Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tánf Sự phân tán dữ liệu data distribution: dữ liệu phải được phân tán ở nhiều nơi.. f Sự tương quan luận lý logical correlation: dữ liệu của các nơi được
Trang 1Chương 1
Giới thiệu về
cơ sở dữ liệu phân tán
Trang 3Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
f Sự phân tán dữ liệu (data distribution): dữ
liệu phải được phân tán ở nhiều nơi.
f Sự tương quan luận lý (logical correlation):
dữ liệu của các nơi được sử dụng chung để
Trang 4Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
Máy tính 1
Terminal T
T
Máy tính 3
T T T
Mạng truyền thông
Cơ sở
dữ liệu 1
Máy tính 2
T T T
Trang 5Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
Chi nhánh 3
T T T
Trang 6Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
Máy tính phía sau 1
Máy tính phía sau 3
Chi nhánh 1
T T T
Chi nhánh 2
T T T
Chi nhánh 3
T T T
Hình 1.3 Hệ thống đa xử lý (multiprocessor system).
Trang 7Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
Định nghĩa 2
Cơ sở dữ liệu phân tán là sự tập hợp dữ
nhau của một mạng máy tính Mỗi nơi của mạng máy tính có khả năng xử lý tự trị và
ứng dụng toàn cục, mà nơi này yêu cầu truy xuất dữ liệu ở nhiều nơi bằng cách dùng hệ thống truyền thông con.
Trang 8Định nghĩa cơ sở dữ liệu phân tán
Định nghĩa 2
f Sự phân tán dữ liệu (data distribution): dữ
liệu phải được phân tán ở nhiều nơi.
f Ứng dụng cục bộ (local application): ứng
dụng được chạy hoàn thành tại một nơi và
chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của nơi này.
tán) (global application / distributed
application): ứng dụng được chạy hoàn
thành và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai nơi.
Trang 9Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Điều khiển tập trung
Trang 10Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Độc lập dữ liệu
transparency):
y Không nhìn thấy các mảnh.
y Nhìn thấy các quan hệ toàn cục (global relation).
y Lược đồ toàn cục (global schema).
f Trong suốt vị trí (location transparency)
y Không nhìn thấy các quan hệ cục bộ.
y Nhìn thấy các mảnh (fragment).
y Lược đồ phân mảnh (fragmentation schema).
Trang 11Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Độc lập dữ liệu
transparency)
y Nhìn thấy các mảnh.
y Không nhìn thấy sự nhân bản của các mảnh.
f Trong suốt ánh xạ cục bộ (local mapping
transparency)
y Nhìn thấy các quan hệ cục bộ (local relation).
y Không nhìn thấy CSDL vật lý.
transparency) gồm bốn tính trong suốt trên.
Trang 12Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Trang 13Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Giảm dư thừa dữ liệu
y Không nhất quán dữ liệu (data inconsistency).
y Tốn nhiều vùng nhớ lưu trữ.
y Tính cục bộ (locality) của ứng dụng cao.
y Tính sẵn sàng của dữ liệu (data availability) cao.
f Nhân bản dữ liệu (data replication): dữ liệu
được lưu trữ thành nhiều bản.
Ứng dụng chỉ đọc (read-only application)
Trang 14Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Các cấu trúc vật lý phức tạp và truy xuất hiệu quả
quả.
f Tối ưu hóa (optimization)
y Tối ưu hóa toàn cục (global optimization)
y Tối ưu hóa cục bộ (local optimization)
Trang 15Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
f Giao tác toàn cục (global transaction)
y Giao tác toàn cục là một ứng dụng toàn cục.
f Tính nguyên tố (atomicity)
y Sự hư hỏng
Trang 16Các đặc điểm của CSDL phân tán so với CSDL tập trung
Tính riêng biệt và tính bảo mật
Trang 17Tại sao sử dụng cơ sở dữ liệu phân tán
Các lý do về tổ chức và về kinh tế
Các CSDL hiện tại cần kết nối với nhau
cần phải thực hiện nhiều ứng dụng toàn cục hơn.
Trang 18Tại sao sử dụng cơ sở dữ liệu phân tán
Các nghiên cứu về hiệu suất
song song hóa.
đại hóa tính cục bộ của ứng dụng.
Độ tin cậy và tính sẵn sàng
(data availability) cao.
(data reliability).
Trang 19y Thực hiện các yêu cầu của ứng dụng: xử lý dữ
liệu (data processing).
Trang 21Hệ quản trị CSDL phân tán (DDBMS)
DB DC DD
Cơ sở dữ liệu cục bộ 1
TTT
TTT
Cơ sở dữ liệu cục bộ 2
Trang 22Hệ quản trị CSDL phân tán (DDBMS)
Các chức năng tiêu biểu của DDBMS
phục hồi các giao tác phân tán.
Trang 23Nơi 1 Nơi 2
Kết quả