Từ ngữ về các môn họcTừ chỉ hoạt động MỞ RỘNG VỐN TỪ BÀI MỚI... Bài tập 2Đọc, xem Viết, ghi chép Nói, trò chuyện nghe giảng, giảng... ………đang viết bài.Các bạn đang chăm chú ghi chép bài.
Trang 2Từ ngữ về các môn học
Từ chỉ hoạt động
MỞ RỘNG VỐN TỪ
BÀI MỚI
Trang 3KIÓm tra bµI cò:
Trang 5Bài tập 2
Đọc, xem Viết, ghi chép
Nói, trò chuyện nghe giảng, giảng
Trang 6Bài tập 3: §Æt c©u víi mçi tõ t×m ® îc
Trang 7………đang viết bài.
Các bạn
đang chăm chú ghi chép bài.
Bài tập 3: §Æt c©u víi mçi tõ t×m ® îc
Trang 8………đang nghe bố giảng bài ở nhà.
Bạn Linh đang ………
Em bé
chú ý nghe bố hướng dẫn bài tập ở nhà.
Linh và Bố
Bài tập 3: §Æt c©u víi mçi tõ t×m ® îc
Trang 9Các bạn ……… đang nói chuyện.
……… Lan và Mai đang say mê trò chuyện.
Lan và Mai Bài tập 3: §Æt c©u víi mçi tõ t×m ® îc
Trang 10Bài tập 4
Cô Tuyết Mai ………… Môn Tiếng Việt dạy
Cô ………… bài rất dễ hiểu giảng
Cô ……….chúng em chăm học khuyên
Trang 121 2
Trang 13Tranh 1
Trang 14Tranh 2
Trang 15Tranh 3
Trang 16Tranh 4
Trang 17Tranh 5
Trang 18Tranh 6
Trang 191 2
Trang 20Về nhà các con tìm thêm các từ chỉ hoạt động: học tập, văn nghệ, thể thao… và tập đặt câu với
những từ ấy.
Dặn dò