1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khám đau vai

49 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN NHÂN• Impingement syndrome – Viêm bao hoạt dịch dưới cơ delta – BL gân cơ chóp xoay – Rách chóp xoay – BL gân cơ nhị đầu • Viêm dính bao khớp • Viêm, bong khớp ức đòn • Viêm, bong

Trang 1

KHÁM ĐAU VAI

Trang 2

MỤC TIÊU

• Dịch tễ học

• Nhắc lại giải phẫu vùng vai

• Những nguyên nhân gây đau vùng vai

• Khai thác bệnh sử và khám thực thể vùng vai

• Những bệnh lý vùng vai thường gặp và

phương pháp thăm khám đặc hiệu

Trang 3

DỊCH TỄ HỌC

• Đau vai: là một tình trạng

thường gặp trong bệnh lý cơ

xương: chỉ đứng hàng thứ 2

sau đau gối

• Ít khi được thăm khám đầy đủ

• Nguyên nhân gây bệnh phức

tạp, khó chẩn đoán chính xác

Trang 4

GIẢI PHẪU

• 3 xương

– Xương cánh tay– Xương vai

– Xương đòn

• 3 khớp

– Ổ chảo – cánh tay– Mỏm cùng vai – đòn– Ức - đòn

• 1 “Articulation”

– Khớp vai - ngực

Trang 5

GIẢI PHẪU

• Chóp xoay (Rotate

cuff): cấu tạo bởi 4

gân cơ chung quanh

khớp vai.

– Supraspinatus ( trên gai)

– Infraspinatus ( dưới gai)

Trang 7

kéo giãn khớp vai quá mức.

• Xảy ra sau vận động mà đòi hỏi động tác nâng

tay như: vẽ, nâng đồ vật, chơi thể thao….

Trang 8

NGUYÊN NHÂN

• Impingement syndrome

– Viêm bao hoạt dịch dưới cơ delta

– BL gân cơ chóp xoay

– Rách chóp xoay

– BL gân cơ nhị đầu

• Viêm dính bao khớp

• Viêm, bong khớp ức đòn

• Viêm, bong khớp mỏm cùng vai- đòn

• Thái hóa khớp ổ chảo – cánh tay

• Gãy đầu xa xương cánh tay

• Gãy xương vai

Other arthritic disease – Rheumatoid, Gout, SLE – Septic, Lyme, etc.

Avascular necrosis Neoplastic disease Thoracic outlet syndrome

HC đau vùng phức tạp (CRPS)

Myofascial pain Referred pain – Cervical radiculopathy – Cardiac

– Aortic aneurysm – Abdominal / Diaphragm – Other GI

Trang 9

• Locking / Clicking / Clunking

• Môn thể thao/ tính chất nghề nghiệp

• Yếu tố làm giảm/ tăng đau

• Chấn thương/ quá sức

• Điều trị trước đó

• Tiền sử chấn thương trước đó

• Tiền sử bệnh khớp trước đó

Trang 13

• Mặt trước (Anterior)

– Xương đòn– Khớp ức đòn– Mỏm cùng vai– Khớp vai đòn– Cơ delta

– Mỏm quạ– Cơ ngực lớn– Cơ thang– Cơ nhị đầu (long head)

AC joint

SC joint

biceps

Trang 14

• Mặt sau (Posterior)

– Gai vai– Mỏm cùng vai– Cơ trên gai– Cơ dưới gai– Deltoid

– Trapezius– Cơ lưng rộng– Xương vai

Trang 15

• Apley Scratch Test: Tests

range of motion of joint

Trang 17

TEST SỨC CƠ

• Kiểm tra và so sánh 2 bên

• Khám từng cơ hay nhóm cơ

• Grade strength on 0 → 5 scale

– 0: no contraction– 1: muscle flicker; no movement

– 2: motion, but not against gravity

– 3: motion against gravity, but not resistance

– 4: motion against resistance– 5: normal strength

Trang 18

– Arms at the sides

– Elbows flexed to 90 degrees

– Externally rotates arms against resistance

Trang 19

TEST SỨC CƠ

• Xoay trong

– Kiểm tra các của cơ chóp xoay

giúp vai xoay trong

• Cơ dưới vai

– Arms at the sides

– Elbows flexed to 90 degrees

– Internally rotates arms against

resistance

– Subscapularis Lift-Off Test

Trang 20

TEST SỨC CƠ

• Cơ trên gai (Supraspinatus)

+ Empty Can test:

–Straight arm at 90 degrees

of abduction, 30 degrees forward flexion, internal rotation of shoulder

–Resist attempts to adduct–Pain = tendonitis

–Pain + weakness=tear

Trang 22

NHỮNG BỆNH LÝ VÙNG VAI

THƯỜNG GẶP

Trang 23

SUBACROMIAL IMPINGEMENT SYNDROME

– Mỏm quạ– Đầu xương cánh tayViêm gân chóp xoay

Trang 24

Impingement Signs

Neer’s Sign

– Xấp và cố gấp cánh tay

– Nâng tay để cấu trúc mỏm quạ đụng với đầu xương cánh tay – Nếu đau  test +

Trang 25

Impingement Signs

Hawkin’s Sign

– Cánh tay nâng ra phía trước lên 90o

rồi cố gắng xoay trong

– Cố để mỏm quạ đụng với đầu

xương cánh tay – Nếu đau  test +

Trang 26

Rách Chóp Xoay ( Rotate cuff tear)

• Rách một phần

• Rách toàn phần

• Có thể do:

– Va chạm – Thoái hóa – Gắng sức – Chấn thương

• Partial tears

– Conservative

• Complete tears

– Surgery

Trang 27

Rách Chóp Xoay : Drop-Arm Test

Trang 28

Viêm Gân Cơ Nhị Đầu

(Biceps Tendonosis)

• Chấn thương đầu dài

cơ nhị đầu

• Điển hình là chấn thương do gắng sức – Động tác nâng qua đầu lặp đi lặp lại – Do va chạm

Trang 29

Viêm Gân Cơ Nhị Đầu : Speed’s Test

• Yếu mà không đau: yếu

cơ mà không có hủy cơ

Trang 30

Viêm Gân Cơ Nhị Đầu : Yergason’s Test

• Sờ gân cơ nhị đầu

• Đau hoặc nhói đau  + test

– Tendonosis

– Trật khớp

Trang 31

Thái Hóa Khớp Mỏm quạ- Đòn

( AC joint OA)

Trang 32

AC Joint OA: Cross-Arm Adduction Test

Trang 33

Khớp Vai Mất Vững (Shoulder Instability)

Failure to keep humeral head centered in glenoidDislocation

– Complete disruption of joint congruity or

alignmentSubluxation– Partial or incomplete dislocation

Laxity– Slackness or looseness in joint

– May be normal or abnormal

Trang 34

Instability: Sulcus Sign

• Mất vững vùng dưới

• Tay nghỉ ở vị trí tự

nhiên

• Kéo tay về phía cổ tay

• Dương tính khi thấy

lõm ở vùng mỏm cùng

vai

– Cần so sánh với bên

không bệnh

Trang 35

Instability: Test sợ

• Mất vững vùng trước

• Dạng vai đến 90°

• Kéo nhẹ đầu xương cánh

tay ra phía trước

• Đồng thời, xoay ngoài

Trang 36

Instability: Relocation Test

• Mất vững vùng trước

• Thực hiện sau khi test

sợ (+)

• Kéo mạnh ra phía sau và

xoay ngoài đầu xương

Trang 39

TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN

Trang 40

Step One: Trauma vs No Trauma

Shoulder Pain

HistoryTraumatic Non-Traumatic

X-Ray No deformity

Soft Tissue Injury

Perform Appropriate

Exam

Trang 41

Step Two: Extrinsic vs Intrinsic

Non-Traumatic

Intrinsic Extrinsic

Vague, diffuse pain

with other symptoms

Or Sharp pain radiating to neck

and arm History concerning

for extrinsic Painless GH motion

Trang 42

Step Three: Glenohumeral vs

Extraglenohumeral

Glenohumoral

Extra-Glenohumeral

Rotator Cuff tendonitis

Rotator Cuff Tear

Impingement

Adhesive Capsulitis

Instability Arthritis Labral Tear

Biceps tendonitis Biceps rupture

AC arthritis Subscapular arthritis

Intrinsic

Passive ROM

GH normalLocalize pain to specific site

Pain Weakness Abnormal Motion

Of GH

Trang 43

Step Four: Glenohumeral Pathology

tests Positive impingement

test

Rotator Cuff Tendon Tear

Hx of DM or immobilizationDecreased Active AND Passive ROM

Adhesive Capsulitis

Trang 44

Step Four: Glenohumeral Pathology

Tests

Multidirectional Instability

Trang 45

Rotator Cuff Tear

History /

Maneuver Study Qual Sens(%) Spec(%) LR+ LR- PV+(%) (%)History of

PV-trauma 2b 36 73 1.3 0.88 72 37Night pain 2b 88 20 1.1 0.6 70 43 Painful arc 2b 33 81 1.7 0.83 81 33

Empty can

test 1b 84 89 5058 1.72 0.220.28 3698 2293Drop arm 1b 21 100 >25 0.79 100 32

Trang 47

AC Joint / SLAP Tear

Trang 49

-XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

http://passionformotion.blogspot.com/p/shoulder-assessment.html

Ngày đăng: 05/11/2017, 22:59

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Điển hình là chấn thương do gắng sức - Khám đau vai
i ển hình là chấn thương do gắng sức (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w