1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 24: Sinh sản ở vi sinh vật

30 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh sản ở vi sinh vật
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ:Sinh sản bằng bào tử + Bào tử đốt.. + Ngoại bào tử Sinh sản bằng nảy chồi Hình thức sinh sản nào là chủ yếu ở VSV nhân sơ?. - Ngoại bào tử: Bào tử được

Trang 2

- Số TB =

- Trong 2 giờ, 1000 tế bào

VK E.coli sẽ sinh ra bao

Trang 3

Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục

thải và sinh khối của các

tế bào dư thừa.

- Rút bỏ không ngừng các chất thải và sinh khối tế bào dư thừa.

- Môi trường nuôi cấy

Kiểm tra bài cũ:

Câu 2: Đặc điểm khác nhau giữa môi trường

nuôi cấy không liên tục và liên tục ?

Trang 5

* Khái niệm:

Nấm men

Cơ thể nấm men mới

Sự tăng số lượng cá thể vi sinh vật

Trang 6

Vi sinh vËt

đơn bào

n m ấ

m c.ốĐéng vËt nguyªn

sinh

Trang 7

I Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ:

Sinh sản bằng bào tử + Bào tử đốt.

+ Ngoại bào tử

Sinh sản bằng nảy chồi

Hình thức sinh sản nào là chủ

yếu ở VSV nhân sơ?

Phân đôi là hình thức sinh sản chủ yếu

ở VSV nhân sơ.

Trang 8

Quan sát hình ảnh kết hợp với những kiến thức SGK, thảo luận theo bàn để hoàn thành bảng sau ?

Trang 9

- Vòng ADN đính vào mêzôxôm để nhân đôi.

- Thành tế bào hình thành vách ngăn

=> 2 tế bào con

- Ngoại bào tử: Bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng

- Bào tử đốt: Bào tử được hình thành bởi

sự phân đốt của sợi sinh dưỡng

- Xạ khuẩn

- VK quang dưỡng màu tía

Trang 11

Phân đôi Nảy chồi Bào tử

II Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực

Trang 12

Phân đôi ở Nấm men rượu rum Nảy chồi của nấm men rượu

Diễn ra tương tự vi khuẩn

* Đại diện: Nấm men (nấm men rượu; nấm men rượu rum….)

* Nhận xét:

1 Phân đôi và nảy chồi

Trang 13

a Sinh sản hữu tính ở nấm men

Trang 14

Sinh sản bằng bào tử hữu tính ♥

Sinh sản bằng bào tử vô tính ♠

Trang 15

Bào tử trần ( nấm Penicilium ) Bào tử kín ( nấm Mucor )

Cuống bào tử

Bào tử

Cuống bào tử Túi bào tử Bào tử

Trang 17

Sự khác nhau cơ bản giữa bào tử hữu tính và bào tử đơn tính?

- Hình thành hợp tử do 2 tế bào

kết hợp với nhau

- Trong hợp tử diễn ra quá trình

giảm phân hình thành bào tử kín

- Ví dụ : Nấm Mucol…

- Tạo thành chuỗi bào tử trênđỉnh của các sợi nấm khí sinh

- Ví dụ: Nấm chổi, Nấm cúc, Nấm Mucol…

Trang 18

vô tính.

- Không có thoi phân bào và không trải qua các pha, các kì như VSV nhân thực.

- NST( ADN vòng) đính lên màng sinh chất để phân li.

- Có thoi phân bào, trải qua các pha G 1 , S, G 2 , kì đầu, giữa, sau, cuối.

- Các NST đính tâm động lên sợi thoi phân bào để phân li

về 2 cực tế bào.

- Bản chất là nguyên phân.

So sánh phân đôi và nảy chồi ở VSV nhân sơ và VSV nhân

thực?

Trang 19

Sinh sản bằng bào tử ở VSV nhân sơ và VSV

nhân thực có gì khác nhau?

- Ngoại bào tử và bào tử

đốt đều là bào tử vô tính - Ngoài bào tử vô tính là bào tử trần, bào tử kín còn có bào

Trang 20

Nhõn chuẩn

Các hình thức sinh sản của vi sinh v t ậ Nhõn sơ

Phân đôi Bằng bào tử Nảy chồi Phân đôi Bằng bào tử Nảy chồi

Ngoại bào tử Bào tử đốt Bào tử vụ tớnh

Trang 21

Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở:

A Trùng giày B Trùng roi

C Nấm mốc D Vi khuẩn

Câu 2: Nảy chồi là kiểu sinh sản chủ yếu của sinh vật nào?

A Trùng giày B Nấm men

Câu 3: Phân đôi là kiểu sinh sản có ở sinh vật nào?

A.Vi khuẩn B Nấm men

Trang 22

Câu 5: Phân đôi là kiểu sinh sản chủ yếu của:

a Nấm men b Nấm mốc

c Vi khuẩn d Cả a, b, c

Câu 6: Hợp chất giúp nội bào tử bền vững trong điều kiện bất lợi là:

a Canxi cacbonat b Canxi silicat

c Canxi photphat d Canxiđipicôlinat.

Câu 7: Điểm khác biệt giữa nguyên phân với phân đôi ở vi khuẩn:

a Thoi vô sắc b Thoi phân bào

c Sự phân chia NST về 2 tế bào con d Cả a, b, c.

CỦNG CỐ

Trang 23

2 Trả lời các câu hỏi SGK cuối bài.

3 Chuẩn bị trước bài: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.

Trang 25

Ngoại bào tử

Tế bào sinh dưỡng

Sợi sinh dưỡng

Bào tử đốt

Trang 27

Tế bào

chất

Thành tế bào

ADN Màng sinh chất

Sinh trưởng

Mêzôxôm

Phân đôi

Trang 28

Sợi sinh trưởng

Nảy chồi và tạo thành bào tử

Trang 29

Sinh sản ngoại bào tử Sinh sản bào tử đốtBào tử

Trang 30

N¶y chåi :

Vi khuẩn quang dưỡng màu tía

Ngày đăng: 23/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức sinh sản nào là chủ - Bài 24: Sinh sản ở vi sinh vật
Hình th ức sinh sản nào là chủ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w