Đối với thực tiễn dạy học. Giúp học sinh vận dụng được tất cả các kiến thức đã học của nhiều môn để tìm hiểu và nắm bắt được một cách dễ dàng toán thống kê vào thực tế. Học sinh vận dụng được kiến thức để giải quyết nhiều vấn đề khác trong quá trình học tập (kiến thức sức khỏe sinh sản, giới tính, hôn nhân và gia đình, từ đó có thể tự bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho bản thân....). Tham gia giao thông có văn hóa từ đó giảm tỉ lệ tai nạn giao thông…). Bảo vệ môi trường, sống có trách nhiệm với bản thân và mọi người xung quanh.... Học sinh yêu thích môn học, biết yêu thương mọi người hơn. Đối với thực tế. Trang bị cho học sinh hiểu biết kế hoạch hóa gia đình .... Giúp các em tự chăm sóc sức khỏe cho bản thân, sức khỏe sinh sản vị thành niên, tránh tình trạng hôn nhân cận huyết ở đồng bào các dân tộc. Qua đó giáo dục cho các em nhận thức được ý nghĩa vai trò của giáo dục mở ra cánh cửa tri thức, giúp các em có hiểu biết về văn hóa, xã hội từ đó sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật nước Việt Nam. Xác định được động cơ học tập cho bản thân, sống có lí tưởng và có ích cho xã hội. Các em có hành động cụ thể, thiết thực để xây dựng, bảo vệ quê hương thông qua các hành động hàng ngày. Biết giữ gìn, chăm sóc tốt cho môi trường sống của bản thân, gia đình, người xung quanh. Tuyên truyền gia đình, người thân và nhân dân có thói quen giữ gìn, bảo vệ môi trường.
Trang 1KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
A/ Mục tiêu :
- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chương I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS
- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài
- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập
B/ Chuẩn bị
- GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án
- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra
C/Tiến trình :
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra : - kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài kiểm tra.
TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Nhân đa thức với đa thức
Chủ đề 2:
Hằng Đẳng thức đáng nhớ
s
Chủ đề 3:
Phân tích đa thức thành
nhân tử
Chủ đề 4:
Chia đa thức một biến đã
sắp xếp
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần: 9 Tiết : 20
Trang 2BẢNG MÔ TẢ
Chủ đề 1:
Nhân đa
thức với đa
thức
Câu 1 1 Nhân đơn thức với đa thức Câu 5 1 Nhân hai đa thức Câu 9 2 Rút gọn, tính giá trị của biểu thức
Câu 15 3 Nhân đơn thức, rút gọn
Câu 2 1 Viết biểu thức dưới dạng hiệu hai bình phương
Câu 25 a 3 Vận dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức để thực hiện
phép tính
Câu 25 b 3 Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để thực hiện phép tính
Chủ đề 2:
Hằng Đẳng
thức
Câu 3 1 Viết đa thức dưới dạng bình phương một hiệu là Câu 7 2 Tính giá trị của biểu thức
Câu 10 2 Khai triển hằng đẳng thức
Câu 11 2 Thu gọn hằng đẳng thức
Câu 17 3 Giá trị biểu thức Câu 21 3 Giá trị của biểu thức Câu 24 4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Chủ đề 3:
Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
Câu 4 1 Phân tích đa thức thành nhân tử Câu 6 1 Phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung
Câu 8 2 Phân tích đa thức thành nhân tử: nhóm hạng tử Câu 13 2 Phân tích đa thức thành nhân tử đặt nhân tử chung
Câu 19 3 Phân tích đa thức thành nhân tử Câu 20 3 Phân tích đa thức thành nhân tử: dùng hằng đẳng thức Câu 22 4 Phân tích thành nhân tử: tách hạng tử
Câu 23 4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 26a 3 Vận dụng phương pháp nhóm hạng tử, đặt dấu trừ ra
ngoài ngoặc đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung và phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 26b 4 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách
hạng tử để đặt nhân tử chung
Chủ đề 4:
Chia đa
thức một
biến đã sắp
xếp
Câu 14 3 Chia đa thức một biến Câu 18 3 Chia đa thức một biến dùng đặt nhân tử
Câu 27 3 Đặt phép tính rồi chia đa thức
Trang 4TRƯỜNG THCS THẠNH PHÚ 2 KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm )
Câu 1 1 Kết quả của phép tính x2.( 3 1
5
2
A 5 3 1 2
2
B 6 2 1
2
C 5 3 1 2
2
D 6 2 1
2
Câu 2.1 Viết biểu thứcx3 x 3 dưới dạng hiệu hai bình phương là
A x26x9
B x2 6x9
C x 2 9
D x26x 9
Câu 3.1 Viết đa thức 9x2 6x1 dưới dạng bình phương một hiệu là
A.9x 1 2
B.9x 2 1
C.3x 2 1
D.3x 1 2
Câu 4.1 Kết quả phân tích đa thức 3x2 6x thành nhân tử là
A 3x x 2
B 3x 2
C x x 2
D 3x 6
Câu 5.1: Kết quả của phép nhân (x+3 2) ( x2- 3)là
A 2x3- 3x+6x2- 9
B 2x3+3x+6x2- 9
C 2x2- 3x- 9
D x3+3x+6x2- 9
Câu 6.1 Đa thức 2 2
3x y 6xy được phân tích thành nhân tử là
A 3xy x 2 y
B 3xy x 2 y
Trang 5C 3xy x 2 y
D 3xy x 2 y
Câu 7.2. Giá trị của biểu thức x2 2xy y 2tại x12; y2là
A.196.
B.144
C.100
D.140
Câu 8.2 Phân tích đa thức x x 2 x 2 thành nhân tử ta được
A.x 2 x1
B.x 2 x1
C.x1 2 x
D.x 2 x1
Câu 9.2. Giá trị của biểu thức x x y xy tại x10; y2002 là A.18118
B.100
C.1000
D.300
Câu 10.2 Kết quả khai triển biểu thức 2x3y2 là
A 2x26xy3 y2
B 2x212xy3 y2
C 4x26xy9 y2
D 4x212xy9 y2
Câu 11.2 Tính x2 x2 2x4 ?
A x 3 8
B x 3 8
C x 23
D x 23
Câu 12.2 : Kết quả của phép nhân đa thức (x 3).(x23 - 5)x là
A x36x24 -15.x
B x3 6x24 -15.x
C x36x2 4x15
D x36x24 -15.x
Câu 13.2 Đa thức x x 5 2x5 được phân tích thành nhân tử là
A x 5 x 2
B.x5 x 2
C x5 x2
D x 5 x2
Câu 14.2: Kết quả của phép chia đa thức ( 25x 5- 5x 4+10x ) : 5x 2 2 là
A 5x3- x2+2
Trang 6B 5x7- x6+2x4.
C 5x3+ -x2 2
D 5x3+ -x2 2
Câu 15.3 Rút gọn biểu thức x x y( )y y x( ) ta được
A.x2 2x y 2
B.x2 y2
C.x2 2xy y 2
D.x2 2xy x 2
Câu 16.3. Giá trịxcủa đẳng thức x5 2 x 2 (x x 1) 15 là
A.x 5.
B 1.
5
x
C 15.
7
x
D.x 5.
Câu 17.3 Giá trị biểu thức x312x248x64 tại x 6là
A 30
B 1000
C.8
D 280
Câu 18.3 Kết quả phép chia 3 2
(8x 1) : (4x 2x1)là
A.2x 1.
B.2x 1.
C.2 x
D.4x2 2x1
Câu 19.3 Phân tích đa thức 36x 2 49 thành nhân tử ta được
A.(36x 7) 36 x7
B.(6x 49) 6 x49
C.(6x 7) 6 x7
D.(9x 7) 9 x7
Câu 20.3 Đa thức x 32 25 được phân tích thành nhân tử là
A x 5 x5
B x 22 x28
C.x8 x 2
D x 8 x2
Câu 21.3 Giá trị của biểu thức x3 6x212x 8 tại x 2 là
A 64.
B 64.
C 14.
D 14.
Câu 22.4 Đa thức x2 5x6 được phân tích thành nhân tử là
Trang 7A x2 x 3
B.x 2 x 3
C x2 x3
D x 2 x3
Câu 23.4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x24x6là
A 2.
B 2.
C 6.
D 6.
Câu 24 4: Từ một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a + b, bác thợ cắt đi một miếng cũng hình
vuông có cạnh bằng a b- ( cho a b> ) Diện tích phần hình còn lại là bao nhiêu?
A 4ab
B 2a2+2b2
C 0
D 4ab+2b2
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 4,0 điểm )
Câu 25: Thực hiện phép tính: ( 1 đ )
a) (15x4y2 – 5x3y2 + 10xy4) : 5xy2
b) (x – 3)(x2 – 2x + 4)
Câu 26 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: ( 2 đ )
a x3 + 3x2 – 5x – 15
b x2 + 9x + 18
Câu 27: Thực hiện phép chia: ( 1 đ )
( x4 + 2x3 + 10x – 25 ) : (x2 + 2 )
…… Hết……
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên của thí sinh………Số báo danh……… Chữ ký của giám thị 1……… Chữ ký của giám thị 2………
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8 I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm )
II) PHẦN TỰ LUẬN : ( 4,0 điểm )
1
1 đ
a) (15x4y2 – 5x3y2 + 10xy4) : 5xy2
b) (x – 3)(x2 – 2x + 4)
= x3 – 2x2 + 4x – 3x2 + 6x – 12 = x3 – 5x2 + 10x – 12
0,25 0,25
= ( x3 + 3x2 ) – ( 5x + 15 ) = x2 ( x+ 3 ) – 5 ( x + 3 ) = ( x + 3 ) (x2 – 5 )
0,5 0,25 0,25 b) x2 + 9x + 18
= x2 + 3x + 6x + 18 = (x2 + 3x ) + ( 6x + 18 ) = x ( x + 3 ) + 6 ( x + 3 ) = ( x + 3 ) ( x + 6 )
0,25 0,25 0,25 0,25
3 x4 + 2x3 + 10x – 25 x2 + 2
-x4 + 2x2 x2 + 2x - 2 2x3 - 2x2 + 10 x-25
- 2x3 + 4 x -2x2 + 6x -25
- - 2x2 - 4
6x- 21
x4 + 2x3+ 10x – 25 =( x2 + 2)( x2 + 2x - 2)+ 6x- 21
0,25 0,25
0,25 0,25
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng.
Thạnh Phú, ngày 18 tháng 10 năm 2017
Duyệt của tổ:
GV ra đề
MAI THỊ NGÂN
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần: 9 Tiết : 20
Trang 9KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
A/ Mục tiêu :
- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chương I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS
- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài
- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập
B/ Chuẩn bị
- GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án
- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra
C/Tiến trình :
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra : - kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài kiểm tra.
TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Nhân đa thức
Chủ đề 2:
Hằng Đẳng thức đáng nhớ
Chủ đề 3:
Phân tích đa thức thành
nhân tử
Chủ đề 4:
Chia đa thức
BẢNG MÔ TẢ
Trang 10Chủ đề Câu Mức
Chủ đề 1:
Nhân đa
thức với đa
thức
Câu 1 2 Nhân đơn thức với đa thức Câu 6 1 Nhân hai đa thức Câu 16 3 Nhân đa thức, rút gọn rồi tìm x
Câu 1a 3 Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để thực hiện phép tính Câu 1b 3 Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để thực hiện phép tính Câu 4b 4 Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để chứng minh chia
hết
Chủ đề 2:
Hằng Đẳng
thức
Câu 2 1 Viết đa thức dưới dạng bình phương một hiệu Câu 3 1 Viết đa thức dưới dạng lập phương một hiệu Câu 7 1 Thu gọn hằng đẳng thức
Câu 8 1 Thu gọn hằng đẳng thức
Câu 13 1 Chọn đáp án sai Câu 15 3 Thu gọn HĐT rồi tính giá trị của biểu thức Câu 11 4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 2a 3 Vận dụng HĐT khai triển Câu 2b 3 Vận dụng HĐT khai triển Câu 4a 4 Vận dụng HĐT để tìm giá trị nhỏ nhất của bt
Chủ đề 3:
Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
Câu 4 2 Phân tích đa thức thành nhân tử Câu 14 3 Đặt nhân tử chung rồi tính giá trị bt
Câu Phân tích đa thức thành nhân tử: nhóm hạng tử Câu Phân tích đa thức thành nhân tử đặt nhân tử chung
Câu 19 Phân tích đa thức thành nhân tử Câu 20 Phân tích đa thức thành nhân tử: dùng hằng đẳng thức Câu 22 Phân tích thành nhân tử: tách hạng tử
Câu 23 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 3a 3 Vận dụng phương pháp đặt nhân tử chung và phân tích đa
thức thành nhân tử
Câu 3b 3 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm
hạng tử để đặt nhân tử chung
Chủ đề 4:
Chia đa
thức
Câu 5 1 Chia đa thức một biến Câu 9 2 Chia đa thức rồi tính giá trị
Câu 12 2 Chia đa thức bằng cách dùng hằng đẳng thức
Trang 12TRƯỜNG THCS THẠNH PHÚ 2 KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
MÔN: TOÁN LỚP 8 - ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
HỌ VÀ TÊN: LỚP: ……… Mã đề thi: KL ĐIỂM:
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4.0 điểm )
Câu 1: 2 : Kết quả của phép nhân x x y bằng
Câu 2: 1 : Biểu thức A2+2AB B+ 2 bằng biểu thức nào dưới đây?
A ( )2
Câu 3: 1 : Biểu thức ( )3
A B- bằng biểu thức nào dưới đây?
A A3+3A B2 +3AB2+B3 B A2- 2AB B+ 2
C A3- 3A B2 +3AB2- B3 D A3- 3A B3 +3AB2- B3.
Câu 4: 2 : Đa thức x3- 2x được phân tích thành nhân tử là
A x x( - 2)(x+ 2) B (x+2)(x- 2) C x2(x 2)- . D x x( 2- 2x)
Câu 5: 1 : Kết quả của phép chia 15 : 3x4 x là2
Câu 6: 2 : Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật khi biết độ dài hai cạnh bằng 3x y và x là
A 3x2xy B 3x2 xy C 3x2xy D 3x2y
Câu 7: 1 Kết quả phép nhân đa thức x y x y là
Câu 8: 1 : Biểu thức x2- 2x+ được viết dưới dạng hằng đẳng thức nào?1
A ( )2
1
1
Câu 9: 2 : Giá trị của biểu thức 15x y z4 3 2: 5xy z tại 2 2 x=2,y=- 10,z=2004 là
Câu 10: 2 : Kết quả của phép chia ( ) (10 )5
:
-A ( )2
xy
xy
xy
xy
Câu 11: 4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức N x2 2x 5 (với x Z )là
A 1. B 1. C 6. D 6.
Câu 12: 2 Kết quả của phép chia2x3y 2: 2x3ylà:
Trang 13Câu 13: 2 Kết quả nào sau đây là sai?
A A B 3 A3 3A B2 3AB2 B3 B A B 3 A3 3A B2 3AB2 B3
C A3 B3 A B A 2 AB B 2 D (A B ) 3 A B A 2 AB B 2
Câu 14: 3 Giá trị của biểu thức x x y ( ) y x y ( ) tại x 1,5; y 10 là:
Câu 15: 3 : Giá trị của biểu thức x3+6x2+12x+ tại 8 x= là2
Câu 16: 3 Giá trị của x trong đẳng thức: 3 x x 2 0 là:
A x3;x2 B x3;x2 C x 3; x 2 D x 3; x 2
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6,0 điểm )
Câu 1: Làm tính nhân: ( 1.5 đ )
a) 3x ( 5x2 – 2x – 1 ) = b) 1 1 (2 3)
Câu 2: Khai triển các hằng đẳng thức sau: ( 1.5 đ )
a) ( 5 – x )2 = b) ( x + 3 )3 =
Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: ( 2đ)
a/ 5x2 + x = b/ xz + yz – 6(x + y) =
Câu 4: (1 đ )
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : x2 – 2x + 5
b) Chứng minh rằng biểu thức n( 2n – 3 ) – 2n( n + 1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n.
…… Hết……
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên của thí sinh………Số báo danh……… Chữ ký của giám thị 1……… Chữ ký của giám thị 2………
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8 I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm )
II) PHẦN TỰ LUẬN : ( 6,0 điểm )
1 a) 3x ( 5x2 – 2x – 1 ) = 15x3 – 6x2 - 3x 0.75
2 a) ( 5 – x )2 = 25 – 10x + x2 0.75
3 a) 5x2 + x = x (5x + 1) 1
b/ xz + yz – 6(x + y)
= z(x + y) – 6(x + y)
= (x + y)(z – 6)
0.5 0.5
A = x2 – 2x + 5 = ( x – 1 )2 + 4 4
b) n( 2n – 3 ) – 2n( n + 1) = 2n2 – 3n – 2n2 – 2n = - 5n 5 n Z
0.25 0.25
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng.
Thạnh Phú, ngày 18 tháng 10 năm 2017
Duyệt của tổ:
GV ra đề
MAI THỊ NGÂN