Period Date of teachingDirect and indrect speech Câu trực tiếp và gián tiếp • K/n Câu trực tiếp là câu mà ta trích dẫn lại lời nói của ngời khác.. e.g “ We’re learing lesson 7 today”,
Trang 1Period Date of teaching
Direct and indrect speech ( Câu trực tiếp và gián tiếp)
• K/n
Câu trực tiếp là câu mà ta trích dẫn lại lời nói của ngời khác Câu trực tiếp luôn đợc đặt trong dấu ngoặc kép.
e.g “ We’re learing lesson 7 today”, Peter said
Câu gián tiếp là câu mà ta dùng lời văn của mình để diễn đạt lại ý của ngời khác mà không làm thay đổi về mặt nội dung và ý nghĩa
• Quy tắc chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
* động từ giới thiệu ở quá khứ →
- Thì của động từ trong câu đợc đẩy lùi một bớc về quá khứ
- Các trạng từ thời gian, các đại từ nhân xng phải thay đổi cho phù hợp với văn cảnh
ẹg “ I haven’t eaten dog meat” he explained
→ He explained that he hadn’t eaten dog meat
“ I’m waiting for Mary now” he said
→ He said that he was waiting for Mary then
Một số trạng từ thời gian và đại từ chỉ định trong lời nói gián tiếp
• Câu hỏi trong lời nói gián tiếp
- Y/N quetstions
Là dạng câu hỏi đợc bắt đầu bằng các động từ hoặc trợ động từ đặc biệt, ngời nghe trả lời là Y/ N Dạng câu hỏi này khi chuyển sang gián tiếp ta dùng If/ whether nối ngay sau V tờng thuật Trình tự câu hỏi đợc thay bằng trình tự câu khẳng định
e.g “ Did you go out last night” she asked
→She asked me if I had gone out the previous night
- Wh questions
Là dạng câu hỏi đợc bắt đầu bằng các đại từ nghi vấn Dạng câu hỏi này khi chuyển sang gián tiếp ta dùng đại từ nghi vấn nối ngay sau V tờng thuật Trình tự câu hỏi đợc thay bằng trình tự câu khẳng định
“ How often do you have your hair cut” she asked me
She asked me how often I had my hair cut
Câu điều kiện trong lời nói gián tiếp.
- Loại 1 chuyển đổi thông thờng
Trang 2- Loại 2,3 giữ nguyên thì của V chỉ thay đổi đại từ nhân xng và các trạng từ chỉ thời gian cho phù hợp với văn cảnh.
e.g
- “ If the weather doesn’t changed for better, We’ll delay the flight.” He said
He said that if the weather didn’t changed for better, We would delay the flight
- “If I were rich, I would help the poor.” He said
He said that If he were rich, he would help the poor
Quá khứ giả định trong lời nói gián tiếp
• Một số cấu trúc dùng quá khứ giả định
1 wish
- sau wish có thể dùng một mệnh đề ở QKĐ để diễn đạt một ớc muốn trái ngợc với thực tế
ở hiện tại
- Sau wish có thể dùng một mệnh đề ở QKHT để diễn đạt một ớc muốn trái ngợc với thực
tế ở quá khứ
e.g
“ I wish I were rich”
“ I wish I had passed the exam”
2 As if
Sau as if có thể dùng đợc mệnh đề
- ở quá khứ đơn khi giả định về một sự việc không có thật ở hiện tại
e.g He speaks as if he were my father
- ở QKTD khi giả định về một sự việc trái ngợc với ngay lúc nói
e.g I feel as if I were sitting on a fire
He spoke as if I were being watched
- ở thì QKHT khi giả định về sự việc trái ngợc với thực tế ở QK
She looked as if she had seen a ghost
3 It s time + S + did something ( Đã đến lúc ai đó phải làm gì)’
It’s time you threw your shoes away
4 would rather/ would sooner + S did sth/ S had done sth.
I’d rather she cooked dinner now
I’d rather she hadn’t spent so much money
5 had better.
Sau had better chúng ta dùng nguyên mẫu hiện tại không “to” để khuyên ai đó nên làm gì You had better give up smoking
Có thể dùng nguyên mẫu hoàn thành để nói ai đó lẽ ra nên làm gì trong quá khứ nhng thực tế lại không làm
You’d better have apologized her
Quá khứ giả định đợc giữ nguyên trong lời nói gián tiếp.
“ I wish I knew the answer.” Mary said
Mary said she wished she knew the answer
“ I’d rather he drove me to the station now ”said the manager
The manager said he’d rather I drove him to the station then
Câu mệnh lệnh lời khuyên, lời mời, gợi ý trong lời nói gián tiếp
Đợc tờng thuật lại bằng một động từ phù hợp với văn cảnh
Trang 3“ Remember to close the window before you go home”, said the teacher
The teacher reminded him to close the window before he went home
“ Would you like to go to the cinema with me?”, said he
He invited me to go to the cinema with him
“Let’s have a short break”, he said
He suggested * that we should have a break
* having a break
* we have a break
Câu cảm thán trong lời nói gián tiếp
đợc tờng thuật lại bằng V exclaim
e.g
“ How intelligent he is” she said
She exclaimed that he was intelligent
Note: Trong một số tình huống cụ thể, tuỳ vào nghĩa của câu trực tiếp mà tao lựa chọn cho phù hợp khi chuyển sang gián tiếp
*
Một số chủ đề luận học sinh chuẩn bị
1 Your career choice in the future Explain.
2 The difficulties in learning English and how to overcome them?
3 What should we do to save the nature?
4 In your opinion, what are the advantages and disadvantages of reading books?