2 Câu 36: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt Câu 38: Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng.. S Khi đó,
Trang 1TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 7
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hàm số f có đạo hàm là
thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này
vuông góc với đường phân giác của góc phần tư
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1
và 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
;1 và 1; .
C.Hàm số đồng biến trên \ 1
D.Hàm số đồng biến với mọi x 1.
Câu 6: Đường thẳng y 6x m là tiếp tuyến của
đường cong yx3 3x 1 khi m bằng
A. 3 hoặc 1 B. 1 hoặc 3.
C. 1 hoặc 3. D. 3 hoặc 1.
Câu 7: Hàm số yx3 3x 1 m có giá trị cực đại
và giá trị cực tiểu trái dấu khi
Câu 10: Khi phương trình sinx cosx sin2x m
có nghiệm thực khi và chỉ khi
Trang 2n x x
n
x e
x
G x t t Đạo hàm của G x là
A 1 B 3.
8
3 D 16
Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhánh đường cong yx2 với x0, đường thẳng 2
y x và trục hoành bằng
A. 2. B 7.
1
5 6
Câu 29: Phương trình z2 iz 1 0 có tập nghiệm là
Trang 3A 1.
1 2
Câu 36: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ
nhật được tăng lên (hoặc giảm đi) lần lượt
Câu 38: Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích
V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Khi đó,
tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng
V
S D 3 .
V S
Câu 39: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi
cạnh a , góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Thể tích của khối hộp đó là
A a3 B 3 a3 C
3 3 2
a
D
3 6 2
a
Câu 40:Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy
bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối
Câu 41:Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều
cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt
phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất
kì trên đáy còn lại là
Câu 42: Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình
vuông cạnh a , các mặt bên tạo với đáy một góc
Thể tích của khối chóp đó là
A
3 sin 2
3 tan 6
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng
SAB một góc 30 Thể tích của khối chóp đó bằng
A
3 3 3
a
B
3 2 4
a
C
3 2 2
a
D
3 2 3
a
Trang 4Câu 44: Cho bốn điểm A a ; 1;6 , B 3; 1; 4,
điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện
ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là:
A 0; 7;0 B 0; 7;0 hoặc 0;8;0
C. 0;8;0 D. 0;7; 0 hoặc 0; 8;0
Câu 46: Cho 2 điểm M 2; 3;1 , N 5;6; 2
Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm
Trang 5Đồ thị hàm số 4 5
x y x
có TCĐ:
32
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Trang 6Đồ thị C của hàm số 3 1
x y x
nhận đường
12
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
B.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
C. Hàm số đồng biến trên \ 1
D. Hàm số đồng biến với mọi x 1
Hướng dẫn giải Chọn B
nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
Câu 6 Đường thẳng y6xm là tiếp tuyến của đường cong yx33x khi m bằng 1
A. 3 hoặc 1 B.1 hoặc 3 C. 1 hoặc 3 D. 3 hoặc 1
Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện tiếp xúc là hệ sau có nghiệm
2
11
m x
Trang 7Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu 1 m3m0 1 m3
Tập xác định D 1;1;
2
11
x y
Vậy tập giá trị của f x là 1; 2
Câu 9 Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3
yx x m đi qua điểm
3; 1
M khi m bằng
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 8Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 1 5
log ! log ! log ! log !log 2.3.4 log ! 1
Trang 9Điều kiện: x0
3
1 2
log log log 3log
x x
loglog log8
x
x x
C. 5 1.2
D. 1 5.2
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 10Ta có:
2
3 3
xe x
thì giá trị của a bằng
Trang 11Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có:
0
a x
Đặt tsinxdtcos dx x Đổi cận: khi 0 0; 1
có nghiệm duy nhất n 3 (tính đơn điệu)
Câu 24 Giá trị của
n
x e
bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có:
1
1d1
n x n
e
n e
n n
n n
e e
x
G x t t Đạo hàm của G x là
A. G x 2 cosx x B G x 2 cos x x C G x xcos x D G x 2 sin x x
Hướng dẫn giải
Trang 12Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có : Phương trình tung độ giao điểm
5.6
Hướng dẫn giải Chọn
Phương trình hoành độ giao điểm :
Trang 13Ta có i2 Một căn bậc hai của 4 5 là 5i
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 5 1 5
Câu 31 Gọi z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 z 1 0 Giá trị của
Phương trình z2 có hai nghiệm z 1 0 1 1 3 2 1 3
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi za bi, a,b , z1. Do z 1 a2b2 1
Trang 14P z
Câu 35 Cho z1, , z2 z là các số phức thỏa mãn 3 z1z2z3 và 0 z1 z2 z3 1 Khẳng định nào
dưới đây là sai ?
A z13z32z33 z13 z23 z33 B z13z23z33 z13 z32 z33
C z13z32z33 z13 z23 z33 D z13z23z33 z13 z23 z33
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 15Câu 36 Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật được tăng lên (hoặc giảm đi) lần lượt k1, , k2 k 3
lần nhưng thể tích vẫn không thay đổi thì
A k1k2k3 1 B k k k 1 2 3 1
C k k1 2k k2 3k k3 11 D k1k2k3 k k k1 2 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi a , b, c là 3 kích thước khối hộp chữ nhật ban đầu, thể tích khối hộp chữ nhật là
V a b c Sau khi được tăng lên (hoặc giảm đi) lần lượt k , 1 k , 2 k thì ba kích thước của khối 3
hộp chữ nhật mới là ak , 1 bk , 2 ck , thể tích khối hộp chữ nhật mới là 3 V abck k k Thể tích 1 2 3
khối hộp chữ nhật không thay đổi nên V V abcabck k k1 2 3 k k k1 2 3 1
Câu 37 Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng , , a b c Thể tích của khối hộp
đó là
A 2 2 2 2 2 2 2 2 2
.8
B 2 2 2 2 2 2 2 2 2
.8
Câu 38 Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Khi đó, tổng
các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng
V
V S
Hướng dẫn giải Chọn C
Xét trong trường hợp khối tứ diện đều
Các trường hợp khác hoàn toàn tương tự
S
A
B
C H
Trang 16Câu 39 Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a , góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy bằng
đường chéo nhỏ của hình hộp Thể tích của khối hộp đó là
a
D.
36.2
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Chiều cao của hình chóp là
Câu 41 Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng
đáy một góc Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì
trên đáy còn lại là
C H
b h
a
Trang 17Gọi H là hình chiếu của A trên ABC Khi đó A AH
Ta cóA H A A sin bsin nên thể tích khối lăng trụ là
2
3 sin
a
3tan 2
a
3cot 6
a
3tan 6
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi O là hình chiếu của S trên đáy, M là trung điểm CD.Khi đó SMO
Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
33.3
a
B.
32.4
a
C.
32.2
a
D.
32.3
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 18Câu 46 Cho 2 điểm M2;3;1 , N5; 6; 2 Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm A.
Điểm A chia đoạn thẳng MN theo tỉ số
Trang 19Cách 2: Đường thẳng MN đi qua M 2;3;1 và nhận MN (7;3; 3)
Gọi H là giao điểm của AA và (BCD thì ) H(3; 3; 1)
mà H là trung điểm AA nên A(1; 7; 5)
Câu 48 Cho đường thẳng : 1 1 2
Giả sử d cắt (Oxy) z tại 0 A thì A ( 3; 3; 0)
Lấy M(1; 1; 2) Gọi d H là hình chiếu vuông góc của M lên (Oxy )
Trang 20Phương trình hình chiếu chính là phương trình
Câu 49 Cho hai điểm A3;3;1 , B0; 2;1và mặt phẳng :xy z 7 0 Đường thẳng d nằm
trên sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B có phương trình là ,
Mọi điểm trên d cách đều hai điểm A B, nên d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn AB
1
d qua A2;1;0 và có VTCP là u1 1; 1;2
;2
Vậy phương trình mặt phẳng P cần lập là: x 5y 2z 120
A
B M P
Trang 21Trang 1/6 - Mã đề thi 123
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 3
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi
123
Câu 1:Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Biết rằng ( )f x là một trong bốn hàm số được đưa ra
trong các phương án A, B, C, D dưới đây Tìm ( ).f x
Câu 2:Cho hàm số y f x( ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ ; ].a b Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( ; ).a b
B Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [ ; ].a b
C Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ; ].a b
D Phương trình ( ) 0f x có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [ ; ].a b
Câu 4: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 5:Đạo hàm của hàm số y log (2e x 1) là
( 1)ln 2
x x
e y
e y e
Câu 6: Gọi M và N lần lượt là điểm biểu diễn của
các số phức z z như hình vẽ bên Khi đó khẳng định 1, 2
nào sau đây sai?
Trang 22Trang 2/6 - Mã đề thi 123
Câu 7: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên
đoạn [ 1; 3] và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định
nào sau đây đúng?
A Hàm số có hai điểm cực đại là x 1,x 2
B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x 0, x 3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 1
y y B log (2 x y2 ) 2 log 2x log 2y
C log (2 x2 y) 2 log log 2x 2y D log (2 x y2 ) log 2x 2 log 2y
Câu 10:Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của tất cả bao nhiêu mặt?
(1 2 )
y x là
; 2
Câu 13:Cho hàm số y x4 2x2 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (0; ). B Hàm số đồng biến trên ( ; 0).
C Hàm số nghịch biến trên ( 1; 1) D Hàm số đồng biến trên ( 1; 0)
Câu 14:Tìm m để hàm số y x3 2x2 mx 1 đồng biến trên
.3
.3
.3
.3
m
Câu 15:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan dx x ln cosx C B cot dx x ln sinx C
a
Trang 23Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2, P x 2y z 6 0 Tìm tọa độ điểm
M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến ( ) P bằng 3
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , M( 1; 1; 2), N(1; 4; 3), (5; 10; 5).P Khẳng
định nào sau đây là sai?
A M N P là ba đỉnh của một tam giác., ,
Trang 24Câu 30:Cho các số phức z1 1 2 ,i z2 2 3 i Khẳng định nào sau đây là sai về số phức w z z ? 1 2.
A Môđun của w là 65. B Số phức liên hợp của w là 8i
C Điểm biểu diễn w là M(8; 1). D Phần thực của w là 8, phần ảo là 1
0
3
t
I
Câu 32:Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
ABC A B C
3
3.4
a
D
3
.4
a
Câu 34:Cho hình nón đỉnh S Xét hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy
của hình nón và có AB BC 10 ,a AC 12 ,a góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB và () ABC bằng ) 45 0
4
x x y
Trang 25Trang 5/6 - Mã đề thi 123
Câu 38:Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng mặt phẳng .(SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc ) 30 0
a
D
3
4 3.3
bên Tất cả các giá trị của m để phương trình f x( ) m có 2
nghiệm phân biệt là
D Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y x 1 tại hai điểm phân biệt
Câu 41:Ông B có một khu vườn giới hạn bởi một đường parabol
và một đường thẳng Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ
bên thì parabol có phương trình y x2 và đường thẳng là y 25
Ông B dự định dùng một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn
bởi một đường thẳng đi qua O và điểm M trên parabol để trồng
một loại hoa Hãy giúp ông B xác định điểm M bằng cách tính độ
dài OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng 9
Câu 42: Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai đường
kính MN PQ của hai đáy sao cho , MN PQ Người thợ đó cắt
khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M N P Q để , , ,
thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ Biết rằng
60 cm
MN và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 30 dm 3 Hãy
tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số
thập phân)
N
P O'
Q
O M
A. 101, 3 dm 3 B. 141, 3 dm 3 C. 121, 3 dm 3 D. 111, 4 dm 3
Trang 26Trang 6/6 - Mã đề thi 123
Câu 43:Cho số phức z thay đổi luôn có z 2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w (1 2 )i z 3i là
A Đường tròn x2 (y 3) 2 20. B Đường tròn x2(y 3)2 2 5
C Đường tròn x2 (y 3) 2 20. D Đường tròn (x 3)2y2 2 5
Câu 44:Cho hình chóp S ABC có SC 2a và SC (ABC) Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
có AB a 2. Mặt phẳng ( ) đi qua C và vuông góc với SA, ( ) cắt SA SB, lần lượt tại D E Tính thể , tích khối chóp S CDE
a
C
3
2 .9
a
D
3
.3
.8
a
Câu 46:Cho các số thực ,x y thỏa mãn x2 2xy 3y2 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P (x y)2 là
Câu 47:Bạn A có một cốc thủy tinh hình trụ, đường
kính trong lòng đáy cốc là 6 cm, chiều cao trong
lòng cốc là 10 cm đang đựng một lượng nước Bạn
A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng
cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy
Tính thể tích lượng nước trong cốc
a
.3
Trang 27Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án
Trang 28Câu 1. Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục
trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có hai điểm cực đại là x= −1;x=2
bên Biết rằng f x( ) là một trong bốn hàm sốđược
đưa ra trong các phương án A, B, C, D dưới đậy
y =
2 ln 2'
2 1
x x
y =
ln 2'
1
x x
e y e
=+
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 - LẦN 3
TRƯỜNG THPT CHUYÊN Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
50 câu hỏi trắc nghiệm
Mã đề thi
367
Trang 29Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ ]a b Khẳng định nào sau đây đúng?,
A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( )a b;
B Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ]a b;
C Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [ ]a b;
D Phương trình f x( )=0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [ ]a b;
HD: Hàm số y = f x( ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ ]a b thì hàm số ; y= f x( ) có giá trị lớn nhất, giá trịnhỏ nhất trên đoạn [ ]a b ; Chọn B.
Trang 30Câu 11. Gọi M và N lần lượt là điểm biểu diễn của
π π
0 0
π π
0 0
sin 2 sin
π π
0 0
sin 2 sin
π π
Trang 31( ) ( ) ( )
2 2t 3 t 1 2 2t 1 0 t 1 H 1; 3; 2
( )Q : 4x− − +y (a 4)z+ =1 0 Tìm a để ( )P và ( )Q vuông góc với nhau.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x+2y+ + =z 6 0 Tìm tọa độđiểm
M thuộc tia Ox sao cho khoảng cách từ M đến ( )P bằng 3
Câu 19:Khẳng định nào sau đây là đ úng?
Trang 32A. P=x x2 3 x B. P=x2 3 x C
13 6
A − B − Tìm tọa độđiểm C thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 2 2
của hình nón và có AB=BC=10 ,a AC =12 ,a góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 45 Tính0
thể tích khối nón đã cho
HD: Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng là
tâm đường tròn đáy của hình nón
x x
x x
Trang 33và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng mặt
a
C
3
4 3.3
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(−1;1; 2 ,) (N 1; 4;3 ,) (P 5;10;5 ) Khẳng
định nào sau đây sai?
Trang 34x x
a
D
3
.4
Trang 35Câu 33: Cho
2
2 1
3 3
Trang 36HD: Kí hiệu H1 là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x y, =0, x=1.
x= − ⇔ =x x − phương trình có hai nghiệm phân biệt là x=1, x=2⇒ D đúng Chọn C
Câu 40.Cho số phức z thay đổi, luôn có z =2 Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w= −(1 2i z) +3i
Trang 37C
3
2.9
a
D
3
.3
Trang 38Do đó
3 3
một đường thẳng Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ bên thì
parabol có phương trình y=x2 và đường thẳng là y=25 Ông B
dự định dùng một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bở
đường thẳng đi qua O và điểm M trên parabol để trồng hoa Hãy
giúp ông B xác định điểm M bằng cách tính độ dài OM để diện
Câu 44.Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai đường
kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN ⊥PQ Người thợđó cắt
khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M N P Q , , , để
( )P : 2x+2y− + =z 9 0 Đường thẳng đi qua A và có vectơ chỉ phương u=(3; 4; 4− ) cắt ( )P tại B Điểm
M thay đổi trong ( )P sao cho M luôn nhìn đ ạn AB dưới một góc 90 0 Khi độ dài MB lớn nhất, đường
thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A. J(−3; 2; 7 ) B. H(− −2; 1;3 ) C. K(3; 0;15 ) D. I(− −1; 2;3 )
Trang 39HD: Dễ dàng viết được phương đường thẳng : 1 2 3
−
Vì B∈ ⇔d B(3b+1; 4b+ − −2; 4b 3) kết hợp B∈( )P , thay vào tìm được b= −1⇒B(− −2; 2;1)
Gọi A' là hình chiếu của A lên mặt phẳng ( )P , mặt phẳng ( )P có vecto pháp tuyến nP =(2; 2; 1− ) cũng
là vecto chỉ phương của AA' nên ' : 1 2 3
đường kính trong lòng đáy cốc là 6cm chi, ều cao
trong lòng cốc là 10 cm đang đựng một lượng nước
Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm
miệng cốc thì ởđáy mực nước trùng với đường kính
đáy Tính thể tích lượng nước trong cốc
Trang 40A. 3 a B 85.
3
a
C 79.3
a
D 5 2
a
HD: Gọi M N, là trung điểm của AB CD D, ễ dàng chứng minh (DMC và)
(ANB là l) ần lượt mặt phẳng trung trực của đ ạn thẳng AB và CD
⇒ Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là I nằm trên đường thẳng MN