Phải CM hai góc IBC vàICB bằng nhau
-HS thực hiện trên bảng
-HS đọc nội dungGhi GT và KLGT: ∠xOy=1200, A
Bài tập 51:SGK A
E D I
B CGiải:
a)Xét TgABD và ACE:
Có AB=AC(gt)Góc A chungAD=AE (gt)Nên TgABD=TgACE(c-g-c)
Vậy góc ABD=gócACEb) Tia BD nằm giữa hai tia
BE và BCNên gócABD+gócIBC=góc ABC
Suy ra ∠IBC=∠ABC
-∠ABDTơng tự
∠ICB=∠ACB-∠ACE
Mà ∠ABC=∠ACB
∠ ABD=∠ACE
Do đó∠IBC=∠ICBVậy tam giác ABC cân
Trang 10-Dự đoán tam giác ABC là
tam giác gì?
-Để chứng minh tam giác
ABC là tam giác đều ta phải
-Tam giác ABC là tamgiác đề
-Ta phải chứng minh tamgiác cân có một góc 600
Học sinh tiến hành trìnhbày bài
Bài tập 52:
x A
B
O C yGiải: Xet hai tam giácvuông ABO và ACO:
OA là cạnh chung
∠BOA=∠COA(gt)
Do đó
Tg ABO=TgACO( cạnh huyền góc nhọn)Suy ra AB=AC
Do đó tam giác ABC làtam giác cân
Mặt khác TgABO vuông
∠BAO=900-∠BOA Mà
∠BOA=∠COA=600Nên ∠BAO=900-600=
300, chứng minh tơng tự
∠CAO=300Suy ra
∠BAC=∠BAO +∠CAO= 300+300=600Từ đótam giác ABC đều
3) Củng cố bài –Qua luyện tập
Để chứng minh một tam giác là cân là đều ta làm nh thế nào?
Trang 11Tuần: 21
I.Mục tiêu:
-Nắm đợc định lý PY TA GO về quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác
-Bớc đầu biết vận dụng định lý PY TA GO để tính độ dài một cạnh của tam giác, khi biết độ dài hai cạnh kia
II.Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ ghi nội dung các bài ?1 và ?2, ?3, ?4
Hóc sinh có bảng phụ để hoạt động nhóm
III.Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
Giải bài tập 50 trong sách giáo khoa
Em nào hãy phát biểu định
Học sinh độc nội dung ?1
và một em làm bài tập nầyHọc sinh nhận xét
Các nhóm hoạt động theonhóm
Bình phơng độ dài cạnhhuyền bằng tổng bình ph-
ơng độ dài hai cạnh gócvuông
Một vài em phát biểu lại
định lý nầy
Học sinh làm ?3
Học sịnh đọc nội dung ?4
Và sau đó các em làm bàitập ?4
Nếu một tam giác có bình
Trang 12đó vuông-Góc đối diện cạnh dàinhất là góc vuông
Đọc thên bài “Nhà toán học PY TA GO” trang 105 SGK
Học sinh giỏi làm bài 90 SBT
Trang 13Tuần: 22
Tiết: 39 Luyện tập định lý py ta go Soạn:Giảng:
I.Mục tiêu:-Củng cố định lý PY TA GO và định lý đảo
-Vận dụng định lý Pytago để tính độ dài của mmọt tam giác vuông và để nhận biết một tam giác có vuông hay không
-Hiểu và biết vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế
II.Chuẩn bị của GV và HS Thớc ê ke, compa, bảng phụ vẽ một số hình
III.Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:Phát biểu định lý Pytago và vẽ hình minh hoạ Giải bài tập 55/131 Trả lời chiều cao của bức tờng gần bằng 3,9m
HS2:Phát biểu định lý Pytago đảo vẽ hình ghi GT,KL
Giải bài tập 56/131: a)Tam giác có ba cạnh là 9; 12; 15 là tam giác vuông
b)Tam giác có ba cạnh 7; 7; 10 không phải là tam giác vuông2)Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2 Luyện tập
Bài 157 đề bài trên
bảng phụ
Em có biết tam giác
ABC có góc nào vuông
ơng hai cạnh còn lại
82+152=64+225=128
172=289Vậy 82+152=172 Vậy tamgiác ABC vuông
Do cạnh Ac lớn nhất nêngóc đối diện B là gócvuông
-HS vẽ hình-Tam giác ABD vuông nên theo định lý Pytago
BD2=AB2+AD2=52+102=125,vậy BD= 125 ≈
11,2dm
HS toàn lớp ghi vào vởMột em lên bảng vẽ hình
và ghi GT, KLGT: AC⊥BD tại O OA=OC; OB=OD AC=12cm; BD=16
AB,BC,CD,DA
Bài 57/131SGKGiải:
Lời giải của bạn Tâm là sai Taphải so sánh bình phơng củacạnh lớn nhất với tổng bình ph-
ơng hai cạnh còn lại
82+152=64+225=128
172=289Vậy 82+152=172 Vậy tam giácABC vuông
BD2=AB2+AD2=52+102=125,vậy BD= 125 ≈11,2dmBài 87: B
A C
Trang 14Tính tơng tự :BC=CD=DA=AB=10cm
-Một HS lên bảng vẽ tamgiác vuông
Theo Pytago ta có
x2+x2=a2 hay 2x2=a2a)2x2=22
nên x= 2cmb)2x2=( 2)22x2=2 nên x2=1 nên x=1
HS hoạt động nhómGọi đờng chéo của tủ là d
Ta có d2=202+42
=400+16=416Vậy d= 416 ≈ 20 , 4dm
Mà chiều cao của tủ là21dm Vậy tủ không bị v-ớng
DGiải: Tam giác AOB vuông tacó:AB2=AO2+OB2
AO=OC=AC/2=12/2=6OB=OD=BD/2=16/2=8Suy ra AB2=62+82=100Nên AB=10
Tính tơng tự :BC=CD=DA=AB=10cmBài 88:
x a
xGiải: Gọi độ dài cạnh gócvuông là xcm và cạnh huyền làacm
Theo Pytago ta có
x2+x2=a2 hay 2x2=a2a)2x2=22
nên x= 2cmb)2x2=( 2)22x2=2 nên x2=1 nên x=1
Bài 58:
Giải: Gọi đờng chéo của tủ là d
Ta có d2=202+42
=400+16=416Vậy d= 416 ≈ 20 , 4dm
Mà chiều cao của tủ là 21dmVậy tủ không bị vớng
GV giới thiệu mục em cha biết
Các bộ Pytago là (3,4,5) ; (5,12,13)
H
ớng dẫn về nhà Bài 59, 60, 61 trang 133 SGK và bài 89 /108 SBT
Trang 15Tuần: 22
Tiêt: 40 Luyện tập Định lý PYTAGO(TT) Soạn:Giảng
I.Mục tiêu:
Tiếp tục củng cố định lý Pytago thuận và đảo
Vận dụng định lý Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dungphù hợp
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi nội dung bài tập, thớc kẻ compa máy tinh bỏ túi
III.Tiến trình dạy học :
1) Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý Pytago, giải bài tập 60/133SGK(đề bài đợc ghi trên bảng phụ)
HS2 Giải bài tập 59/133SGK (đề bài đợc đa lên bảng phụ)
Tam giác ACD vuông ta có: B C
ở phần ghi bảng)
AC=AH+HC=9cmTam giác AHB đã biếtAB=AC=9cm, AH=7cmNên tính đợc HB từ đótính đợc BC
Phần HS trình bày đợc sữalại giống phần ghi
Bài 89 A
H
B CGiải:a)Tam giác ABC cân nên AB=AC=7+2=9Tam giác ABH vuông ta có
=6(cm)
Trang 16Bài 61/133SGK
Hình vẽ sẵn trên bảng phụ
Tính độ dài mỗi cạnh của
tam giác ABC
-Ta cần tính các độ dài
OA, OB, OC, OD
HS tính:
OA2=32+42=52Nên OA=5<9
OB2=42+62=52Nên OB= 52<9
OC2=82+62=102Nên OC=10>9
OD2=32+82=73Nên OD= 73<9Vậy con Cún đến đợc các
điểm A, B, D nhng không
đến đợc C
Câu b tơng tựKết quả BC= 10cm
Bài 62 SGK
OA2=32+42=52Nên OA=5<9
OB2=42+62=52Nên OB= 52<9
OC2=82+62=102Nên OC=10>9
OD2=32+82=73Nên OD= 73<9Vậy con Cún đến đợc các
điểm A, B, D nhng không
đến đợc C
Dặn dò : Xem lại các bài đã giải và xem trớc bài Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Trang 17HS cần nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định
lý Pytago để chứng minh trờng hợp cạnh huyền cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
II.Chuẩn bị của GV và HS: Thớc thẳng ê ke bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1)Kiểm tra bài cũ: Hãy bổ sung thêm các yếu tố để hai tam giác ABC và DEF bằng nhau trờng hợp đã học
B E
A C D F
GV cho HS nhận xét bài giải của học sinh
GV: Ngoài các trờng hợp bằng nhau đó của hai tam giác vuông ABC và DEF hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm một trờng hợp bằng nhau nữa
GV yêu cầu học sinh đọc nội
dung ở trong khung
Một em vẽ hình ghi GT vàKL
B E
A C D FGT: Tg ABC:∠A=900 TgDEF ∠D=900 BC=EF; AC=DFKL: Tg ABC= Tg DEF
Trang 18Hãy tính AB
Tuần : 23
Tiết : 41 Luyện tập Các TRờNG HợP BằNG
NHAU CủA TAM GIáC VuôNG
Soạn :Giảng:
I/Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
-Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông Biết vận dụng định lý pitago đểchứng minh trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông
-Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông để chứng minh các đoạnthẳng bằng nhau ,các góc bằng nhau
-Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minhhình học
Trang 19II.Chuẩn bị của GV và HS:-GV Địa điểm thực hành phù hợp
-Mỗi tổ là một nhóm thực hành+ Có 4 cọc tiêu+ 1 giác kế+ một sợi dây dài 10m + Một thớc đo độ dài
III Tiến trình dạy học (Thực hiện trong 2 tiết liền)
HĐ1: Tiến hành trong lớp
1)Thông báo nhiệm vụ và hớng dẫn cách làm
GV đa hình 149 lên bảng phụ và giới thiệu nhiệm vụ thực hành
a)Cho hai cọc A và B trong đó cọc B thấy đợc nhng không đi đến đợc
Nhng phải xác định khoảng cách A và B
b)Hớng dẫn cách làm
Tại điểm A ta đặt giác kế và vạch đờng thẳng vuông góc với AB tại A
-Sau đó lấy điểm E thuộc xy
-Xác định điểm D sao cho E là
trung điểm của AD
GV: Vì sao khi làm nh vậy ta có
-Đặt giác kế sao mặt đĩa trònnằm ngang và tâmcủa giác kế nằm trên đờng thẳng đứng đi qua A-Đa thanh quay về vị trí 00 và quay mặt đĩa saocho cọc ở B và hai khe hở ở thanh quay thẳnghàng
-Cố định mặt đĩa, quay thanh 900 điều chỉnh cọcsao cho thẳng hàng với hai khe hở ở thanh quay
Đờng thẳng đị qua A chính là đờng thẳng xy
-Có thể dùng dây đo đoạn thẳng AE rồi lấy trêntia đối của tia EA điểm D sao cho ED=EA
-Tơng tự nh cách vạch đờng thẳng xy vuông gócvới AB
-Vì hai tam giác ABE và DCE bằng nhau trờnghợp G-C-G
Trang 20-GV yêu cầu học sinh đọc lại phần
hớng dẫn trong sách giáo khoa
HĐ2 Chuẩn bị thực hành:
Yêu cầu các tổ trởng báo cáo về việc chuẩn bị thực hành của tổ về việc phân công nhiệm vụ và dụng cụ
GV giao cho các tổ báo cáo thực hành
Báo cáo thực hành tiết 42 và 43 hình học
Trang 21B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
.GV : -Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng tổng kết các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ,bài toán 108 trang 111SBT
.-Thớc thẳng ,compa, êke,thớc đo độ ,phấn màu ,bút dạ
.HS: -Làm câu hỏi ôn tập chơng II (câu1,2,3) bài 67,68,69 trang 140,141,SGK
-Thớc thẳng ,compa,êke,thớc đo độ ,bút dạ ,bảng phụ nhóm
C: Tiến trình dạy-học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Giáo viên ghi lên bảng và
nêu câu hỏi
của một tam giác
Nêu công thức minh hoạ
b)Trong một tam giác vuông
,hai góc nhọn phụ nhau
Giải thích?
Học sinh ghi bài ,vẽhình vào vở
HS phát biểu : Tổng bagóc của một tam giácbằng 1800-
A1 + B1 +C1 =1800-HS:Mỗi góc ngoài củamột tam giác bằng tổngcủa hai góc trongkhông kề với nó
A2=B1+CB2=A1 +C1
C2=A1 +B1HS:hai tính chất đó đều
đợc suy ra trực tiếp từ
định lý tổng 3 góc củamột tam giác a)CóA1+B1+C1=1800
A1 +A2 =1800
⇒ A2=A1+C1b)Trong tam giácvuông có một góc bằng
900 ,mà tổng ba gócmột tam giác bằng 1800,nên hai góc nhọn cótổng bằng 900,hay haigóc nhọn phụ nhau
1)Tổng ba góc của một tamgiác:
∆ABC có:
A + B + C = 1800
A
B C xACx là góc ngoài ∆ABCnên: ACx = B + A
∆ABC vuông cân tại A thì:
B = C = 450
Trang 22Mỗi học sinh làm 2 câu
1)Trong một tam giác , góc
4)Trong một tam giác vuông
,hai góc nhon bù nhau
5)Nếu A là góc đáy của một
tam giác cân thì A<900
HS giải thích :3)Trong một tamgiác ,góc lớn nhất cóthể là góc nhọn hoặcgóc vuông hoặc góc tù 4)Trong tam giácvuông ,hai góc nhọnphụ nhau
6)Nếu A là góc ở đỉnhcủa một tam giác cânthì A có thể là gócnhọn hoăc góc vuônghoặc góc tù
HS phát biểu :ABC cân vì có AB =AC
36
180−
=720 BAD cân vì A2 -D
=720 -360=360 =D Tơng tự CAE cânvì
A3 =E=360 DAC cân , EABcân vì có góc ở đáybằng 720
ADE cân vì có D
=E=360
HS lần lợt phát biểu cáctruờng hợp bằng nhau
2)Ôn về các trờng hợp bằngnhau của 2 tam giác: