BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀOKèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT Kỳ tính thuế: Tháng.... Đơn vị tiền: đồng Việt Nam STT Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp t
Trang 1BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng năm
Người nộp thuế:
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế
Số hoá đơn
1.Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT:
Tổng
2.Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT:
Tổng
3.Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT:
Tổng
4.Hàng hóa dịch vụ dùng cho dự án đầu tư:
Tổng
Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào:
Tổng thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào:
Mã số thuế người bán
Ký hiệu hoá
đơn năm phát hành Ngày, tháng,
Mẫu số: 01- 2/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
Trang 2BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng năm
Người nộp thuế:
Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
Thuế suất Thuế GTGT Ghi chú
, ngày tháng năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Doanh số mua chưa có thuế
Trang 3HƯỚNG DẪN LÀM FILE DỮ LIỆU TEMPLATE CHUẨN
I Các chú ý khi tạo File Template
1 Không được thay đổi thứ tự các cột trong file Template
2 Các mục trong file Template phải đủ 4 mục, mục nào không có dữ liệu phải để một dòng trắng liền sau đó Các mục bao gồm
1 Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT
2 Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT:
3 Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT:
4 Hàng hóa dịch vụ dùng cho dự án đầu tư:
3 Ứng dụng HTKK sẽ nhận dạng ra dữ liệu của bảng kê tại Cell có vị trí Cột (C), Dòng (18)
4 Sau khi có dữ liệu đầy đủ trong file Template, người sử dụng thiết lập đúng Font để dữ liệu hiển thị được đúng tiếng việt trước khi thực hiện việc Import
II Các kiểm tra để biết dữ liệu file Template là đúng.
1 Thứ tự các cột đúng như sau
- Ký hiệu hóa đơn [2] - Tương ứng với Cột (C) trên file Excel
- Số hóa đơn [3] - Tương ứng với cột (D) trên file Excel
- Ngày tháng năm phát hành [4] - Tương ứng với cột (E) trên file Excel
- Tên người bán [5] - Tương ứng với cột (F) trên file Excel
- Mã số thuế người bán [6] - Tương ứng với cột (G) trên file Excel
- Mặt hàng [7] - Tương ứng với cột (H) trên file Excel
- Doanh số mua chưa có thuế [8] - Tương ứng với cột (I) trên file Excel
- Thuế suất [9] - Tương ứng với cột (J) trên file Excel
- Thuế GTGT [10] - Tương ứng với cột (K) trên file Excel
- Ghi chú [11] - Tương ứng với cột (L) trên file Excel
2 Định dạng chuẩn cho các cột
- Các cột C, D,F, G, H, L: phải là kiểuText
- Cột C (Ký hiệu hóa đơn), D (Số hóa đơn) chỉ được nhập tối đa là 20 ký tự
- Cột E (Ngày tháng năm phát hành) là định dang theo kiêu Date: DD/MM/YYYY
- Cột F (Tên người mua), H (Mặt hàng) chỉ được nhập tối đa 100 ký tự
- Các cột I (Doanh số mua chưa có thuế), K (Thuế GTGT) phải là kiểu Số
- Dữ liệu cột J (Thuế suất) định dạng theo % (Percentage)
- Cột G (Mã số thuế) chỉ được nhập tối đa 14 ký tự 10 ký tự đầu là MST, 3 ký tự cuối cùng số thứ tự của chi nhánh (Nếu có), ký tự 11 là dấu - hoặc dấu trắng để ngăn cách
Trang 4HƯỚNG DẪN LÀM FILE DỮ LIỆU TEMPLATE CHUẨN
I Các chú ý khi tạo File Template
1 Không được thay đổi thứ tự các cột trong file Template
2 Các mục trong file Template phải đủ 4 mục, mục nào không có dữ liệu phải để một dòng trắng liền sau đó Các mục bao gồm
1 Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT
2 Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT:
3 Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT:
4 Hàng hóa dịch vụ dùng cho dự án đầu tư:
3 Ứng dụng HTKK sẽ nhận dạng ra dữ liệu của bảng kê tại Cell có vị trí Cột (C), Dòng (18)
4 Sau khi có dữ liệu đầy đủ trong file Template, người sử dụng thiết lập đúng Font để dữ liệu hiển thị được đúng tiếng việt trước khi thực hiện việc Import
II Các kiểm tra để biết dữ liệu file Template là đúng.
1 Thứ tự các cột đúng như sau
- Ký hiệu hóa đơn [2] - Tương ứng với Cột (C) trên file Excel
- Số hóa đơn [3] - Tương ứng với cột (D) trên file Excel
- Ngày tháng năm phát hành [4] - Tương ứng với cột (E) trên file Excel
- Tên người bán [5] - Tương ứng với cột (F) trên file Excel
- Mã số thuế người bán [6] - Tương ứng với cột (G) trên file Excel
- Mặt hàng [7] - Tương ứng với cột (H) trên file Excel
- Doanh số mua chưa có thuế [8] - Tương ứng với cột (I) trên file Excel
- Thuế suất [9] - Tương ứng với cột (J) trên file Excel
- Thuế GTGT [10] - Tương ứng với cột (K) trên file Excel
- Ghi chú [11] - Tương ứng với cột (L) trên file Excel
2 Định dạng chuẩn cho các cột
- Các cột C, D,F, G, H, L: phải là kiểuText
- Cột C (Ký hiệu hóa đơn), D (Số hóa đơn) chỉ được nhập tối đa là 20 ký tự
- Cột E (Ngày tháng năm phát hành) là định dang theo kiêu Date: DD/MM/YYYY
- Cột F (Tên người mua), H (Mặt hàng) chỉ được nhập tối đa 100 ký tự
- Các cột I (Doanh số mua chưa có thuế), K (Thuế GTGT) phải là kiểu Số
- Dữ liệu cột J (Thuế suất) định dạng theo % (Percentage)
- Cột G (Mã số thuế) chỉ được nhập tối đa 14 ký tự 10 ký tự đầu là MST, 3 ký tự cuối cùng số thứ tự của chi nhánh (Nếu có), ký tự 11 là dấu - hoặc