Hình thức Đặc điểm Đại diện Nảy chồi Bào tử Ngoại bào tử Bào tử đốt Nghiên cứu mục I.2 SGK và hoàn thành phiếu học tập sau.4 phút... -Trên cơ thể mẹ mọc ra một số chồi nhỏ→lớn dần→tác
Trang 1B i 26: SINH S N C A VI SINH à Ả Ủ
B i 26: SINH S N C A VI SINH à Ả Ủ
V T Ậ
V T Ậ
Sinh s¶n cña vi sinh vËt
Sinh s¶n cña vi
sinh vËt nh©n s¬
Sinh s¶n cña vi sinh
vËt nh©n thùc
Trang 2Bài 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ.
1 Phân đôi
+ Tăng sinh khối tế bào
+ Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt Mêzôxôm
+ AND đính vào mêzôxôm để nhân đôi
+ Hình thành vách ngăn chia tế bào mẹ thành 2
TB con
Quan sát diễn biến về phân đôi của vi
khuẩn sau và cho biết :
+ Quá trình phân đôi ở VK diễn ra
như thế nào?
?
Trang 3Bài 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ.
2 Nảy chồi và tạo thành bào tử.
Hình thức Đặc điểm Đại diện
Nảy chồi
Bào
tử Ngoại bào tử
Bào tử đốt
Nghiên cứu mục I.2 SGK và hoàn thành
phiếu học tập sau.(4 phút).
?
Trang 4Hình thức Đặc điểm Đại diện
Nảy chồi
Bào
tử
Ngoại
bào tử
Bào tử
đốt
2 Nảy chồi và tạo thành bào tử.
-Trên cơ thể mẹ mọc ra một
số chồi nhỏ→lớn dần→tách thành cơ thể mới
Bào tử hình thành bên ngoài
tế bào sinh dưỡng→phát tán→1 cơ thể mới
- Sợi trưởng thành→1 chuỗi bào tử phát tán → các cơ thể mới
- VK quang dưỡng màu tía
-VK lam,VSV
dinh dưỡng mêtan
- Xạ khuẩn
Trang 5Nội bào tử ở vi khuẩn
Nội bào tử vi khuẩn có phải là hình thức sinh sản không? Tại sao?
Chú ý : Nội bào tử vi khuẩn không
phải là hình thức sinh sản mà chỉ là
dạng nghỉ của vi khuẩn khi gặp điều
kiện bất lợi (VK than,uốn ván,gây
ngộ độc thịt…)
Trang 6Nội bào tử
ở vi khuẩn
Ngoại bào tử ở Xạ khuẩn
(Bào tử đốt)
Nội bào tử Ngoại bào tử
Nơi h ỡ nh thành Bên trong
TB sinh dưỡng
Bên ngoài
TB sinh dưỡng
Chất Canxidipicolinat Có Không
Loại bào tử
Trang 7Bài 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
1 Sinh sản bằng bào tử:
a Sinh sản bằng bào tử vô tính
Trang 8Bài 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
1 Sinh sản bằng bào tử:
a Sinh sản bằng bào tử vô tính
các sợi nấm nhờ quá trình nguyên phân (bào tử kín, bào tử trần)
t ¬ng ư
t ¬ng ư , mốc xanh…
Trang 9II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
1 Sinh sản bằng bào tử:
a Sinh sản bằng bào tử vô tính
Quan sát hình và cho biết:
- Bào tử kín khác bào tử trần ở điểm nào ?
- Theo em 2 loại bào tử này được hình thành nhờ quá trình nguyên phân hay giảm phân?
Trang 10b Sinh sản bằng bào tử hữu tính:
2 tế bào Hợp tử bào tử
Quan sát tranh sau đây và cho biết bào tử hữu tính được hình thành như thế nào?
Bài 26: SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
1 Sinh sản bằng bào tử:
Trang 11II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
2 Sinh sản bằng nảy chồi và phân đôi:
a Sinh sản bằng nảy
chồi
các chồi nhỏ→lớn dần,
tách khỏi tế bào mẹ
thành cơ thể độc lập
- VD: ở nấm men rượu
Hiện tượng nảy chồi của nấm men
Trang 12II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
2 Sinh sản bằng nảy chồi và phân đôi:
b Sinh sản bằng
phân đôi:
- Tế bào mẹ phân đôi
thành 2 tế bào con
- VD: Ở trùng đế giày,
tảo lục…
Sinh sản phân đôi
ở Trùng đế giầy
Trang 13Tiếp hợp ở Trùng đế giày
Trang 14Sinh sản của vi sinh
vật
Sinh sản của vi sinh
vật nhân sơ
Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
Nảy
chồi
Phân
đôi
Bào
tử
đốt
Ngoại bào tử
Sinh sản bằng bào tử
Nảy chồi
Phân
đôi
Sinh sản bằng bào
tử vô
tính
Sinh sản bằng bào
tử h ữ u tính
Trang 15Củng cố
1 Sinh sản có sự hình thành vách ngăn là
đặc điểm của hình thức sinh sản nào?
a Nảy chồi b Bào tử
c Phân đôi d Bào tử hữu tính
2 Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính
chỉ có ở vi sinh vật nào?
a Trùng giày b Trùng roi
c Nấm mốc d Vi khuẩn
c
c
Trang 16Củng cố
3.Nảy chồi là kiểu sinh sản chủ yếu của sinh
vật nào?
a trùng giày b nấm men
c trùng roi d Trùng amip
b