Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho Ví dụ: Cho log25a; log 53 .. Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho.. Trong các khẳng định sau
Trang 1Chủ đề 3.2 LOGARIT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Đi ̣ nh nghı ̃ a:
Cho hai số dương ,a b vớ i a1 Số thỏa mã n đẳng thứ c a b đươ ̣ c go ̣ i là lôgarit cơ số a
của b và kı́ hiê ̣ u là loga b Ta viết: loga ba b
2 Cá c tı́ nh chất: Cho a b, 0,a1, ta có :
loga a1, log 1 0a
loga b , log ( )
a
3 Lôgarit của mô ̣ t tı́ ch: Cho 3 số dương a b b vớ i , 1, 2 a 1, ta có
log ( )a b b1 2 loga b1loga b 2
4 Lôgarit của mô ̣ t thương: Cho 3 số dương a b b vớ i , 1, 2 a1, ta có
2
loga b loga b loga b
b
Đă ̣ c biê ̣ t : vớ i a b, 0,a1 loga1 loga b
5 Lôgarit của lũ y thừ a: Cho a b, 0, a1, vớ i mo ̣ i , ta có
loga b loga b
Đă ̣ c biê ̣ t: log n 1log
6 Công thức đổi cơ số: Cho 3 số dương a b c vớ i , , a1,c1, ta có
log log
log
a
c
b b
a
Đă ̣ c biê ̣ t : log 1
log
a
c
c
a và
1
a b b vớ i 0
Lôgarit thâ ̣ p phân và Lôgarit tư ̣ nhiên
Lôgarit thâ ̣ p phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10blogblgb
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : loge blnb
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
1 Tính giá trị biểu thức
2 Rút gọn biểu thức
3 So sánh hai biểu thức
4 Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác
1 Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit
Ví dụ : Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 alog a4 bằng bao nhiêu ?
A 16 B 4 C 8 D 2
C KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH
Trang 2Ví dụ : Giá trị của biểu thức A 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 bằng:
A 2 B 3 C 4 D 5
2 Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho
Ví dụ: Cho log25a; log 53 Khi đó b log 5 tính theo a và b là 6
A 1
ab
ab C a + b D
2 2
a b
3 Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho
Ví dụ: Cho a0,b thỏa điều kiện 0 a2b2 7ab Khẳng định nào sau đây đúng:
A 3log 1log log
2
2
ab a b
C 2(logalogb)log(7a )b D log 1(log log )
a b
4 So sánh lôgarit với một số hoặc lôgarit với nhau
Ví dụ: Trong 4 số
log 5 log 2 log 4 2log 2 1 1
số nào nhỏ hơn 1
A log 4 3
3 B 2log 2 3
2
log 5 1 4
0,5
log 2 1 16
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Với giá trị nào của x thì biểu thức f x( )log (22 x1) xác định?
2
x
1
; 2
x
1
\ 2
x
D x ( 1; )
Câu 2 Với giá trị nào của x thì biểu thức f x( )ln(4x2) xác định?
A x ( 2; 2) B x [ 2; 2] C x \ [ 2; 2] D x \ ( 2; 2)
Câu 3 Với giá trị nào của x thì biểu thức 1
2
1 ( ) log
3
x
f x
x
xác định?
A x [ 3;1] B x \ [ 3;1] C x \ ( 3;1) D x ( 3;1)
Câu 4 Với giá trị nào của x thì biểu thức: 2
6 ( ) log (2 )
f x xx xác định?
Câu 5 Với giá trị nào của x thì biểu thức: f x( )log (5 x3x22 )x xác định?
A x (0;1) B x (1; )
Câu 6 Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 log a4
Aa bằng bao nhiêu?
Câu 7 Giá trị của biểu thức B 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 bằng bao nhiêu?
Câu 8 Giá trị của biểu thức P 22 log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 bằng bao nhiêu?
Trang 3Câu 9 Cho a0,a , biểu thức 1 log 3
a
D a có giá trị bằng bao nhiêu?
1 3
1 log 36 log 14 3log 21 2
2
2
Câu 11 Cho a0,a , biểu thức 1 4log 2 5
a
Ea có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 12 Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A log 3 5
5 log
6 log
6 log
5
Câu 13 Trong các số sau, số nào nhỏ nhất ?
A log5 1
12 B log 9 15 C log 17 15 D 5
1 log
15
Câu 14 Cho a0,a , biểu thức 1 A(lnaloga e)2ln2alog2a e có giá trị bằng
Câu 15 Cho a0,a , biểu thức 1 2 ln 3log 3 2
ln log
a
a
A 4 lna 6 log 4a B 4 ln a C 3ln 3
loga
a
e
D 6 loga e
Câu 16 Cho a0,b , nếu viết 0 5 3 23
a b a b thì xy bằng bao nhiêu?
Câu 17 Cho a0,b , nếu viết 0
0,2 10
log a xlog a ylog b
b
thì xy bằng bao nhiêu ?
1 3
Câu 18 Cho log3x 3log 2 log 25 log3 9 33 Khi đó giá trị của x là :
A 200
40
20
25
9
Câu 19 Cho log7 1 2 log7a 6 log49b
x Khi đó giá trị của x là :
2
3
a x b
C xa b2 3 D
3
2
b x a
Câu 20 Cho a b c, , 0;a và số 1 , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
C loga b loga b D log (a b c )loga bloga c
Trang 4Câu 21 Cho a b c, , 0;a , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1
log
a
b
b
a
B loga b.logb cloga c
C loga c bcloga b D log ( )a b c loga bloga c
Câu 22 Cho a b c và ,, , 0 a b , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1
A loga b
log
a b
a
c c
b
Câu 23 Cho a b c và , , 0 a 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga bloga cb c B loga bloga cb c
Câu 24 Cho a b c và , , 0 a 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga bloga cb c B a 2 a 3
C loga bloga cb c D loga b0b 1
Câu 25 Số thực a thỏa điều kiện log (log3 2a là ) 0
A 1
1
Câu 26 Biết các logarit sau đều có nghĩa.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A loga bloga cb c B loga bloga cb c
C loga bloga cb c D loga bloga c0 b c 0
Câu 27 Cho a b c và , , 0 a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A log (a bc)loga bloga c B log ( )a b loga b loga c
C loga bcba c D log (a b c )loga bloga c
Câu 28 Số thực x thỏa mãn điều kiện log2xlog4xlog8x11 là :
11 6
Câu 29 Số thực x thỏa mãn điều kiện 3
log 2 2x 4 là
A 3
3
1
Câu 30 Cho a b và ,, 0 a b Biểu thức 1
2
log
log
a
a b
a
có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 31 Cho a b và ,, 0 a b , biểu thức 1 Plog a b3.logb a4 có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 32 Giá trị của biểu thức 3log 3 2log 5 8 16
Trang 5Câu 33 Giá trị của biểu thức 3 5
loga
A 53
37
1
15
Câu 34 Giá trị của biểu thức A log 2.log 3.log 4 log 153 4 5 16 là
A 1
3
1
4
Câu 35 Giá trị của biểu thức
3 5
3 2 3
log
a
a a
là
A 1
3
211 60
60
Câu 36 Trong 2 số log 2 và 3 log 3 , số nào lớn hơn 1? 2
Câu 37 Cho 2 số log19992000 và log20002001 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log19992000log20002001 B Hai số trên nhỏ hơn 1
C Hai số trên lớn hơn 2 D log19992000log20002001
Câu 38 Các số log 2 , 3 log 3 , 2 log 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là 3
A log 2, log 11, log 3 3 3 2 B log 2, log 3, log 11 3 2 3
C log 3, log 2, log 11 2 3 3 D log 11, log 2, log 3 3 3 2
Câu 39 Số thực x thỏa mãn điều kiện log3x 23 là
Câu 40 Số thực x thỏa mãn điều kiện log3 log9 3
2
x x là :
Câu 41 Cho log3x4 log3a7 log3b a b , 0 Giá trị của x tính theo a b là ,
log x y 1 log xy xy0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
4
1 log y x log =1 y 0,y x
y
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
4
x y C 3
4
x y D 3x 4y
Câu 44 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
loga x 2 loga x x 0 B loga xyloga x loga y
C loga xyloga xloga y xy0 D loga xyloga x loga y xy0
Trang 6Câu 45 Cho x y, 0 và x 4y 12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
4
x y B log (2 2 ) 2 1(log2 log2 )
2
C log (2 x2 )y log2xlog2 y1 D 4log (2 x2 )y log2xlog2 y
Câu 46 Cho ,a b và 0 2 2
7
A 2log(a b )logalogb B 4log log log
6
a b
C log 1(log log )
a b
3
a b
Câu 47 Cho log 6 a Khi đó giá trị của 2 log 183 được tính theo a là
1
a
a C 2a3 D 2 1
1
a a
Câu 48 Cho log 5 a Khi đó giá trị của 2 log 1250 được tính theo 4 a là :
A 1 4
2
a
B 2(1 4 ) a C 1 4 a D 1 4
2
a
Câu 49 Biết log 2 m , khi đó giá trị của 7 log 28 được tính theo m là 49
4
m
2
m
2
m
2
m
Câu 50 Biếtalog 5,2 blog 35 ; khi đó giá trị của log 15 được tính theo a là 10
A
1
a b
1 1
ab
1 1
ab
( 1) 1
a b
Câu 51 Cho alog 15;3 blog 103 Khi đó giá trị của
3 log 50 được tính theo a b, là :
A 2(a b 1) B 2(a b 1) C 2(a b 1) D 2(a b 1)
Câu 52 Biết log 3 a , khi đó giá trị của 5 log 75 được tính theo a là 15
A 2
1
a
1 2 1
a
1 2
a
Câu 53 Biết log 7 a , khi đó giá trị của 4 log 7 được tính theo a là 2
Câu 54 Biết log 3 a , khi đó giá trị của 5 log327
25 được tính theo a là
A 3
3 2
a
a
Câu 55 Biết alog 5,2 blog 35 Khi đó giá trị của log 15 được tính theo a là : 24
A ab1
1 1
ab
1 1
b
( 1) 3
a b
ab
Câu 56 Cho log 27 a Khi đó giá trị của 12 log 16 được tính theo a là 6
A 4 3
3
a
4 3 3
a
4
3
a
2
3
a
a
Trang 7Câu 57 Cho lg 3a, lg 2b Khi đó giá trị của log12530 được tính theo a là
A
1
3 1
a
4 3 3
a
a
a
a.
Câu 58 Cho loga b 3 Giá trị của biểu thức
3 log
a
b A
a được tính theo a là
3
1
3 4
Câu 59 Cho log 527 a, log 78 b, log 32 c Giá trị của log 35 được tính theo , ,6 a b c là
A
1
ac
ac
3 1
ac b c
3
Câu 60 Cho x2000! Giá trị của biểu thức
A
Câu 61 Biếtalog 12,7 blog 2412 Khi đó giá trị của log 168 được tính theo 54 a là
A (8 5 )
1
1 (8 5 )
(8 5 ) 1
1 (8 5 )
ab
Câu 62 Biết loga b2,loga c 3 Khi đó giá trị của bieeur thức
2 3
4
a loga b
c bằng:
3
2
Câu 63 Biết loga b3,loga c 4 Khi đó giá trị của biểu thức 2 3 2
loga a bc bằng:
A 16 3
3
Câu 64 Rút gọn biểu thức 3 5
log
A a a a , ta được kết quả là
A 37
35
3
1
10
Câu 65 Rút gọn biểu thức
5 3 2
log
a
B
a a , ta được kết quả là :
A 91
60
16
5 16
Câu 66 Biếtalog 5,2 blog 53 Khi đó giá trị của log 5 được tính theo ,6 a b là :
A
ab
1
Câu 67 Cho alog 3;2 blog 5;3 clog 27 Khi đó giá trị của biểu thức log14063 được tính theo a b c, , là
ac
ac
1
ac
Trang 8Câu 68 Cho alog 2;5 blog 35 Khi đó giá trị của log 72 được tính theo 5 a b, là :
A 3a2b B a3b 2 C 3a2b D 6ab
Câu 69 Biếtalog 18,12 blog 5424 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A ab5(a b ) 1 B 5ab a b 1
Câu 70 Biết log3log4log2 y 0, khi đó giá trị của biểu thức A2y là 1
Câu 71 Cho log5x0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log 5x log 4x B log 5x log 6x C log5x log 5 x D log5xlog6x
Câu 72 Cho 0x1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 3
3 1 2
log 5 log
2
C log 1 log51
log log 5 0
Câu 73 Trong bốn số
log 5 log 2 log 4 2log 2 1 1
số nào nhỏ hơn 1?
A
0 ,5
log 2 1 16
3
2log 2
3 C log 4 3
2
log 5 1 4
Câu 74 Gọi log 0,5 4 log 0,5 13
3 ; N = 3
M Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 75 Biểu thức log2 2sin log2 cos
có giá trị bằng:
Câu 76 Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )log (5 xm) xác định với mọi x ( 3; )?
Câu 77 Với giá trị nào của m thì biểu thức 1
2 ( )log (3 )( 2 )
2
Câu 78 Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )log3 (mx x)( 3 )m xác định với mọi x ( 5;4]?
3
3
Câu 79 Với mọi số tự nhiên n, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log log2 2 2
n
n
c¨n bËc hai
n
n
c¨n bËc hai
Trang 9
C 2 log log2 2 2
n căn
n
bËc hai
n căn
n
bËc hai
Câu 80 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn: log 7 3 log 11 7 log 25 11
a b c Giá trị của biểu thức
2 (log 11) 7 (log 11 25) 3
(log 7)
Câu 81 Kết quả rút gọn của biểu thức C loga blogb a2 log a blogab b loga b là
A 3loga b B loga b C loga b3 D loga b
Câu 82 Cho , ,a b c đôi một khác nhau và khác 1, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 0
A log2a ;log2b ;log2c 1
loga ;logb ;logc 1
loga ;logb ;logc 1
loga ;logb ;logc 1
Câu 83 Gọi ( ; )x y là nghiệm nguyên của phương trình 2 xy3 sao cho P x y là số dương nhỏ
nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
A log2xlog3y không xác định B log (2 xy)1
C log (2 xy)1 D log (2 xy)0
Câu 84 Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức
log alog alog alog a.log a.log a
Trang 10E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A B A C B D B B A C D C A C D C B D D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C D C B D A D A A D B C B D B A A B C C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
C B B C B C D D D D B A A C D B A A C A
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
D A B A A A C A C D B A D B B C C D B C
81 82 83 84
C A A A
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Biểu thức f x xác định ( ) 2 1 0 1
2
Ta chọn đáp án A Câu 2 Biểu thức f x xác định ( ) 2
4 x 0 x ( 2; 2)
Ta chọn đáp án A
Câu 3 Biểu thức f x xác định ( ) 1 0 ( ; 3) (1; )
3
x
x x
Câu 4 Biểu thức f x xác định ( ) 2xx2 0 x (0; 2) Ta chọn đáp án A
Câu 5 Biểu thức f x xác định ( ) x3-x22x0 x ( 1; 0)(2; Ta chọn đáp án C )
Câu 6 Ta có log 4 log 1/2 4 2log 4 log 16
16
Aa a a a Ta chọn đáp án B
Câu 7 Ta nhập vào máy tính biểu thức 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 , bấm =, được kết quả
3
B
Ta chọn đáp án D
Câu 8 +Tự luận
2 3
2
2 log 12 3log 5 log 15 log 150 log 12 log 5 log (15.150)
12 5
15.150
Đáp án B
+Trắc nghiệm: Nhập biểu thức vào máy tính và nhấn calc ta thu được kết quả bằng 3
Câu 9 Ta có 3
a
D a a Ta chọn đáp án B
1 log 36 log 14 3log 21
2 bấm = , được kết quả C 2
Ta chọn đáp án A
Câu 11 Ta có 2
4 log 5 4log 5 log 25
E a a a Ta chọn đáp án C
Trang 11Câu 12 + Tự luận: Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh
3
5 6 5 6.Ta chọn đáp án D
+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả
0
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 13 + Tự luận : Đưa về cùng 1 cơ số và so sánh
log 17 log 15 log log 12 log log 9
+ Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả
0
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả 0 thì đổi số trừ thành số
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 14 +Tự luận :
Ta có Aln2a2 ln loga a elog2a eln2alog2a e2 ln2a2 lne2 ln2a2 Ta chọn đáp
án A
+Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a 2 rồi lấy biểu thức đã cho trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số
Câu 15 +Tự luận :
log
a
e
+Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a 2 rồi lấy biểu thức đã cho trừ đi lần lượt các biểu thức có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số
Câu 16 Ta có: 5 3 23 3 152
a b a b a bxy Ta chọn đáp án D
Câu 17 Ta có :
10
2 6
a
b
Ta chọn đáp án C
Câu 18 Ta có: log3 log 8 log 5 log 93 3 3 log340 40
Câu 19 Ta có:
1 log 2 log a 6 log b log a log b log a x b
Câu 20 Câu D sai, vì không có tính chất về logarit của một hiệu
Câu 21 Câu C sai, vì loga c b 1loga b
c
Câu 22 Câu D sai, vì khẳng định đó chỉ đúng khi a 1, còn khi 0a 1 loga bloga cb c
Câu 23 Câu C sai, vì loga bcba c