Chọn từ có cách phat âm khác với các từ còn lại 1.. pink sink link pit 3.. jump hun sun run 5.. Cho từ trái nghĩa với các từ sau Hot white tall Sister boy small Young close square B.
Trang 1Đề 4
I Chọn từ có cách phat âm khác với các từ còn lại
1 sit big fit hit
2 pink sink link pit
3 can lap fan van
4 jump hun sun run
5 bed red ted pen
II A Cho từ trái nghĩa với các từ sau
Hot white tall
Sister boy small
Young close square
B Viết dạng số nhiều của danh từ
House , marker , bird , doll , crayon
II Gạch chân đáp án dúng trong ngoặc
1 .is your birthday ? ( who , what
,when )
2.what is that ? is a pen ( they , it , we )
3 .do you live ? I live in Nam Dịnh
( where , who , they )
4 what these ? ( is , have , are )
5 what he do ? He ride a bicycle ( do , have ,can )
6 .is my friend Her name is Mary
( she , he , you )
III Dựa vào gợi ý viết một đoạn văn khoảng 10 từ về
mẹ
My mother is
a
She
is yearsold .can
can’t
Trang 2