...Chuong 02 - Gioi thieu ve Java.pdf tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1LTHDT 1
LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
VỚI JAVA
Nguyễn Thị Thu Trang
trangntt-fit@mail.hut.edu.vn
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Chương 02 Giới thiệu về Java
2 Department of Software Engineering
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
Trang 24 Department of Software Engineering
1 Ngôn ngữ lập trình Java
Java là một ngôn ngữ lập trình hướng đối
tượng được phát triển bởi Sun
Microsystems
Java là một ngôn ngữ lập trình tương đối
trẻ
Bắt đầu được sử dụng từ năm 1995
Ban đầu được thiết kế cho các thiết bị điện tử
Java có một cộng đồng phát triển mạnh
mẽ
Một tập hợp các thư viện với số lượng lớn (từ
Sun và các nguồn khác)
5 Department of Software Engineering
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
2 Các đặc tính của Java
Java được phát triển nhằm giải quyết các vấn
đề với các ngôn ngữ lập trình đang tồn tại
Các đặc tính của Java:
Hướng đối tượng (Object-orientation)
Tính khả chuyển (Portability)
Hiệu năng (Performance)
Bảo mật (Security)
Quốc tế hóa (Internationalization)
Phân tán (Distributed computing)
Trang 37 Department of Software Engineering
Nền tảng của Java (Java platform)
Platform là môi trường
phát triển hoặc triển khai
Java platform có thể chạy
trên mọi hệ điều hành
Các platform khác phụ
thuộc vào phần cứng
Java platform cung cấp:
Máy ảo Java - Java Virtual
Machine (JVM).
Giao diện lập trình ứng dụng
- Application Programming
Interface (API).
8 Department of Software Engineering
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
3 Mô hình biên dịch của Java
a Mô hình biên dịch truyền thống:
Mã nguồn được biên dịch thành các chỉ lệnh
(instructions) được máy tính hiểu và thực thi
Trang 410 Department of Software Engineering
3 Mô hình biên dịch của Java
b Mô hình biên dịch của Java:
Mã nguồn được biên dịch thành các lệnh
được hiểu bởi máy ảo Java (bytecode);
bytecode sau đó được thông dịch bởi JVM
11 Department of Software Engineering
Máy ảo Java (Java Virtual Machine):
Máy ảo Java là trái tim của ngôn ngữ Java
Đem đến cho các chương trình Java khả năng viết
một lần nhưng chạy được ở mọi nơi
Tạo ra môi trường bên trong để thực thi lệnh:
Nạp các file class
Quản lý bộ nhớ
Dọn “rác”
Trình thông dịch “Just In Time - JIT”
3 Mô hình biên dịch của Java
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
Trang 513 Department of Software Engineering
4 Các kiểu chương trình Java
Java có thể được sử dụng để xây dựng các chương
trình hoặc các thành phần phần mềm
Các chương trình (programs) là các thực thể độc lập có
thể chạy trên máy ảo Java
Applications
Applets
Các thành phần (components) được sử dụng để tạo
chương trình
Servlets
JavaServer Pages (JSPs)
JavaBeans
Enterprise JavaBeans (EJBs)
14 Department of Software Engineering
4.2 Các kiểu chương trình Java
Application
Một chương trình độc lập có thể truy nhập vào các tài nguyên hệ
thống như là các tệp tin.
Không cần chạy trên các trình duyệt
Có thể gọi các chức năng thông qua dòng lệnh hoặc menu lựa
chọn (đồ họa)
Phương thức main() là điểm vào (entry point) cho ứng dụng
Applet
Là một chương trình Java được nhúng trong một trang Web;
hầu hết là các ứng dụng đồ họa
Hạn chế truy nhập đến các tài nguyên hệ thống
Mã nguồn được thực thi tại Client trong các trình duyệt Web
4.2 Các kiểu chương trình Java
Servlet
Kiểm soát các yêu cầu từ trình duyệt và trả lại các phản hồi
Tạo ra các nội dung động (dynamic content) trên server
Chạy trong các ứng dụng server
JavaServer Page (JSP)
Các trang HTML được nhúng với mã Java
Tạo ra các nội dung động (dynamic content) trên server thay cho
trên trình duyệt
Chạy trong các ứng dụng server
Trang 616 Department of Software Engineering
4.2 Các kiểu chương trình Java
JavaBeans
Java code có các thuộc tính, phương thức và các sự
kiện riêng hỗ trợ cho việc tái sử dụng giữa các lập
trình viên
Thành phần phần mềm tái sử dụng có thể thao tác
trực quan trong các công cụ
Enterprise JavaBeans (EJB)
Các đối tượng phân tán có thể giao tiếp giữa các đối
tượng Java trên các máy ảo khác nhau
Đóng gói mô hình và logic kinh doanh của một ứng
dụng
Chạy trong các ứng dụng server
17 Department of Software Engineering
Chương 02 Giới thiệu về Java
1 Ngôn ngữ lập trình Java
2 Các đặc tính của Java
3 Mô hình biên dịch của Java
4 Các kiểu chương trình Java
5 Ví dụ và bài tập
Ví dụ 1 - HelloWorld
// HelloWorld.java
// Chuong trinh hien thi dong chu “Hello World”.
public class HelloWorld {
/* Phuong thuc main se duoc goi dau tien
trong bat cu ung dung Java nao*/
public static void main(String args[]){
System.out.println( “Hello World!" );
} // ket thuc phuong thuc main
} // ket thuc lop HelloWorld
Trang 719 Department of Software Engineering
Ví dụ 1 (tiếp)
Chú thích (Comment)
Trên 1 dòng: Bắt đầu bằng: //
Nhiều dòng: /* */
Java phân biệt chữ hoa chữ thường
Từ khóa có sẵn của Java:
class: Khai báo lớp
public: Quy định phạm vi truy cập
Tên lớp chứa hàm main phải trùng với tên
file java.
20 Department of Software Engineering
Cài đặt và chạy thử chương trình Java
Bước 1: Cài đặt j2sdk1.5, các biến môi trường
Bước 2: Cài trình soạn thảo TextPad, JCreator
Bước 3: Lập trình/Viết mã nguồn
Bước 4: Dịch
Cmd: javac HelloWorld.java
Textpad: Ctrl + 1
Bước 5: Chạy chương trình
Cmd: java HelloWorld.class
Textpad: Ctrl + 2
Ví dụ 2 - GUI
import javax.swing.JOptionPane;
public class FirstDialog{
public static void main(String[] args){
JOptionPane.showMessageDialog(null,
”Xin chao ban!”);
System.exit(0);
}
}
Trang 822 Department of Software Engineering
Ví dụ 3 – Nhập, xuất dữ liệu
import javax.swing.JOptionPane;
public class HelloNameDialog{
public static void main(String[] args){
String result;
result = JOptionPane.showInputDialog(“Hay nhap
ten ban:”);
JOptionPane.showMessageDialog(null,
”Xin chao “+ result + “!”);
System.exit(0);
}
}
23 Department of Software Engineering
Bài tập
1 Chạy thử các ví dụ trong bài học trên Textpad
và JCreator
2 Viết chương trình in ra màn hình 2 chữ cái đầu
của tên bạn Ví dụ tên Thủy Æ In ra 2 chữ TH:
TTTTTTTTTT H H
T H H
3 Tìm hiểu một câu chuyện ngắn liên quan đến
lịch sử ra đời của Java (tên người sáng lập ra
Java,…)
Bài tập (2)
4 Viết chương trình nhập hai số nguyên và
hiển thị 2 số nguyên vừa nhập.