1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG HỢP MẸO LÀM BÀI THI TOEIC MEGABOOK

49 259 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 28,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nghe các câu này, bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong ảnh.Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần.. Một số cụm từ hay xuất hiện phân nghe tran

Trang 1

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

MUC LUC

CHƯƠNG I CÔNG PHÁ PART l 52-5 +25+‡Ext2EvExtrktrrrrrrrrrrtk srrrrrrred 4

1.1 Tranh có nhiều nhân vật — Picture: .- 2s + s+vs+e+eEeE+E+exeEeEeererererrerse cease 4 1.2 Tranh miêu ta vi tri va trang thái của sự vật - P1cfure -<-<<< <5 5

1.3 Một số cụm từ hay xuất hiện phần nghe tranh 1 người: s- 5 1.4 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phân nghe tranh nhiều người 6 1.5 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh đỗ vật . - 7 1.6 Một số cụm từ hay xuất hiện hẳn nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên 7

CHƯƠNG II CÔNG PHÁ PART IT 56 5+25+2cvvrxterteerterrterrerrr srrrrred 9 2.1 Phân tích cẫu trúc trả lời và một số cụm tử quan trọng trong câu hỏi WHEN 9 2.1.1 Câu trúc câu trả lời ¿5+ St +2 2 ttritrrtrrrrrrtrrrrrie re 9

2.1.2 Một số cầu trúc về When-quesfiOn - + se eEsEEckEEeEeEkrkekerererererreecr 10 2.2 Phân tích cau tric trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE 10

2.2.1 Cầu trúc câu trả lời cơ bản ¿- + +2++xttrerxttrerrrrrtrtrrrtrrer se 10

2.2.2 Cụm trạng từ chỉ nơi ChỐN St St S282 SE SEEEEEEEEEEEEEeErerererrrre srerrererrrrrd 10

2.2.3 Một số cầu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi 11 2.3 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO I1

2.3.1 Cầu trúc câu trả lời - :+5++x+2 + 2 221221211111 2.1 11

2.3.2 Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện 11

2.4 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi HOW 12 2.4.1 Câu trúc câu trả lời :-5++c+ t2 tt x2 tri re 12

2.4.2 Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeie s5: 12

2.5 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY 13 2.5.1 Cầu trúc câu trả lời -. ©:+5++x+2 2E 2E 2T seeseeeueesneeseenseenees 13

2.5.2 Một số cầu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic - 5s s£+ssz+sesesee 13

2.6 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT 13 2.6.1 Câu trúc câu trả lời - ¿+ 5++++Yx+2 2Ex22E2E11271211111 r1 1 1 13 2.6.2 Một số cầu trúc hay xuất hiỆn: - sex k*EExSEkEESEEkekekerrkrkrke srsrrkd 13 2.7 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện tron gcâu hỏi YES/ NO .14

2.7.1 Câu trúc trả lời ¿- -5++c++t +2 E2 211211 T11 2 1 14

Tv 7y

Trang 2

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2.8 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question va cau

0898011100 —— 14

2.8.1 Cầu trúc câu trả lời ¿- + +s+ t2 2221111112712 1 1 14

2.8.2 Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic - - - + csesecscxccse 15 CHƯƠNG II CÔNG PHÁ PART 3 - ¿52 5+ccxEzerverxerrreretkrrke srrrred 15

3.1 Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng - - 5c: 15

3.1.1 Một số mẫu câu hỏi thường gặp - 2-2 + +Es+E+E£EeEsrErkrEerererkrkere srrred 15

3.1 2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài nàyy + + xeE+eeesEvsvxsececed 16

3.2 Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí + ss£+s+E+£sxx+xzxzveeeeeescee 17

3.3 Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng . - - + <+s+cs+s£s£scxee 18

CHƯƠNG IV CÔNG PHÁ PART 4 5S 2+2 xErrrketrrrrrerrrtrrrr rrrrred 20

4.1 Mẹo làm bài nghe chủ dé Public Announcements (Thông báo) .-. 20 4.3 Mẹo làm bài nghe chủ đỀ N€WS - s1 ve EEESEEkrkrkeErerkrke srsrered 24 4.4 Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhan

hi âm, chỉ dẫn hoạt động) . - C1 HT n1 ng sessscsesssssseseseaeas 25

4.5 Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong côngviệc) 27 4.6 Mẹo làm bài nghe theo chủ đề Reports (Báo cáo) . - 5s sc+xcesrsrreecee 28 4.7 chủ dé Work announcements (Thông báo trong công việc) . ss: 29

CHƯƠNG V CÔNG PHÁ PART 5 ¿- 55c2c+vcx2EteExrrterrerrrrrr srrrrved 32

5.1 Mẹo về danh từ - - Ăn S318 E 1181181111 EEEEEEtEE ZeEErrerereresesrsrssersree 32

5.2 Mẹo về tính tỪ ¿2+ 6+ 2E E2 2 E11 21.11111111 te 33

5.3 Mẹo về 0101500) 00011177 33

5.4 Mẹo về sự đồng thuận giữa chủ ngữ và động từ - 5 scsrsceceecee 34

5.5 Mẹo về mệnh đề 4000: 77 35

5.6 Mẹo về rút gọn mệnh đề chung chủ ngữ 2s + k++keEeEsvEzkeeersrered 35

5.7 Mẹo về câu điều kiện + dạng rút gọn câu điều kiện - sccs se se se ssz 35 5.8 Mẹo về dạng so sánh Q00 001 1 0101111 10011 11H 11k k ng 1 tre 36

CHƯƠNG VI CÔNG PHÁ PART 6 - ¿522 S+‡22+vExtEEveEkrrrterrerkrrrke rrrrked 38 CHUONG VII CONG PHA PART 7 - 5252 +2Ex2EeExeExerrterkerrree srryed 39 7.1 CHIEN THUAT CONG PHA PHAN DAU -:-5:55c55cccxsccccrxeerveee 39 7.2 CHIEN THUAT CONG PHA PART 7 PHAN 2.o csssssessesesseseesesseeeseeesessesnees 42

CHƯƠNG VIIIL LÀM GÌ TRONG VÒNG 24 GIỜ TRƯỚC KHI THỊ TOEIC 48

Trang 3

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

CHUONG I CONG PHA PART I

Hướng dẫn: Phân part 1 g6m mé tả hình ảnh (10 câu) từ câu 01 đến câu 10

với mỗi câu trong phân thi này bạn sẽ nghe bốn câu mô tả về một tâm ảnh mà đề thi giới thiệu Khi nghe các câu này, bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong ảnh.Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần

Mẹo làm bài:

— Xem ảnh trước khi nghe mô tả Tự đặt các câu hỏi “Ai?”, “Cái gì?”, “Ở

đâu?”

— Tập trung nghe hiểu nghĩa của cả câu

— Trả lời câu hỏi càng nhanh càng tốt Nêu không biết cách trả lời, bạn nên đoán câu trả lời rồi chuyển sang xem trước ảnh kế tiếp

Bay trong câu hồi:

— Các lựa chọn sai có thê chứa các từ phát âm giống nhau

— Các lựa chọn sai có thể có các đại từ, con số, hay địa điểm sai

— Các lựa chọn sai có thê chứa một từ đúng

1.1 Tranh có nhiều nhân vat — Picture:

Loại câu ảnh có nhiều nhân vật chiếm khoảng 3 câu trong Part 1 Trong ảnh có

chứa khoảng từ 2-5 nhân vật và có khi lựa chọn đúng lại là các sự vật hoặc bối cảnh

xuất hiện trong bức ảnh

Vì vậy chúng ta cân luyện tập nghe nhiều để rút ra kinh nghiệm cho bản thân

Sau đây là một số chiến thuật đề giành điểm cao đối với dạng câu hỏi này

1 Phản đoán chủ ngữ (SubJect)

2 Quan sát vẻ bề ngoài của từng nhân vật (Appearance)

3 Quan sát vẻ bề ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)

4 Quan sát động tác của từng nhân vật ( action)

5 Quan sát động tác chung của các nhân vật (common acflon)

6 Quan sat vi tri và trạng thái của các nhân vật Sau đây là một số y co thé duoc miéu ta:

Các nhân vật đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each

other)

Trang 4

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

Các nhân vật đang xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in a line)

7 Ngoài các nhân vật, các bạn cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trang thai va chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án Mỗi bài thi có từ l đến 2 câu hỏi loại này

8 Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thê được đề cập trong các lựa

chọn: Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer, on the desk, on one’s bicycle)

1.2 Tranh miéu ta vi trí và trạng thái của sự vật - Picture

Đây là đạng tranh không có người xuất hiện mà chỉ có sự vật Loại này được

hỏi từ 1 đến 3 câu trong bài thi Loại câu hỏi miêu tả tranh này khó hơn loại câu có

người nên các bạn cân lưu ý một số điểm sau đây:

1 Hãy suy nghĩ tên của sự vật trong bức ảnh bằng tiếng Anh để sẵn sàng cho cac cau hdéi nhu “ What is it? What are they?”

2 Hãy quan sát đặc điềm bên ngoài của sự vật giống như đối với tranh về người

3 Quan sat mỗi quan hệ tương quan giữa vị trí của sy vat nay voi su vat kia

4 Quan sát cân thận những thứ xung quanh sự vật

5 Mặc dù ảnh không có người nhưng có thể xuất hiện các câu lựa chọn nói về người Đối với lựa chọn đó, các bạn có thê dễ dàng loại trv

1.3 Một số cụm từ hay xuất hiện phân nghe tranh 1 người:

Như đã biết, trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người làm trọng tâm Cân quan sát kĩ động tác của người đó Đây là dang câu hỏi đạt con người làm

trọng tâm nên em cần luyện tập cách miêu tả những đặc điểm về ngoại hình, động tác

của nhân vật dựa theo câu trúc “Be + V-ing” đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người

Sau đây là một số cụm từ cơ bản cần biết, rất hay xuất hiện trong kì thi TOERIC, khi trong hình xuất hiện một người

A Động tác tay và mắt

Holding 1n a hand

Opening the bottle’s cap

Pouring something into a cup

Looking at the mornitor

Trang 5

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

Reaching for the item

Carrying the chairs

B Động tác tông thề

Climbing the ladder

Speaking into the microphone

Conducting a phone conversation

Working at the computer

Cleaning the street

Standing beneath the tree

C Luyện tập những câu thường gặp

1 The woman is sweeping the street

2 She is taking a photograph of the artwork

3 A man is tying a boat at the dock

4 A man is feeding the birds by hand

5 He’s viewing arts in the museum

1.4 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh nhiều người

A Những động tác nhiều người cùng làm

Shaking hands

Chatting with each other

Facing each other

Sharing the office space

Attending a meeting

Interviewing a person

Addressing the audience

Handing some paper to another

Giving the directions

Standing in line

Sitting across from each other

Looking at the same object

Taking the food order

Passing each other

Examining the patient

B Luyện tập những câu thường gặp

Trang 6

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2 They are taking escalators to the next floor

3 They are resting on a bench

4 People are shopping for groceries

5 People are sitting side by side

1.5 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phan nghe tranh đồ vật

Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiện trọng tâm là đồ vật

A Những cụm từ diễn đạt đồ vật

Be placed on the table

Be being sliced Have been arranged in a case

Be being loaded onto the truck

Have been opened

Be being weighed

Be being repaired

Be in the shade (6 trong bong ram)

Have been pulled up on a beach

Be being towed

Be stacked on the ground

Be covered with the carpet

B Luyện tập những câu thường gặp trong hình chỉ có đồ vật

1 The cars are parked along the street

2 The chairs are occupied

3 The boats are lined up at the dock

4 The goods are on display

5 All the boxes are filled with fruit

1.6 Một số cụm từ hay xuất hiện hân nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên

A Scenery appearing in photos

Overlooking the river

Be floating on the water

Look toward the mountain

Walking into the forest Be planted in rows Watering plants

Mowing the lawn

Grazing in the field (gim cỏ trên đồng)

Trang 7

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

There is a flower bed (co mét luéng hoa) Weeding in the garden

Raking leaves (cao 1a)

There 1s a skyscraper (Có một tòa nhà chọc trời)

B Practice frequently used statements in TOEIC

1.The clouds have settled onto the hilltop

2 The buildings rise above the hills

3 The plane is flying over the trees

4 The group 1s hiking through the forest

5 The houses are reflected in the water

Trang 8

1) Mega book Chuyên Gia Sách Luyện Thủ

CHƯƠNG II CÔNG PHÁ PART II

Hướng dẫn: Phân part 2 bạn sẽ nghe một câu hỏi hay câu nói và ba lựa chọn

trả lời đọc bằng tiếng Anh Tất cả chỉ được đọc một lần và không được 1n trong đề

thi.Hãy chọn câu trả lời thích hợp nhật cho câu hỏi hay câu nói và đánh dấu vào chữ

A B hay C trong tờ trả lời

Meo lam bai:

— Chữ đầu tiên trong câu hỏi sẽ giúp bạn biết đó là câu hỏi dạng gì

What, where, who, why, how — hỏi thông tin

Do,does, did, are, is, will, can — cau tra loi thuong co dang yes/no

— Câu hỏi có “or” yêu cầu có sự lựa chọn thì không bao giờ là yes/no

‘Did you stay at home or go out last night?” -> “I went to a movie.”

— Thỉnh thoảng bạn nghe một câu nói, không phải là câu hỏi nhưng vẫn cần

một câu trả lời

“Thanks for dinner.” - “You’re welcome.”

Bay trong câu hỏi:

- Chú ý đến các từ phát âm giống nhau (từ đồng 4m) Vi du: too, two, to

— Chú ý các câu hỏi đuôi Ví dụ: That movie was great, wasn't 1t?

— Cân thận với các câu trả lời gián tiếp Đôi khi trả lời cho một câu hỏi yes/no lại khong co tu yes hay no Vi du; “Is there enough gas in the car?” - “I just filled it yesterday”

2.1 Phan tich cau trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN 2.1.1 Câu trúc câu trả lời

a Cụm thời gian + ago

Ex: when did you finish the report?

3 days ago

b When + động từ ở dạng qua khứ don

Ex: When did you start studying English?

When I was 6 years old

c Giới từ (on/ in/ at )+ thời gian ở dạng tương lai

Ex: When are you going on vacation?

On Saturday

Trang 9

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

Ex: When are you going to come to the office?

When she arrives

- Notuntil + thời gian ở dạng tương lai

Ex: When is the project expected to be finished?

Not until next year

2.1.2 Một số cầu trúc về When-question

a Một số câu hỏi phố biến

- When do you usually get to the office in the morning?

- When is the seminar scheduled to begin?

- When do you expect the repairman to arrive?

- When are you taking your vacation this year?

- not until next week

- the following Thursday

- inadecade

2.2 Phân tích cầu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hói WHERE 2.2.1 Câu trúc câu trả lời cơ bản

- Gidi ti (in, on, at ) + place

Ex: where are you going to spend your vacation?

In Rome

- Go to + place/ to + place

Ex: where is the Sales Department?

Go up to the second floor

To the second floor

2.2.2 Cum trang tir chi noi chén

Ex: Where is the Opera House?

It’s in front of the bus station

- Câu trả lời không có nơi chốn cụ thê

Trang 10

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

Ex: Where is the annual budget report?

Anna took it early this morning

2.2.3 Một số cầu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong dé thi

a Một số câu hỏi thường gặp

Where is the nearest station?

Where can I pay for this shirt?

Where did you buy that briefcase?

Where can we get an ink cartridge for the printer?

Where can I find the accounting office?

b Một số từ chỉ nơi chốn thường gặp

Across the street

Around the corner

At the next corner

Before the entrance

By the file cabinet

On the ground/first floor

Towards the restroom

2.3 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO

2.3.1 Câu trúc câu trả lời

1 Tên riêng

Who has been invited to the banquet? Mr Martinez

2 VỊ trí công việc

Who is in charge of the marketing department now? The former sales director

3 Tên công ty hoặc phòng ban

Who has designed the new office building? The Design-House Company

4 Dai tir ca nhan

Who has the annual budget report? I do

5 “I don’t know type”

Who will be in charge of the project?

It hasn’t been decided yet

2.3.2 Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện

| VỊ trí công việc công ty | Bộ phận thường xuất hiện

Trang 11

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2 Khoang thoi gian (Durations of time)

How long have you been there? 2 years

3 Moc thoi gian (Points of time)

How soon can you deliver the item? Next Monday at the latest

4 Giải thích về việc gì đó (Explanation of how things were done/are done

How did you fix that TV set so quickly? My brother is a repairman

2.4.2 Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic

1 How did you learn about this position?

2 How big is that apartment?

3 How much does it cost to repair the equipment?

4 How many workers do you have in your company?

5 How about shipping the materials tomorrow? Let’s ship the materials

Trang 12

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2.5 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY

2.5.1 Câu trúc câu trả lời

1 To + V (để diễn đạt mục đích/ ý định)

Why are you going to Paris on Friday? To help open our new branch

2 Because/ Due to/ For

Why are you working so late this evening? Because I have to finish this project

3 Bo tt “Because” (Omissions of because) Why did we change our office supplier? (Because) Their deliveries were always late

4 Giải thích/ diễn đạt ý kiến cá nhân (đề trả lời câu hỏi Why ~not)

Why aren’t the computers working

I think there is a problem with the main power

2.5.2 Một số cấu trúc hay xuất hiện trong ki thi Toeic

1 Why is the construction being delayed?

2 Why don’t you come to the beach with us? (Answer: that’s a good

idea/ that sounds good/ I’d love to)

3 Why is the road closed today?

4 Why was the flight delayed?

5 Could you tell me why all these computer terminals are turned off?

2.6 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT

2.6.1 Câu trúc câu trả lời

1 Danh từ chỉ thời gian, màu sắc, loại hình cho câu hỏi: what time/ what

color/ what kind of (Nouns that refer to time, colors, categories )

What time will the movie start?

Five o’clock

2 Sai khién cho c4u hoi (What should I do )(Imperatives)

What should I do with this package? Give it to the manager

3 Tan ngt cua ngoai dong tir (Objects of transitive verbs)

What did you buy yesterday? Office supplies

4 Ý kiến cá nhân cho câu hoi: What do you think of~/ What’s your opinion~? What is your opinion of the bank’s new lending policy? I think it’s a little bit dangerous

2.6.2 Một số cầu trúc hay xuất hiện:

1 What kind (type, sort) of lodging/ accommodation do you need?

Trang 13

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2 What do you think of Michael’s suggestion?

3 What should I do to check out these books?

4, What time does the concert start?

5 What is the deadline on the Blair proposal?

2.7 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongcâu hỏi YES/ NO

2.7.1 Cau trúc trả lời

1 Yes/No + S: Chủ ngữ phải liên quan đến nội dung của câu hỏi

Did the technician fix our system? Yes, he was very skilled

2 Yes + thong tin thêm cho nội dung trong câu hỏi

Are you looking for anything in particular? Yes, I need a gift for my mother’s birthday

3 No + thông tin giải thích tai sao thông tin trong câu hỏi không đúng

Were you late to work this morning? No, I arrived on time

4 Không trả lời trực tiếp “yes/ no” Do you carry sports shoes in this store? They’re displayed over there

2.7.2 Một số câu hay xuất hiện trong ki thi Toeic

1 Do you know where the cold food 1s?

2 Did the president approve the proposal?

3 Are you still seeking employees for the job openings?

4 Are there any steaks left?

5 Have you ever been to the national museum?

6 Has she transferred to Busan branch?

2.8 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question và cầu hỏi phủ định

2.8.1 Câu trúc câu trả lời

1 Ves/ Ño, không quan tâm đến dạng câu hỏi được hồi

- Didn’t you complete your report yet?

Yes, I did/ No, not yet

- It was not a great performance, was it?

No it wasn’t / Yes, it was

2 Yes/ No + thông tỉn thêm

Hasn’t Paul left the office yet? No, he’s working overtime

Trang 14

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

2.8.2 Một số câu hồi hay xuất hiện trong kì thi Toeic

1 Shouldn’t we take a break?

Yes, that would be nice

2 Aren’t you happy about the increasing student enrollment numbers?

Yes, the figures are much higher lately

3 You aren’t walking to your house in this rain, are you?

Don’t worry I bought my umbrella

4 You do like watch sports on TV, don’t you?

Just so-so

5 Isn’t the job fair today?

No, I think it’s this Thursday

CHUONG III CONG PHA PART 3

Hướng dẫn: Phần này bao gồm 30 câu từ câu 41 đến câu 70 bạn sẽ nghe một

sô đoạn đôi thoại giữa hai người Bạn phải trả lời ba câu hỏi về nội dung đôi thoại

Đánh dấu vào câu trả lời thích hợp nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay (D)

trên tờ trả lời Các đoạn đối thoại chỉ được nghe một lần và không được in trong đề

thi

Mẹo làm bài:

— Xem trước các cầu hỏi và cố gang nhớ nó trước khi nghe bài đối thoại như vậy bạn sẽ biết thông tin cần nghe là gi

— Trong khi nghe đôi thoại, cô găng hình dung xem người nói đang ở đâu

— Hãy đọc mọi lựa chọn trước khi đánh dâu

3.1 Bài hội thoại lên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng

Dạng bài hội thoại này là dạng hay xuất hiện trong đề thi chính thức hàng tháng của TOEIC Bài hội thoại liên quan đến các chủ đề như thay đổi lịch làm việc, lên lịch cho một cuộc họp hay hội nghị, thuyên chuyền, thăng chức, đi công tác, hạn nộp báo cáo, đặt hàng, sửa chữa thiết bị văn phòng

3.1.1 Một số mẫu câu hồi thường gặp

Where does this conversation most likely take place?

How did Mr Parker get to work?

When is the meeting scheduled to begin?

What is she told to do?

Trang 15

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

What has Ms Lindon done this week?

Why was the man planning to call his clients?

How will Ms Wong meet the deadline?

3.1.2 Từ vựng hay xuất hiện trong dang bai nay

Adjust the schedule diéu chinh ké hoach

Trang 16

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

3.2 Bài đối thoại iên quan đến du lịch, giải tri

Dạng bài đối thoại này cũng là dạng quan trọng trong Part 3 Short

Conversation TOEIC Test Đây là những cuộc đối thoại trên máy bay, ở sân bay về

lịch trình, thông tin du lịch hay thông tin về chuyến bay; cũng có thê là về việc mua

vé xem phim, lịch chiếu phim

1 Một số mẫu câu thường gặp

Who is visiting Tokyo?

What are the speakers mainly discussing?

Why is the man concerned about the play?

What does she plan to do on Thursday?

How many indirect flights are available a day

Where is the woman’s final destination?

Why are the speakers going to Madrid?

When does Yoko’s flight leave?

What activity is Ann looking forward to?

2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này

Estimated time of arrival giờ đến dự kiên

Trang 17

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

The flight has been delayed chuyên bay bị hoãn

Visit the folk museum thăm bảo tang văn hóa dân gian

Have a good relaxation nghỉ ngơi thoải mái

Round-trip ticket Hôi lại vé (đối ngày)

Go away on vacation đi nghỉ mát ở xa

Take the car to the repair shop mang xe di stra

3.3 Bài đối thoại liên quan dén mua sam/ nha hang

Bài đối thoại này thường diễn ra giữa nhân viên với khách hàng ở những nơi mua sắm, có thể nhân viên cung cấp thông tin về sản phẩm cho khách hàng hay xử lý

các tình huông như đổi lại hàng hay lời than phiền từ khách hàng Những bài dối thoại về nhà hàng thì tập trung vào các tình huống như gọi món ăn, đặt bàn, nhận xét

về thức ăn

1 Một số mẫu câu thường gặp

What 1s the problem with the clothes?

When did the man buy the pants?

Where most likely are the speakers?

Why is the woman concerned about the furniture?

What kind of business most likely is Hanover’s?

Where does the woman work?

What does the man say about the dining area?

What does the customer ask the man to do?

2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này

Trang 18

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

Trang 19

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

CHUONG IV CONG PHA PART 4

Hướng dẫn: Phan này bao gồm 30 câu cuối cùng từ câu 71 đến 100 bạn sẽ nghe các bải nói ngăn do một người nói Bạn phải trả lời ba câu hỏi liên quan đến nội dung mỗi bài nói Chọn câu trả lời đúng nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay (D) trên tờ trả lời Các bài nói chỉ được nghe một lần và không duoc in trong dé

Mẹo làm bài:

— Lang nghe kỹ phần giới thiệu trước mỗi bài nói, từ đây bạn sẽ năm được số

lượng câu hỏi cũng như hình thức thông tin ma bạn sẽ nghe (bài tường thuật báo chí, ban tin thoi tiết, quảng cáo, tin nhắn, thông báo& hellip

— Cố gắng xem trước các câu hỏi trước khi bài nói bắt đầu Nhờ vậy mà bạn sẽ tập trung nghe những thông tin cần thiết mà câu hỏi yêu câu

— Bắt đầu trả lời câu hỏi ngay khi bài nói kết thúc

4.1 Mẹo làm bài nghe chủ đề Publie Announcements (Thông báo)

Part 4 - Short Talk có rất nhiều chủ đề thường xuyên được ra trong đề thi Toeic hang thang Public Announcements 1a chi dé lién quan dén nhitng mau thông báo thường xuất hiện ở Sân bay (Airport), máy bay (Airplane); Cửa hàng tạp hóa (Department store); Thư viện (Libarary); Nhà hát (Theater) Việc năm được những cầu trúc cơ bản cũng như từ vưng thường xuất hiên trone đề thi Toeic sẽ giúp các em

Trang 20

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

có cơ hội trả lời đúng câu hỏi hơn

Sau đây là cầu trúc thường gặp trong dạng bài Public Announcements — Short Talk TOEIC Listening:

1 Please stay tuned

Please stay tuned for traffic updates every hour on the hour

2 We are expecting

We are expecting heavy snowfall this weekend

3 This is (name) with (program)

Good morning, this is Barbara Klish with today weather

4 We request that S+V

We request that you turn off your cell phone before the ceremony begins

5 Ill be back to you as soon as possible

If you leave your number, I’ll get back to you as soon as possible

6 It is my (great) pleasure to + V

It is my great pleasure to introduce our renowned guest speaker to you

7 [take great pleasure in ~ing

As the founder of Geo-Chemicals, I take great pleasure in presenting these awards to those of you who have been with me since I started the company

8 It gives me great pleasure to + V

It gives me great pleasure to welcome you all here tonight

9 I’m happy to+ V

Today, I’m happy to announce to you that Brenda Souza will be joming us as

of the first of November

10 I’m pleased to+ V

I’m pleased to announce the winner of the 5th International Car Design Contest

11 S (is/are) having a sale

This week only, Antique Furniture is having a sale

12 Sis (are) 20% off the regular price

All of our computers are 20% off their regular price for this week only

13 As ~know,

As you all know, Stanley Blaine is retiring at the end of the month

Trang 21

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

The construction work is due to commence next week and it’s expected to take about ten months to complete

Trang 22

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

4.2 Meo lam bai nghe chii dé Advertisements, Radio Broadcasts, Traffic

Announcements

Sau đây là một số cấu trúc cũng như từ vựng cần thiết trong chủ đề

Quang cao (Advertisements); phat thanh (Radio Broadcasts); va thông báo giao thong (Traffic Announcements)

1 Beinterested in

I reviewed the proposals you submitted to us and I am very interested in discussing the details with you

2 This message is for

Hello This message is for Michelle Parker in the Personnel Department

Folks, now that we have reached our cruising altitude, I am going to

switch the seat belt sign off

6 L[recommend that S+ V

I recommend that you remain seated with your seatbelt fastened when you’re not moving about the cabin

7 If you would like to +V

If you would like to place your order by phone, just press 1 and then you will be connected to our automated ordering system

8 Have trouble (difficulty/ a hard time) + ~ing

Do you have trouble falling asleep due to insomnia?

11 S+ take (time)/ It takes (time) to +V

The trip will take approximately 2 hours

Trang 23

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

of the city by car

12 Remind A of B/ Remind A that S +V

I just wanted to remind you of your twelve o’clock appointment

tomorrow

I’d like to remind everyone that construction of the new laboratory will begin on

Monday

13 S+ take place + A (time) + B (place)

The party will take place next Thursday afternoon at the cafeteria

14 Please notify + (person), if you~

Please notify the traming supervisor if you’ll be unable to attend

15 S+ show (indicate) that S+ V

The study released by National Hospital indicates that people are

becoming more ehealth conscious

Data gathered from over 300 companies show that there are three basic factors that affect your success at work

16 I'd like to take a moment to+ V

I’d like to take a moment to tell you about our chef’s specials for this evening

4.3 Mẹo làm bài nghe chủ dé News

Sau đây là một số từ vựng và câu trúc hay sử dụng trong chủ dé News (tin tức)

Trang 24

»») Mega book Chuyén Giá Sách Luyện Trí

I look forward to working with you to continue achieving our goals

7 Thank you for calling + (section)

Thank you for calling Netcom’s customer service center

8 You’re listening to ~

You are listening to “Asian Music Tour”, and I’m your host, Dick

Anderson

9, S + be open from A (time) to B(time)

Our retail store is open from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday

10 If you have any problems with A (noun), please + V

If you have any problems with the new software, please contact the technical support division

11 S+ will be available for use by + (point of time)

The indoor tennis courts currently under construction will be available for use by early next year

12 For more information, (please) feel free to + V

For more information about our MBA degree programs, please feel free to contact us at any time

13 We regret that S+ / We regret to + V

We regret that we cannot provide more detailed information at this time

We regret to announce the closing of our London branch office

14 Please remember that S+ V/ Please remember to + V

Please remember that protective gear must be worn all the times First of all, remember to wear safety goggles and gloves

15 The purpose of this meeting is to + V

The purpose of this meeting is to discuss ways of enhancing the working relationships within this corporation

16 On such short notice

Thank you for coming to this group meeting on such short notice

4.4 Mẹo lam bai nghe chi dé Recorded messages, operating instructions

(Tin nhắn ghi 4m, chi dẫn hoạt động)

Sau đây là một số dạng từ vựng hay xuất hiện trong chủ điểm Tin nhắn phi âm

(Recorded message) và Chỉ dẫn hoạt động (Operating instructions)

1 We are offering discounts on + items

We are offering discounts on all of our video editing products

Ngày đăng: 08/11/2017, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w