Nghĩa là X khả tích theo nghĩa tích phân Lebesgue theo độ đo xác suất P.. Xác định hàm mật độ và phân phối của Y... Ký hiệu X2 là thời gian chờ trong hàng cho đến khi được phục vụ.. Tính
Trang 1Cac dac trung cua bien ngau nhien
Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Kỳ vọng:
E X ∑xp x nếu X rời rạc
Phương sai
Moment bậc k
Lưu ý
1 Trong định nghĩa kỳ vọng, điều kiện∑|x|pxhoặc−|x|fxdx là điều kiện
phải thỏa Nghĩa là X khả tích theo nghĩa tích phân Lebesgue theo độ đo xác
suất P
2 E1A PA
3 Nếu X là biến ngẫu nhiên bị chặn thì EX tồn tại.
4 Nếu X có moment bậc k thì có mọi moment bậc bé hơn k
5 Nếu E|X| k , thì các xác suất đuôi (tail probability) hội tụ về 0, nghĩa là
limn→ P |X|n
Các phân phối thông dụng
Trang 2Example
Tính chất
Trang 3Phân phối đồng thời
Hàm phân phối đồng thời của hai biến ngẫu nhiên X,Y được xác định bởi:
Phân phối biên theo các biến X, Y được xác định từ phân phối đồng thời:
Ta nói X,Y có phân phối đồng thời liên tục nếu tồn tại hàm fx, y thỏa:
P X ∈ A, Y ∈ B
A
Phân phối đồng thời
Nếu X,Y là các biến rời rạc thì mật độ đồng thời và mật độ biên được xác định
bởi:
p a, b PX a, Y b
p Xa ∑b P X a, Y b
p Yb ∑a P X a, Y b
#
Trong trường hợp liên tục thì
Trang 4f X a −f a, ydy
Phân phối đồng thời
Nếu X,Y độc lập thì
Khi đó công thức ref: DOCLAP
Fx, y FX xFYy
f x, y fX x fYy
p x, y p Xx pYy
# #
Với gx, y là một hàm hai biến liên tục thì
Theorem Nếu X,Y độc lập thì với g, h là các hàm Borel bất kỳ ta có:
Corollary Nếu X, Y độc lập thì EXY EXEY
Hiệp phương sai:
Cov X, Y EX − EXY − EY EXY − EXEY #
Nếu CovX, Y 0, ta nói X,Y không tương quan (uncorrelated)
Nếu X,Y độc lập thì chúng không tương quan
Từ đó nếu các biến ngẫu nhiên Xiđộc lập thì
Trang 5Var ∑
i1
n
X i ∑
i1
n
Example Cho X,Y phân phối đồng thời với
p 1, 1 0 5; p1, 2 0 1; p2, 1 0 1; p2, 2 0 3 Tính PY1, pX1.
Example
f x, y 6xy2 − x − y 0 x 1; 0 y 1
Tính f Yy, FX x
Example Cho hàm phân phối đồng thời
f x, y x y 0 x 1; 0 y 1
Tính EX, EY, VarX, VarY, CovX, Y
Example Cho X1, X2 có mật độ đồng thời fx1, x2 2 0 ≤ x1 ≤ x2 ≤ 1
0 otherwise Đặt
Y X1 X2 Xác định hàm mật độ và phân phối của Y.
Ta có
Với 0 ≤ y ≤ 2 ta có:
F Yy PY ≤ y 0≤x 1≤x2 ≤1
0≤x 1x2≤y
Chia làm 2 trường hợp 0 ≤ y ≤ 1, 1 ≤ y ≤ 2 ta có:
Trang 6F Yy PY ≤ y
y
Phân phối hàm của biến ngẫu nhiên
Giả sử Y1 f1X1, X2
Y2 f2X1, X2 là phép biến đổi có biến đổi ngược là
X1 h1Y1, Y2
X2 h2Y1, Y2 với định thức Jacobi
J ∂x1, x2
∂y1, y2
∂x1
∂y1
∂x1
∂y2
∂x2
∂y1 ,
∂x2
∂y2
Khi đó hàm mật độ đồng thời của Y1, Y2 tại y1, y2 sao cho J ≠ 0 được xác định bởi
g y1, y2 fh1y1, y2, h2y1, y2|J| #
Example Giả sử thời gian để một khách hàng hoàn thành một giao dịch trong
ngân hàng từ lúc xếp hàng đến lúc kết thúc giao dịch là X1 Ký hiệu X2 là thời gian
chờ trong hàng cho đến khi được phục vụ Giả sử X1, X2 có phân phối đồng thời là
f x1, x2 e −x1 0 ≤ x2 ≤ x1
Đặt Y1 X1 X2, Y2 X1 − X2 Tính hàm phân phối đồng thời của Y1, Y2 và phân phối biên của Y2
Y1 X1 X2, Y2 X1− X2 X1
Y1Y2
2 h1Y1, Y2
X2 Y1−Y2
2 h2Y1, Y2 Định thức Jacobi
J
∂x1
∂y1
∂x1
∂y2
∂x2
∂y1 ,
∂x2
∂y2
1 2
1 2 1
2, −1 2
− 1
Hàm mật độ đồng thời
Trang 7g y1, y2 fh1y1, y2, h2y1, y2|J| 12e −y1y22 0 y2 ≤ y1
0
#
Hàm sinh moment
Hàm sinh moment
Hàm sinh moment của biến ngẫu nhiên X :
Ta có:
/t EXe tX
n t EX n e tX →
/0 EX
Nghĩa là moment bậc n của X có thể được xác định nhờ vào hàm sinh moment
Example
Tính hàm sinh moment của X và xác định EX, VarX.
Trang 8Theorem Hàm sinh moment xác định duy nhất phân phối xác suất, nghĩa là nếu hai biến ngẫu nhiên có cùng hàm sinh moment thì chúng có cùng phân phối xác suất.
Theorem Nếu X,Y là các biến ngẫu nhiên độc lập thì
Thật vậy, vì X,Y độc lập nên ta có:
X Y t Ee t XY Ee tX e tY Ee tX Ee tY #
Example Tìm phân phối của X Y với X, Y độc lập trong các trường hợp sau:
1 X~Bn1, p1, Y~Bn2, p2
Trang 92 X~P1, Y~P2
3 X~N1,12, Y~N2,22
Kỳ vọng có điều kiện
Trường hợp rời rạc
Mật độ có điều kiện của X với điều kiện Yy:
p X|Yx|y PX x|Y y P X x, Y y
P x, y
Phân phối có điều kiện của X với điều kiện Yy
F X|Yx|y PX ≤ x|Y y ∑
a ≤x
Kỳ vọng có điều kiện của X với điều kiện Yy
E X|Y y ∑
x
p X|Y1|1 p1,1
P Y1 5
6
p X|Y2|1 p2,1
P Y1 1
6
#
Trường hợp liên tục
Mật độ có điều kiện của X với điều kiện Yy:
Trang 10f X|Yx|y f x, y
Phân phối có điều kiện của X với điều kiện Yy
F X|Ya|y −a
Kỳ vọng có điều kiện của X với điều kiện Yy
E X|Y y ∑
x
Example
Example
Trang 11Tính P0 X 1|Y 1
Kỳ vọng có điều kiện
Ký hiệu EX|Y là biến ngẫu nhiên (hàm của Y) khi Y y có giá trị trị là
E X|Y y Khi đó
Ta có:
E X ∑y E X|Y yPY y t/h rời rạc
Tính chất
1 Tính tuyến tính:
2 Tính dương
3 EgX, Y|Y y EgX, y|Y y
4 EgX|Y y gX : Nếu X,Y độc lập.
5 EgXhY|Y y hyEgX|Y y
Tính kỳ vọng bằng cách điều kiện hóa
Example Số hợp đồng bảo hiểm phải chi trả của một công ty bảo hiểm trong
tháng là biến ngẫu nhiên N có kỳ vọng là , phương sai là r2 Số tiền phải chi trả cho
Trang 12hợp đồng thứ i là X i , độc lập và có cùng phân phối với kỳ vọng và phsai 2 Tính
trung bình số tiền mà công ty bảo hiểm phải chi trả trong tháng.
X∑i N1
X i: số tiền chi trả trong tháng
Ta cần tính EX E ∑i N1
X i E E ∑i N1
X i |N Mặt khác E ∑i N1
X i |N n E ∑i n1
X i n.
Suy ra
E X ∑
n
E ∑
i1
N
X i |N n PN n
n
nPN n EN
# #
Problem Tính phương sai của X
Tổng ngẫu nhiên
Số khách hàng đến một hệ thống phục vụ là biến ngẫu nhiên N Gọi Xi là thời
gian mà hệ thống phục vụ dành cho khách hàng thứ i Ta có∑i N1
X i là tổng thời gian phục vụ được yêu cầu cho hệ thống
Số khách hàng đến một máy ATM trong một ngày là biến ngẫu nhiên N Gọi Xi là
số tiền mà khách hàng thứ i đã rút ra Ta có∑i N1
X i là tổng số tiền cần có cho máy ATM đó trong ngày
Problem Tính kỳ vọng và phương sai của X.
Định nghĩa tổng quát kỳ vọng có điều kiện
Cho không gian xác suất , F,P, H là − đại số con của F và X là b.n.n trên
, F,P Tồn tại b.n.n Z đo được đối với H sao cho
A ZdP
B.n.n Z được gọi là kỳ vọng có điều kiện của X, cho trước H, ký hiệu là EX|H
E X|Y EX|Y
E X|H được hiểu như là ước lượng(không chệch) của X dựa trên thông tin Hđã
Trang 13 Công thức ref: kyvongdieukien có thể viết dưới dạng E1A E X|H E1 A X
Nếu Z ∈ H, EZEX|H EZX
E EX|H EX
Nếu X ∈ H thì EX|H X
Tính tuyến tính
Tính dương
Nếu Z ∈ H,EZX|H ZEX|H
Bất đẳng thức Markov
Nếu X là biến ngẫu nhiên không âm thì
Bất đẳng thức Chebychev
Giả sử X có kỳ vọng và phương sai 2 Khi đó
P |X − | ≥ ≤ 2
Example Số sản phẩm sản xuất trong tuần của một nhà máy là biến ngẫu
nhiên với kỳ vọng 500 và phương sai 100.
Đánh giá PX ≥ 100
Trang 14 Đánh giá P400 ≤ X ≤ 600
Các dạng hội tụ
Example Xét dãy b.n.n X n có mật độ xác suất
P X n 1 1
n , PXn 0 1 − 1
n Khi đó P|Xn| ≥
1
khi n→
Vậy Xn hội tụ theo xác suất về 0
Trang 15Ghi nhớ
Example Xét dãy hàm phân phối
Trang 16F nx 0 x n
Khi đó dễ thấy rằng Fnx → Fx 0
Example Xét dãy hàm phân phối
F nx
1− 1
#
Luật số lớn - định lý hội giá trị trung tâm
Với dãy b.n.n Xn độc lập có kỳ vọng chung và phương sai 2, ta có: