Những bài tập dành cho học viên ôn thi cao học được trình bày vào giải trên file word; Lời giải chi tiết, dễ hiểu và rất cần thiết cho học viên ôn thi cao học vào các ngành toán giải tích; toán đại số hay phương pháp toán.
Trang 1Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
BÀI TẬP GIẢI TÍCH HÀM Dạng 1: Chỉ ra và chứng minh một chuẩn của không gian giải tích (Không gian định chuẩn)
PP:
B1: Chỉ ra 1 chuẩn (Cái này cần chú ý đến các không gian giải tích đã học)
Ví dụ: K-không gian véc tơ hữu hạn chiều: không gian R ; không gian n C[a;b]…
B2: Chứng minh một chuẩn (Chứng minh chuẩn đó thỏa mãn 3 tính chất của chuẩn)
TC1: x = ⇔ =0 x 0;
TC2: xα = α x ;
TC3: x y+ ≤ x + y
Dạng 2: Chứng minh hai chuẩn tương đương, không tương đương.
Câu 1 Cho X là K không gian véc tơ và N , N là hai chuẩn trên X Chuẩn 1 2 N được gọi là tương 1
đương với chuẩnN , Ký hiệu 2 N1 : N2, nếu α β∈, R* sao cho αN (x) N (x)1 ≤ 2 ≤ βN (x)1
a Chứng minh rằng mọi không gian véc tơ hữu hạn chiều đều có ít nhất một chuẩn
b Chứng minh rằng mọi chuẩn trong không gian véc tơ hữu hạn chiều đều tương đương
c Cho ví dụ câu b trong trường hợp không đúng cho không gian véc tơ hữu hạn chiều
(VD: C a, b , [ ] : ∞)
Giải:
Giả sử Vlà K không gian véctơ hữu hạn chiều với cơ số {e ;e ; ;e (Không gian d chiều).1 2 d}
i 1
=
Khi đó là một chuẩn trên V
Thật vậy: (Kiểm tra 3 tính chất của chuẩn)
1
2
3
b Chứng minh mọi chuẩn trên V (hữu hạn chiều) là tương đương
Gọi là chuẩn bất kì trên V , ta sẽ chứng minh chuẩn 1 tương đương với chuẩn ở câu a.1
Vì {e ;e ; ;e là cơ sở nên 1 2 d} ei ≠ ∀ =0, i 1,d, do đó ei ≥ ∀ =0, i 1,d
Đặt C1=max e , , e{ 11 d 1} >0
Vậy ∃ ∈C1 Vsao cho x 1≤C x1 , ∀ ∈x V (1)
Ta cần chứng minh tồn tại C2>0sao cho C x2 ≤ x 1
1
→
→
Ta chứng minh f liên tục
Giả sử xn→xtrong ( )V, , tức là xn− →x 0
Ta có f(x ) f(x)− = x − x ≤ x −x (bất đắng thức tam giác)
Trang 2Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
1 n
≤ − (theo 1)
0
Vậy f bị chặn, f liên tục
Ta biết rằng mặt cầu đơn vị B= ∈{x V | x 1= } là tập Compact trong ( )V,
Vì f liên tục nên ∃ ∈x0 Bsao cho f(x ) minf(x)0 x B
∈
1
x B
∈
=
Vì f(x)= x1> ∀ ∈0, x B(nếu f(x) 0= → x1= → = → ∉0 x 0 x B)
Do đó x0 1 min xx B 1 0
∈
1
Từ đó suy ra: x1≥C x , x V2 ∀ ∈ (2)
Từ (1) và (2) suy ra : 1
Gọi ; là hai chuẩn bất kỳ trên V , theo chứng minh trên ta có:1 2
1
2
⇒
:
:
c Xét không gian C[0;1] lần lượt với chuẩn và 1 ∞
1
0
∈
Chuẩn và 1 ∞không tương đương;
n
f (x) x= ∈[0;1]
Ta có
1 n
n 1
0
1
n 1
+
∫
n n
x [0;1]
∈
n
Câu 2 Cho C 0,1 , với 2 chuẩn:[ ]
b
1
a
x(t) =∫ x(t) dt và x(t) ∞ a t bsup x(t)
≤ ≤
=
a Chứng minh rằng nếu klim xk x
1
x(t) thì klim xk x
→∞ = theo chuẩn x(t) ∞.
b Điều ngược lại của câu a không đúng, chỉ ra ví dụ
Trang 3Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Vậy, nếu xn−x∞ →0thì xn−x1→0
b Xét không gian C[0;1] lần lượt với chuẩn
1
và ∞
1
0
x(t) x(t)dx, x(t)∞ Sup x(t)
∈
Xét x (t) tn = n và x(t) 0, t [0;1]= ∀ ∈
Ta có:
n 1 n 1
+
x −x →0khi n→ ∞;
t [0;1] t [0;1] t [0;1]
n
Vậy, nếu xn−x1→0thì xn−x∞ →0
Trang 4Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 3: Chứng minh một dãy cauchy; dãy không hội tụ.
Câu 3: Cho C[ 1;1]− với chuẩn 1
1
−
=∫
và dãy
−
−
k
1
k
1
1 neáu 1 t
k
a Chứng tỏ x là dãy cauchy trong k C[ 1;1]− ;
b Chứng tỏ x (t) không phụ thuộc trong k C[ 1;1]− ;
Giải:
a Chứng tỏ x là dãy cauchy trong k C[ 1;1]− ;
Giải:
Giả sử (n m)≥ , ta có:
1
1
−
−
−
m,n
→∞
(x ) cauchy trong C− ,
⇒
b Chứng tỏ x (t) không phụ thuộc trong k C[ 1;1]− ;
Giải:
Ta có x hội tụ điểm về xvớin
< ≤
− − ≤ <
(tức là x (t)n →x(t), t [ 1;1]∀ ∈ − )
Mặt khác:
1
Do đó, nếu ( )x hội tụ trong n (C[ 1;1]− , ) thì ( )x phải hội tụ về x.n
Tuy nhiên x C∉ [ 1;1]− do xkhông liên tục
Vậy ( )x không hội tụ trongn (C[ 1;1]− , ).
Trang 5Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Câu 4: XétC[0;1] với chuẩn
1 0
x =∫ x(t) dtvà dãy k
1 1neáu0 t
2
2 2k
a Chứng tỏ x là dãy cauchy trong k C[0;1];
b Chứng tỏ x (t) không phụ thuộc trong k C[0;1];
Giải:
a
+
+
Dạng 4: Chứng minh không gian Banach
Câu 5: Cho C[a;b] với chuẩn
a t b
x sup x(t)
≤ ≤
Trang 6Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 5: Chứng minh tính đóng, tỉnh mở của một không gian
Câu 6: Cho C[a;b]với chuẩn
≤ ≤
=
0 t 1
x Sup x(t) và a≤ α ≤ β ≤b Chứng tỏ rằng:
a D= ∈{x C[a;b]|x(t) 0, t [ ; ] là tập mở trong > ∀ ∈ α β} C[a;b];
b M= ∈{x [a;b]|x(t) 0, t [ ; ] là tập đóng trong ≥ ∀ ∈ α β} C[a;b];
Giải:
a D= ∈{x C[a;b]|x(t) 0, t [ ; ]> ∀ ∈ α β}
Lấy x D∈ , khi đó x(t) 0 t [ ; ]> ∀ ∈ α β
Vì x liên tục trên compac suy ra: min x(t) = x(t ) m 00 = >
B(x, )
2 nằm trong D
y B(x, )
2
t [a;b]
> − ⇒ > > (Vì x(t) m> ).⇒ ∈y D
Vậy D là tập mở trong C[a;b];
b M= ∈{x [a;b]|x(t) 0, t [ ; ]≥ ∀ ∈ α β}
[a;b]
x(t)liên tục trên [ ; ]α β suy ra tồn tại maxx(t) m 0t
α≤ ≤β
2
Thật vậy,
a t b
−
< − < ∀ ∈ ⇒ < − ⇒ < < ∀ ∈
[a;b]
[a;b]
⇒ − là tập mở trong C[a;b];
Vậy M là tập đóng trong C[a;b];
Trang 7Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 6: Chứng minh ánh xạ của một không gian là toán tử tuyến tính liên tục; tính chuẩn của không gian đó.
Câu 7: Cho C[0;1]với chuẩn
≤ ≤
=
0 t 1
Chứng minh rằng các ánh xạ: A :C[0;1]→C[0;1] là toán tử tuyến tính liên tục và tính A ; Trong đó:
a ( )Ax (t) x(t ) ;= 2
b ( )Ax (t) t x(0);= 2
c ( )Ax (t) e x(t);= 2t
d ( ) =∫t 2
0
Ax (t) ts x(s)ds
0
Ax (t)=∫tsx(s)ds Giải: Tính tuyến tính tự chứng minh
a ( )Ax (t) x(t )= 2
2
t 0;1 t 0;1
∈ ∈
⇒ A bị chặn, A ≤1
Mặt khác, chọn x (t) 10 = , t [0;1]∀ ∈
0 [0;1]
⇒ ∈ và x0 =1
2
t 0;1
∈
Vậy A =1
b ( )Ax (t) t x(0)= 2
2
⇒ A bị chặn, A ≤1 Mặt khác, chọn x (t) 10 = , t [0;1]∀ ∈ ⇒x0∈C[0;1]
và x0 =1
2
t 0;1
∈
Vậy A =1
c ( )Ax (t) e x(t)= 2t
∈ ∈
⇒ A bị chặn, A ≤ e
Mặt khác, chọn x (t)0 = e, t [0;1]∀ ∈ ⇒x0∈C[0;1] và x0 = e
∈ ∈
d ( ) =∫t 2
0
Ax (t) ts x(s)ds
1
3
⇒ A bị chặn, A 1
3
≤ (1)
1
3
Trang 8Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Từ (1) và (2) ta có A 1
3
=
0
Ax (t)=∫tsx(s)ds
1 Chứng minh A tuyến tính liên tục:
* Chứng minh A tuyến tính:
[0;1]
Ta xét hai tính chất:
+
A(x y)(t)+ =∫ts(x y)(s)ds+ =∫tsx(s)ds+∫tsy(s)ds (Ax)(t) (Ay)(t)= + ;
+
A( x)(t)α =∫ts x(s)dsα = α∫tsx(s)ds= α(Ax)(t)
* Chứng minh A liên tục:
Ta có:
0 t 1
(Ax)(t) tsx(s)ds ts x(s) ds sup x(t) ts ds
≤ ≤
t
0 t 1 0 t 1 0 t 1 0
sup(Ax)(t) sup x(t) sup ts ds
Ta có:
t
0 t 1
2
≤ (*)
A
→ bị chặn→Aliên tục
Vậy A tuyến tính liên tục
2 Tính A
2
≤ (Áp dụng bất đẳng thức Ax ≤ A x ) (1)
Xét x (t) C ; x (t) 10 ⊂ [0;1] 0 = ⇒ x0 =1
0 t 1 0 t 1 0 t 1
1
2
Từ (1) và (2) ta có A 1
2
=
Trang 9Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 7: Xét tính khả vi của một ánh xạ.
Câu 8: Xét tính khả vi tại (0;0); f(x,y)=3x3+y3
Giải:
Ta có:
3 3
δ
h
f (0;0) (h ;h ) f(0;0) (1;1)
(h ;h )
Ta có:
2
3
1 2
h 0
h kh
→
=
Giới hạn theo tia h2=kh1 không phụ thuộc vào k
⇒ ∃
1
2
1 2
h 0
h 0
lim (h ;h )
→
→
không khả vi tại (0;0)
Câu 9: Xét tính khả vi tại (0;0)
xy neáu(x,y) (0;0)
0neáu(x,y) (0;0)
Giải:
Ta có
1 2
h
f (0;0) (h ;h ) f(0;0) (0;0)
(h ;h )
+ +
2
2 1
h 0
h kh
→
=
Giới hạn theo tia h2=kh1 phụ thuộc vào k
⇒ ∃
1
2
1 2
h 0
h 0
lim (h ,h ) f
→
→
không khả vi tại (0;0)
b
3
2 4
0neáu(x,y) (0;0)
≠
Giải:
3 3
δ
Trang 10Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Ta có
t 0
t 0
→
→
δ
δ
2
h
f (0;0) (h ;h ) f(0;0) (0;1)
(h ;h )
+
Ta có:
2
1
1 2
h 0
h kh
→
=
Giới hạn theo tia h2=kh1 phụ thuộc vào k
⇒ ∃
1
2
1 2
h 0
h 0
lim (h ,h ) f
→
→
không khả vi tại (0;0)
Trang 11Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Tốn Giải tích
Dạng 8: Chứng minh ánh xạ là khơng gian vi phơi
Câu 10: Cho 3 y 2
f(x;y) (x 3xe ;y x )
= →+ − Chứng tỏ f là C -vi phơi trên 1 R 2
Giải:
Ta cĩ
f
J (x;y)
1
f C
→ ∈ trên R (1)2
f
detJ (x;y) 3x= +3e +6x e ≠ ∀0 x,y R∈ (2)
* Chứng minh f song ánh:
2
2
Y y x
= +
Đặt ϕ(x) x= 3+3xey−X; ϕ'(x) 3x= 2+3ey >0→ ϕ(x)đồng biến
Mặt khác: xlim (x) ; lim (x)x ;
→−∞ϕ = −∞ →+∞ϕ = +∞
Suy ra phương trình x3+3xey− =X 0 cĩ duy nhất nghiệm x
Suy ra hệ (*) cĩ duy nhất nghiệm (x;y)→flà song ánh (3)
Từ (1);(2);(3) suy ra fl àC1−vi phôi trênR2
Câu 11: Cho f(x;y) (x siny;y2 21sinx)
2
= + +
C -vi phơi trên R 2
Giải:
f
2
f C trênR
f
1
2
* Chứng minh tính song ánh:
2
(x,y) R
∀ ∈ , xét f(x,y) (X,Y )=
X x siny
1
2
= +
→ = +
Đặt ϕ(x) x siny X; (x) 1 0= + − ϕ' = > suy ra hàm đồng biến,
Mặt khác: xlim (x) ; lim (x)x ;
→−∞ϕ = −∞ →+∞ϕ = +∞
Suy ra phương trình (x) 0ϕ = cĩ một nghiệm x, suy ra hệ phương trình (*) cĩ duy nhất một nghiệm (x;y) Suy ra hàm f là song ánh
Vậy f là C - vi phơi trên 1 R 2
Trang 12Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 9: Tính đạo hàm tại điểm.
Câu 12: Cho hàm 2
(x;y) f(x;y) (x y;x y)
= +
Tính f (1;2)'
Giải:
Xét ánh xạ tuyến tính: T R(x;y)2 T(x;y) (x y;4x y)R2
= + +
(xác định ánh xạ nhờ phép lấy đạo hàm riêng theo từng biến)
Xét
(h ;h 0;0) 2 2 (h ;h 0;0) 2 2
Ta có:
1 2
2
1 2 (h ;h 0;0) 2 2
h h
→
+
1
2 1 (h ;h 0;0) 2 2
2h
→
+
1
1 2 (h ;h 0;0) 2 2
h h
→
+
⇒f khả vi
f (1;2) T(1;2)
4 1
.
Lưu ý: Sử dụng ma trận Jacobi để tính đạo hàm tại điểm
Câu 12: Cho hàm 2
(x;y) f(x;y) (x y;x y)
= +
Tính f (1;2)'
Giải:
'
ff
Trang 13Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Dạng 10: Tìm cực trị của hàm số; cực trị của hàm số thỏa mãn điều kiện
Câu 13: Cho hàm f(x;y) x= 2+xy y+ −2 6x 3y+ ; Tìm cực trị của hàm số?
Giải:
* Tìm điểm dừng
Xét hệ:
x
y
δ
Có một điểm dừng M(5; 4)−
* Xác định M(5; 4)− là cực trị (cực đại hay cực tiểu)
Ta có:
x y
δ δ
Dạng Hesse của f
x y
δ δ
2 1
A
1 2
có D1= >2 0; D2= > ⇒3 0 H (M) 0f >
Vậy M(5; 4)− là điểm cực tiểu
Câu 14: Tìm cực trị của hàm f :R3→R, f(x;y;z) xyz (x,y,z 0)= > thỏa mãn điều kiện:
x + + =y z 12
Giải:
* Hàm Lagrange:
L(x,y,z, ) f(x,y,z)λ = − λF(x) xyz= − λ(x + + −y z 1)
* Tìm điểm dừng:
Xét hệ:
x
y
z
δ
δ
δ
δ
δ
+ + =
Lấy (1)-(2); (2)-(3); (3)-(1) ta được hệ tương đương
(y x)(1 2 ) 0
(z y)(1 2 ) 0
(x z)(1 2 ) 0
− + λ =
+ + =
Vì (x,y,z 0)> nên ta có nghiệm của hệ là: x y z 2;= = = λ =1
Có một điểm dừng M(2;2;2)
* Dạng Hesse của L
Ta có:
2L(M) 2; 2L(M) 2; 2L(M) 2;
L
H (M)= −2x −2y −2z +4xy 4yz 4zx=2( x+ + − − − +y z 2xy 2yz 2zx)+ +
Trang 14Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
* Xét không gian: T V(F)M (x,y,z) R |3 F(M)x F(M)x F(M)x 0
{(x;y;z) R |x y z 03 }
* ∀(x,y,z)∈T V(F)M ⇒ = − −z x y
L
H (M)=2( x− − − − −y ( x y) +2xy 2y( x y) 2( x y)x)+ − − + − −
2
− + + = − + ÷ + ÷<
Vậy M(2;2;2)là điểm cực đại thỏa mãn điều kiện
Câu 15: Tìm cực trị của hàm i
i
n
i 1
f(x ;x x ) x (xα 0)
=
=∏ > thỏa mãn điều kiện
n i
i 1
x 1
=
=
∑
(Để tìm cực trị của hàm số tích, ta tìm cực trị của hàm logarit của hàm tích trên)
Xét
n
i 1
=
* Hàm Lagrange:
* Tìm điểm dừng:
i
i
i 1 n
i 1
1 L
1
=
=
=
α
∑
∑
Có 1 điêm dừng
i
i 1
1
=
λ =
α
∑
* Dạng Hesse của L
Ta có:
i
i 1
=
α
α α ÷
∑ ;
2
n
n
i 1
j 1
1
=
=
α α ÷
∑
∑
Vậy
Dạng 11: Tính tích phân
Trang 15Học viên: Phạm Văn Tuân Chuyên ngành: Toán Giải tích
Suy ra:
Câu 17: Tính { 2 2 }
2 2
x y 4
+ ≤
Giải:
Xét h: R(r, )2 h(r, ) (rcos ;rsin )R2
ϕ → ϕ = ϕ ϕ
* Đổi biến:
x rcos
y rsin
* Tính:
{ 2 2 }
2 2
x y 4
+ ≤
[0;2]*[0;2 ]
ln(r 1)rdrd
π
∫
Theo công thức Fulini ta có:
2 2
2
0 0
= + ÷÷ϕ
2 1
1
2
Áp dụng tích phân từng phần
( )5
I = xlnx x− =5ln5 4−
0 0