1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt Anh K3. 14

2 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kt Anh K3. 14
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành English
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn 1 từ có cách phát âm khác các từ còn lại: II.. Cho từ trái nghĩa với các từ sau: Viết dạng số nhiều của danh từ: 1.eraser 2.house 3.sandwich 4.pencil case 5.doctor III.. Chọn một từ

Trang 1

đề 7

I Chọn 1 từ có cách phát âm khác các từ còn lại:

II Cho từ trái nghĩa với các từ sau:

Viết dạng số nhiều của danh từ:

1.eraser

2.house

3.sandwich

4.pencil case

5.doctor

III Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc:

1.They jump rope ? ( can / do / want)

2.I piza.(do /have / want )

3.There are books on my table.(some/ any / are)

4.What this? (is / am / are)

It is an eraser

5.Is this a little book? ( it/ a / they )

Yes, is

6 is that? It is my pen ( what / where / who)

7 is this? It is red ( what / what color / how )

8.Is this a ruler?

,it is.(no / this /I)

9 are you?(how / what / where)

I am fine Thank you

10.Please quite.(be / am / is)

IV Viết một đoạn văn khoảng 70 từ về bố em:

His name is

He

can

can’t

likes

hates

V Chọn một từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau This is Peter He is my That is his room It is There is a table and are… … … four chairs in the room These are his books and They are on the table Those … are toys There are on the shelf The table is near the window and the shelf is …

on the wall

Trang 2

friend big pen brother

my there notebooks his

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w