Châu Mỹmảng Âu - Á Châu Phi Châu Úc Thái Bình Dương... do lún và macma trào.
Trang 1Bài gi ng ả
Đ a lý sinh v t ị ậ
Ng i th c hi n : Đ ng Th ườ ự ệ ặ ịTuy tế
Trang 2 Gi thuy t trả ế ôi d t l c aạ ụ đị
Thuy t a ki n t o m ngế đị ế ạ ả
Trang 61 C u t o v tr ấ ạ ỏ á i đấ t
Trang 7Thuy t trôi d t l c đ a c a ế ạ ụ ị ủ
Wegener
• 1912, Wegener (1/11/1880
– 3/11/1930) là ng i kh i ườ ở
đ u cho thuy t trôi d t l c ầ ế ạ ụ
đ a đ c trình bày trong ị ượ
Trang 9B ng ch ng trôi d t l c đ a ằ ứ ạ ụ ị
S kh p nhau c a l c đ a ự ớ ủ ụ ị
Trang 10B ng ch ng trôi d t l c đ a ằ ứ ạ ụ ị
Trang 11B ng ch ng trôi d t l c ằ ứ ạ ụ
đ a ị
Trang 15• Laurasia : G m m ng B c M , Green ồ ả ắ ỹland và Á- Âu
• Gondwana : G m Nam M , Châu Phi, ồ ỹ
n đ , Châu Úc và Nam C c
• Đ i d ng Tethys ngăn cách hai m ng ạ ươ ảLaurasia và Gondwana
Trang 16• Vào k Jurassic ỷ(135 tri u năm):ệ
+ Laurasia tách ra thành B c M và Á-ắ ỹ
Âu
+ Gondwana tách ra thành Nam M , ỹChâu Phi và các
m nh khác Đ i tây ả ạ
d ng ra đ iươ ờ
Trang 17• Cách đây 65 tri u năm, các ệ
l c đ a này ti p t c tan v ụ ị ế ụ ỡ thành nhi u m nh nh h n ề ả ỏ ơ
• Nam M n i v i Châu Nam ỹ ố ớ
C c và Châu Úc ự
• K Pliocen (5 tri u năm), ỷ ệ Nam M tách kh i Châu ỹ ỏ Nam C c và g n v i B c ự ắ ớ ắ
M Châu Úc trôi v phía ỹ ề Đông B c ắ
• Ấ n đ trôi và va ch m v i ộ ạ ớ Á-Âu và hình thành dãy Hymalaya
Trang 18Trôi d t l c đ a ạ ụ ị
Trang 19⇒Đã có lúc Châu Nam c c và Châu úc ự
Trang 22Châu Mỹ
mảng Âu - Á
Châu Phi Châu Úc
Thái Bình Dương
Trang 23- m ng Âu – Á h u nh ả ầ ư hoàn toàn l c đ a ụ ị
Trang 254 Thuy t ki n t o m ng ế ế ạ ả
S v n đ ng c a m ng n m trong ự ậ ộ ủ ả ằ
m i t ng quan v i các m ng k ố ươ ớ ả ề bên v i 3 lo i ranh gi i: ớ ạ ớ
- Chuy n d ng (tr t) ể ạ ượ
- Phân kỳ.
- H i t ộ ụ
Trang 26Ba ki u ranh gi i m ng ể ớ ả
Trang 27Ba ki u ranh gi i m ng ể ớ ả
Trang 28v trí mà m t m ng l t qua m t m ng khác
Ranh gi i chuy n d ng (tr ớ ể ạ ượ t)
Trang 29• D c theo ranh gi i tr t không h có s ọ ớ ượ ề ự căng giãn hay nén ép
Trang 30• Vi c r h ng ệ ẽ ướ
c a San Andreas ủ cùng v i chuy n ớ ể
đ ng tr t ph i ộ ượ ả ngang khi n cho ế khu v c này n m ự ằ
tr ng thái nén
ép nên hình thành
dãy đ ng đ t ộ ấ
Trang 31V t n t c a dãy San Andreas cũng đ c hình ế ứ ủ ượ
Trang 32 Ho t đ ng núi l a v i qui mô ạ ộ ử ớ
nh th ng xu t hi n d c ỏ ườ ấ ệ ọ theo ranh gi i bi n hình ớ ế
Trang 33• Ranh gi i phân kỳ (ranh gi i tách giãn) ớ ớ
n m gi a hai m ng ki n t o và hai m ng ằ ữ ả ế ạ ảnày tách r i nhau t o thung lũng.ờ ạ
• Dung nham l p đ y kho ng tr ng gi a hai ắ ầ ả ố ữ
Trang 35Quần đảo núi lữa
Ranh gi i phân kỳ ớ
Trang 37
L c đ a-L c đ a ụ ị ụ ị Đ i d ạ ươ ng-L c đ a ụ ị Đ i d ạ ươ ng-Đ i d ạ ươ ng
Ranh gi i h i t ớ ộ ụ
Trang 38(do lún và macma trào)
Trang 39Dãy núi Helen và Rainier là k t qu c a quá trình ế ả ủ
h i t gi a hai m ng đ i d ộ ụ ữ ả ạ ươ ng
Trang 41S h i t gi a m ng đ i d ự ộ ụ ữ ả ạ ươ ng và l c đ a xu t hi n ụ ị ấ ệ
Trang 42Dãy núi cao Andes đ ượ c hình thành do quá trình h i ộ