1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương chương hal

3 611 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Halogen
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tác dụng với nước, Clo vừa là chất oxh vừa là chất khử.. Clo được điều chế trong PTN từ dd HCl đặc và chất oxi hóa mạnh KMnO4 hoặc MnO2.. FeCl2, FeCl2 5: Kim loại nào sau đây tác dụn

Trang 1

CHƯƠNG HALOGEN.

1: Đặc điểm chung của các Halogen là:

A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1eletron

B Tác dụng được với kim loại và hiđro

C Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng

D Tất cả đều đúng

2: Chọn sai:

A Tính Oxi hóa của các halogen giảm dần từ F đến I

B Khi tác dụng với nước, Clo vừa là chất oxh vừa là chất khử

C Clo được điều chế trong PTN từ dd HCl đặc và chất oxi hóa

mạnh KMnO4 hoặc MnO2

D Để sản xuất Clo trong CN, người ta đpdd NaCl kmn

3: Có các chất sau: 1 Na 2 H2O 3 Fe 4 CO2

Clo tác dụng được với:

4: Fe tác dụng với HCl, Cl2 tạo sản phẩm lần lượt là:

A FeCl3, FeCl2 B FeCl2, FeCl3

C FeCl3, FeCl3 D FeCl2, FeCl2

5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng

với khí clo cùng loại muối clorua kim loại:

6: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:

A Ở đk thường là chất khí B Có tính OXH mạnh

C Vừa có tính OXH, vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với nước

7: Khi tác dụng với kim loại và hidro, clo thể hiện:

C Vừa tính OXH vừa tính khử

D Không có tính OXH hoặc tính khử

8: Flo có các số OXH sau:

A -1 B -1, +3 C -1, +3, +5 D -1, +3, +5, +7

9: Cho 14,2g đơn chất halogen tác dụng hết với Mg thu 19g

Magie halogenua Tên gọi của halogen là:

10: Cho cùng một lượng H2SO4 đặc tác dụng với NaCl dư thì

trường hợp nào tạo khí HCl nhiều hơn:

A < 250oC B < 100oC C < 400oC D ≥ 400oC

11: Khi cho axit HCl tác dụng với Fe(OH)3, Ca, Al thì sản phẩm

tạo thành lần lượt là:

A FeCl3, CaCl2, AlCl2 B FeCl3, CaCl2, AlCl3

C FeCl3, CaCl, AlCl3 D FeCl2, CaCl2, AlCl2

12: Axit clohidric có các tính chất sau:

13: Khi cho axit HCl tác dụng với FeO, CaCO3, Ba(OH)2 thì sản

phẩm tạo thành lần lượt là:

A FeCl3, CaCl2, BaCl2 B FeCl2, CaCl2, BaCl

C FeCl2, CaCl, BaCl2 D FeCl3, CaCl, BaCl2

14: Khi cho H2SO4 đặc tác dụng với NaCl, to tạo thành khí

hidroclorua Phương pháp này được gọi là:

15: Có 3 dd sau: HCl, HNO3, NaCl Dùng thuốc thử nào để

nhận ra các dd trên:

A quỳ tím, dd BaCl2 B quỳ tím, dd AgNO3

C A đúng, B sai D Cả hai đều sai

16: Để nhận biết ion clorua người ta dùng thuốc thử:

A dd BaCl2 B dd AgNO3 C quỳ tím D dd khác

17: Chất tạo kết tủa trắng với dd AgNO3 là:

A dd CaCl2 B dd MgCl2 C dd HCl D Tất cả đúng

18: Cho 10g hỗn hợp Mg và MgO tác dụng với HCl dư, người

ta thu được 4,48 lít khí H2 (đkc) Thành phần % của MgO trong

hỗn hợp là:A 52% B 48% C 22,4% D kq khác

19: Thể tích dd HCl 1M cần tác dụng với 10g hỗn hợp ở 18 là:

A 0,5 lít B 0,66 lít C 0,4 lít D kq khác

20: 200g dd AgNO3 8,5% được kết tủa vừa đủ bởi 100ml dd

HCl có nồng độ a mol/l Giá trị a là:

21: Cho a gam Na2CO3 tác dụng với dd HCl dư người ta thu được 4,48 lít khí (đkc) Giá trị a là:

22: Có các phản ứng sau:

1 NaOH + HCl  NaCl + H2O

2 MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

3 2KMnO4 + 2HCl2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

4 Cl2 + H2O  HCl + HClO Phản ứng Oxh khử là các phản ứng:

23: Cho 17,6g MnO2 pứ với dd HCl đặc dư, V khí thu được ở đkc là (lít):A 22,4 B 4,48 C 2,24 D Kq #

24: Điền vào chỗ trống:

A HClO có tên là ……….; NaClO có tên là

………; CaOCl2 có tên là………

B Các hợp chất có oxi của clo như……… đều có tính………… mạnh

C Muối hỗn tạp là………

D Nước Javen là………

25: Các axit sau:1 HCl 2 HF 3 HBr 4 HI Tính axit của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần sau:

A 1,2,3,4 B 4,3,1,2 C 2,1,3,4 D 4,3,2,1

26: Phi kim có tính OXH mạnh nhất là:

27: Chất tác dụng với nước mãnh liệt nhất là:

28: Các kết tủa AgCl, AgBr, AgI có màu sắc lần lượt là:

A vàng, vàng nhạt, trắng B vàng nhạt, trắng, vàng

C trắng, vàng nhạt, vàng D Kết quả khác

29: Cho 20g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư

người ta thu được 11,2 lít khí H2 (đkc) Khối lượng Mg và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:

A 14g, 6g B 6g, 14g C 4,8g; 15,2g D Kết quả khác

30: Điền công thức thích hợp vào các chỗ trống:

………… + NaBr  NaCl + ………

………… + NaI  NaCl + ………

………… + NaI  NaBr + ………

31: Khi cho Brom tác dụng với nhôm, hidro, kẽm Sản phẩm

tạo thành lần lượt là:

A AlBr3; HBr; ZnBr2 B AlBr2; HBr; ZnBr

C AlBr3; H2Br; ZnBr2 D Tất cả đều sai

32: Khi cho iot tác dụng với nhôm, hidro, natri Sản phẩm tạo

thành lần lượt là:

A AlI2; HI; NaI2 B AlI3; HI; NaI

C AlI2; H2I; NaI2 D Tất cả đều sai

33: Khi cho 200ml dd BaCl2 0,5M vào 200ml dd AgNO3 0,8M thu được 1 kết tủa Khối lượng kết tủa là:

34: Clo có các số OXH sau:

A -1 B -1, +3 C -1, +3, +5 D -1, +3, +5, +7

35: Halogen A là chất khí, dd của nó có tính tẩy màu, có thể

điều chế A từ nước biển A là:

36: Chất không tác dụng với dd HCl là:

37: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi đun nóng

thăng hoa là:A Flo B Clo C Brom D Iot

38: Phi kim duy nhất ở trạng thái lỏng là:

39: Cho 5,4g nhôm tác dụng với dd HCl dư Thể tích khí thu

được ở đkc là:A 33,6 lít B 22,4 lít C 44,8 lít D Kq #

40: Cho 8g 1 kim loại hóa trị II tác dụng với clo dư thu được

22,2g muối clorua Kim loại đó là:

41: Ở đkc, 1 lít nước hòa tan được 336 lít khí HBr C% của dd

axit Bromhiđric thu được là:

Trang 2

A.54,85 B.Kết quả khác C.27,43 D.54,9

42: Trong công nghiệp, nước Javel được điều chế bằng phương

pháp:

A Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực

Catot và Anot

B Cho dung dịch NaOH loãng với khí Cl2

C Điện phân dung dịch KCl không màn ngăn giữa 2 điện cực

Catot và Anot

D Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện

cực Catot và Anot

43: Chọn đúng trong các sau:

A Cloruavôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại

gốc axit

B Cloruavôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại

gốc axit

C Cloruavôi không phải là muối

D Cloruavôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại

gốc axit

44: Chọn sai:

A Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đỏ nâu

B Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển

C Muối iot dùng để phòng bệnh bứu cổ do thiếu iot

D Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo và Brom

45: Chọn sai:

A Cloruavôi là muối hỗn tạp B Nước Javel là muối hỗn tạp

C Cloruavôi được điều chế bằng cách cho vôi sữa hoặc vôi tôi

tác dụng với Clo

D Cloruavôi và Nước Javel đều có tính oxi hóa

46: Trong phòng thí nghiệm, có các hóa chất: MnO2, NaCl,

NaOH, H2O và H2SO4 đặc, người ta điều chế nước Javel bằng

bao nhiêu phản ứng:A 4 B 2 C 3 D 5

47: 200g dd AgNO3 17% tác dụng với dd HCl dư Khối lượng

kết tủa thu được là: (g)

A 8,5 B 14,35 C Kết quả khác D.28,7

48: Để nhận biết các dd NaF, NaCl, NaBr, NaI người ta dùng

dd nào sau đây:

A HCl B BaCl2 C HNO3 D AgNO3

49: Cho các chất : KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4đ, HCl Để

tạo thành khí clo thì phải trộn ( Chọn đúng)

A KCl với H2O và H2SO4 đặc

B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc

C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc

D CaCl2 với MnO2 và H2O

50: Trong hợp chất với kim loại và hidro, clo có số OXH:

A -1, +1, +3, +5, +7 B +1 C -1 D +1, +3, +5, +7

51: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có

thể tác dụng với khí clo:

A Na, H2, N2 B dd NaOH, dd NaBr, dd NaI

C Fe, K, O2 D dd KOH, dd KF, nước

52: Trong các pứ sau, phản ứng nào chứng tỏ HCl có tính OXH:

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B NaOH + HCl  NaCl + H2O

C MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

53: Để phân biệt 4 dd mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2,

thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng:

A quỳ tím, dd Na2CO3 B quỳ tím, dd AgNO3

C CaCO3, quỳ tím D Quỳ tím, CO2

54: Axit HCl đều pứ với các chất trong nhóm nào sau đây:

A Cu, Al, F2 B NaOH, NaHCO3, CaCO3

C MnO2, KClO3, KNO3 D Na2SO4, NaOH, AgNO3

55: Trong các axit sau, axit nào có tinh axit mạnh nhất:

56: Trong các axit sau, axit nào có tinh OXH mạnh nhất:

57: Phương pháp chung để điều chế các muối có oxi của clo là:

A Cho axit tác dụng với Bazo

B Cho muối clorua tác dụng với các muối khác

C Cho clo tác dụng với dd kiềm

D Cho oxit axit tác dụng với bazo tương ứng

58: Tính chất hóa học đặc trưng của các muối chứa oxi của clo

là:A Tính khử B Tính axit C Tính OXH D Tính bazo

59: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của

nước javel

A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi

C Tiệt trùng nước D Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1

60: Điều nào sau đây là sai khi nói về clorua vôi:

A Là muối hỗn tạp B có tính OXH mạnh

C Có thể dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

D So với nước javel thì clorua vôi ít sử dụng hơn

61: Điều nào sau đây là sai khi nói về Brom:

A Brom có tính OXH mạnh

B Trong các phản ứng với chất OXH mạnh hơn, Brom còn thể hiện tính khử

C Tính OXH của Brom mạnh hơn clo và Flo

D Brom được điều chế bằng cách dùng clo để OXH ion Br

-62: Axit Brom hidric có:

63: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào gồm các chất đều

tác dụng được với clo:

A H2, dd NaCl, I2, Cu, Nước B dd HBr, dd NaCl, Mg, Clo

C H2,dd NaOH, nước,Brom D.Al,H2,dd NaBr,nước,dd NaOH

64: Chọn sai trong các sau đây:

A Các hidro halogenua có tính khử tăng dần từ HI đến HF

B Các axit halogenhidric là axit mạnh (trừ axit HF)

C Các hidro halogenua tan trong nước tạo dd axit

D Tính axit của HX tăng dần từ HF đến HI

65: Hòa tan 4g một kim loại chứa biết hóa trị trong dd HCl dư

thấy khối lượng dd tăng thêm 3,8g Kim loại đó là:

Bài Tập tự luận:

1: 3,78g nhôm phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd

Y Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với XCl3 Xác dinh công thức muối XCl3 Đáp số: Fe

2: Tính khối lượng Natri và thể tích khí clo (đkc) cần để dùng

điều chế 4,67g NaCl Biết hiệu suất phản ứng là 80%

3: Cho 19,5g Zn phản ứng với 7 lít Clo (đkc) thu được 36,72g

ZnCl2 Tìm hiệu suất phản ứng

4: Cho 30,6g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 pứ với một lượng vừa

đủ dd HCl 20% tạo 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dd A a) Tính m mỗi chất trong hỗn hợp đầu; m dd HCl cần dùng b) Tính C% các chất trong dd A

5: Cho 22g hh Fe và Al pứ với dd HCl dư thu được 17,92 lít khí

(đktc)

a/ Tính thành phần %m mỗi chất trong hh ban đầu b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng

c/ Tính m hh muối thu được khi cô cạn dd sau phản ứng

6: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl

thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dd B

a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính CM của dd HCl; CM của mỗi muối trong dd B

7: Cho 31,4 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với

ddHCl 2 (M) thu được 15,68 (l) H2 (đkc)

a) Tính %m từng chất trong G

b) Tính thể tích HCl đã dùng ĐS: 17,20% Al ; 82,80% Zn

8: Hòa tan 64 (g) hh X gồm CuO và Fe2O3 vào ddHCl 20% Sau

pứ , cô cạn dd thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’ a) Tính %m từng chất trong X

b) Tính khối lượng ddHCl đã dùng.ĐS: 75% ; 25% ; 219 (g)

9: Cho a (g) hh A gồm CaO và CaCO3 pứ vừa đủ với 300 (ml) ddHCl thu được 33,3 (g)CaCl2 và 4480 (ml) khí CO2 (đkc) a) Tính khối lượng hỗn hợp A

b) Tính nồng độ HCl đã dùng ĐS: 25,6 (g) ; 2 (M)

Trang 3

10: Hòa tan hoàn toàn 20 (g) hỗn hợp Y gồm Zn và Cu vào một

lượng vừa đủ ddHCl 0,5 (M) thu được 4,48 (l) H2 (đkc) Tính

%m từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng

ĐS: 65% Zn ; 35% Cu ; 800 (ml)

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w